Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 48
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 48/145
- kiện hàng
- kiện toàn
- kiện tụng
- kiệt sức
- kiệt tác
- kiệu
- koala
- kon tum
- koto
- kripton
- kung fu
- kyoto
- kèm cặp
- kèm danh mục
- kèm theo
- kèn
- kèn antô
- kèn coonê
- kèn fagôt
- kèn trompet
- kèn túi
- kèn ôboa
- kém
- kém cỏi
- kém hơn
- kém nhất
- kém đi
- kén
- kén chọn
- kén cá chọn canh
- kéo
- kéo búa bao
- kéo co
- kéo căng
- kéo dài
- kéo dài một tuần
- kéo dài ra
- kéo khoá
- kéo lui
- kéo lê
- kéo lên
- kéo mạnh
- kéo mạnh lên
- kéo ra
- kéo viôlông
- kéo vĩ
- kéo xe
- kéo xuống
- kéo đến
- kéo ồ vào
- kép
- kép chặt
- kép hát
- kép phụ
- két
- két có khoá
- két sắt
- kê
- kê-béc
- kê lên bằng gối
- kê-ni-a
- kê đơn
- kênh
- kênh kiệu
- kênh đào
- kêrôsin
- kêu
- kêu be be
- kêu ca
- kêu chim chiếp
- kêu chiêm chiếp
- kêu chít chít
- kêu gọi
- kêu ha ha
- kêu inh ỏi
- kêu keng keng
- kêu la
- kêu lách cách
- kêu lên
- kêu lạch cạch
- kêu lộp độp
- kêu như vạc
- kêu o o
- kêu răng rắc
- kêu rền
- kêu sột soạt
- kêu than
- kêu thét lên
- kêu thất thanh
- kêu to
- kêu vang
- kêu vo vo
- kêu vù vù
- kêu xào xạc
- kêu đen đét
- kêu điện thoại
- kì cục
- kì dị
- kì giông
- kì học
- kì lân
- kì lân biển
- kì lạ
- kì quái
- kì quặc
- kì sau
- kì đà
- kìm
- kìm lại
- kình ngư
- kình địch
- kí
- kí hiệu
- kí lô
- kí sinh
- kí sinh trùng
- kí sinh trùng học
- kí tên
- kí túc xá
- kí tự
- kích
- kích hoạt
- kích lên
- kích quang
- kích thích
- kích thước
- kích động
- kín
- kín khít
- kín đáo
- kính
- kính chắn gió
- kính cẩn
- kính hiển vi
- kính lái
- kính lúp
- kính lục phân
- kính mát
- kính mắt
- kính một mắt
- kính ngữ
- kính quang phổ
- kính râm
- kính thiên văn
- kính thuỷ tinh
- kính thưa
- kính trọng
- kính viễn vọng
- kính vạn hoa
- kính yêu
- kính áp tròng
- kính đeo mắt
- kíp
- kíp ngựa
- ký
- ký giả
- ký hiệu
- ký hiệu nhận dạng
- ký sinh
- ký tên
- ký tên lại
- ký túc xá
- ký tắt vào
- ký ức
- kĩ
- kĩ thuật
- kĩ thuật cơ khí
- kĩ thuật viên
- kĩ thuật điện
- kĩ trị
- kẹo
- kẹo bông gòn
- kẹo bơ cứng
- kẹo cao su
- kẹo caramen
- kẹo mút
- kẹo nhai
- kẹo que
- kẹo sô-cô-la
- kẹo sôcôla
- kẹp
- kẹp bằng êtô
- kẹp chặt
- kẹp vào giữa
- kẹt
- kẹt chặt
- kẹt xe
- kẻ
- kẻ bi quan
- kẻ bạo ngược
- kẻ bất lương
- kẻ bắt nạt
- kẻ bằng bút chì
- kẻ bề trên
- kẻ ca rô
- kẻ chiếm đóng
- kẻ chiến thắng
- kẻ chống giê-xu
- kẻ cướp
- kẻ cướp biển