Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V — trang 9
1.707 mục từ bắt đầu bằng chữ V, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/9
- vorticisthội hoạ
- vorticitytính xoáy
- vorticularcuốn, cuộn
- vortiginousxoáy, xoáy cuộn
- votableXem vote
- votaressNgười đàn bà sùng tín
- votaristXem votary
- votaryngười tôn thờ, người sùng tín, người sốt sắng
- votationsự bỏ phiếu
- votesự bỏ phiếu, lá phiếu, bỏ phiếu
- vote downbỏ phiếu bác
- vote inbầu
- vote of confidencebỏ phiếu tín nhiệm
- vote of no confidencebỏ phiếu bất tín nhiệm
- vote outbỏ phiếu chống
- vote the straight ticketBỏ phiếu cho danh sách ứng cử viên đảng mình
- vote throughtán thành, thông qua
- vote with one's feetbỏ phiếu bằng chân
- voteableXem vote
- voteengười ứng cử
- votelesskhông được phiếu nào
- voterngười bỏ phiếu, người bầu cử, cử tri
- votingsự bỏ phiếu, sự bầu cử
- voting boothbuồng bỏ phiếu
- voting-paperlá phiếu
- votiveDâng cúng để thực hiện lời nguyền
- votivelyXem votive
- vouchdẫn chứng, chứng rõ, cam đoan
- voucherngười bảo đảm, chứng chỉ, giấy chứng thực
- vouchsafechiếu cố, hạ cố
- vouchsafementXem vouchsafe
- vovinamvõ việt nam, việt võ đạo
- vowlời thề, lời nguyền, thề
- vowelnguyên âm, mẫu âm
- vowel harmonyhài hòa nguyên âm
- vowelisethêm nguyên âm vào
- vowelizationXem vowelize
- vowelizethêm nguyên âm vào
- vowerXem vow
- voyageCuộc du lịch xa bằng đường biển
- voyagerNgười đi du lịch xa bằng đường biển
- voyageurngười chở thuyền
- voyeurNgười thích xem hình ảnh khiêu dâm
- voyeurismthị dâm
- voyeuristicthị dâm
- voyeuristicallyXem voyeur
- voëldương vật
- vraisemblancetính giống thật
- vramCác chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất
- vrilleRuột gà mở nút chai
- vrouphụ nữ
- vschống, chống lại
- VSCHệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe
- vsoChương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service
- vtolên thẳng
- vtolCất cánh và hạ cánh theo phương thẳng đứng (vertical take-off and landing)
- VTVĐài Truyền hình Việt Nam
- VUsắp nguy cấp
- Vu Giavu gia
- vulcanthần lửa, vulcan
- vulcanicngọn lửa
- vulcanisationsự lưu hoá
- vulcaniselưu hoá
- vulcanitecao su cứng
- vulcanizableXem vulcanize
- vulcanizationsự lưu hoá
- vulcanizelưu hoá, lưu hóa
- vulcanizermáy lưu hoá
- vulcanologicalThuộc khoa núi lửa
- vulcanologistNhà nghiên cứu núi lửa
- vulcanologykhoa núi lửa, hoả sơn học
- vulgarthông thường, thường, thô bỉ
- vulgariantrọc phú, người thường, người tầm thường
- vulgarisationsự thông tục hoá, sự phổ biến, sự tầm thường hoá
- vulgarisethông tục hoá, tầm thường hoá
- vulgarismtừ ngữ tục, tính chất thô tục
- vulgaritytính thông tục, tính chất thô tục, tính thô lỗ
- vulgarizationsự thông tục hoá, sự tầm thường hoá
- vulgarizethông tục hoá, tầm thường hoá
- vulgarizerngười thông tục hoá
- vulgarlythô tục, thường, thông tục
- vulgarnessXem vulgar
- vulgateBản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng
- vulnerabilityTính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- vulnerablecông kích được, có chỗ yếu, dễ tổn thương
- vulnerablenessXem vulnerable
- vulnerablydễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công
- vulnerarychữ thương tích, thuốc chữa tương tích
- Vulpeculachòm sao, hồ ly
- vulpinecáo, xảo quyệt, cáo già
- vulturekền kền, người tham tàn
- vulturine(thuộc) kền kền ((cũng) vulturish)
- vulturishtham tàn
- vulturoustham tàn
- vulvaâm hộ, lồn
- vulvaeâm hộ
- vulvalâm hộ
- vulvarâm hộ
- vulviformCo dạng như âm hộ
- vulvitischứng viêm âm hộ
- vumthề, tuyên thệ
- VVT-iHệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh
- vyingsự ganh đua, sự thi đua, ganh đua
- Vänernhồ vänern
- Vĩnh Longvĩnh long
- Vĩnh Phúcvĩnh phúc
- Vũng Tàuvũng tàu