Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 6
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/23
- uncooked ricegạo, thóc, gạo (dehusked)
- uncooledkhông làm mát, không ướp lạnh
- uncoopthả ra, thả, phóng thích
- uncooperationsự ly gián
- uncooperativebất hợp tác
- uncooperativelyXem uncooperative
- uncooperativenessXem uncooperative
- uncordcởi dây buộc, cởi dây trói
- uncordialkhông thân ái, không thân mật
- uncorkmở nút, tháo nút
- uncorrectkhông đúng, không chính xác
- uncorrectablekhông giáo dục nổi
- uncorrectedkhông sữa chữa, chưa chữa
- uncorrelatedKhông có tương quan với nhau
- uncorroboratedkhông được chứng thực, không được xác nhận
- uncorruptkhông bị mua chuộc, không đồi bại, không thối nát
- uncorruptedkhông hư hỏng, không đồi bại, còn thanh liêm
- uncorsetedkhông bị kiểm soát, không bị ngăn cấm
- uncostlykhông đắt, rẻ
- uncountablekhông đếm được, không tính được
- uncountedkhông đếm
- uncountenancedkhông được ủng hộ, không được khuyến khích, không được phép
- uncounterfeitkhông làm giả, không làm giả mạo
- uncounterfeitedNhư uncounterfeit
- uncoupletháo, bỏ móc
- uncouplerXem uncouple
- uncourageouskhông can đảm, hèn nhát
- uncourteouskhông lịch sự
- uncourtlykhông khúm núm, không xiểm nịnh
- uncouthchưa văn minh, thô lỗ, vụng về
- uncouthlyXem uncouth
- uncouthnesssự thô lỗ, sự vụng về
- uncovenantedkhông ký giao kèo
- uncoverđể hở, mở, bỏ mũ
- uncoveredbị mở ra, không đậy
- uncoveringsự lộ, vết lộ
- uncovetedkhông ai thèm muốn
- uncrateĐổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt
- uncreasablekhông nhàu
- uncreatephá hoại
- uncreatedkhông được tạo ra, chưa được tạo ra
- uncreativekhông sáng tạo
- uncreditablekhông thể tin được, khó tin
- uncreditedkhông ai tin
- uncrippledkhông bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị hỏng
- uncriticalthiếu óc phê bình, ít phê bình, không hay chỉ trích
- uncriticallythiếu óc phê bình, không muốn phê bình
- uncriticizedkhông bị chỉ trích, không bị phê phán
- uncroppedkhông gặt, không cắt
- uncrossbuông ra không khoanh
- uncrossableKhông thể đi qua được, không thể vượt qua được
- uncrossedkhông bắt chéo, không khoanh lại, chưa ai đi qua
- uncrowdedkhông đông, không bị tắc nghẽn
- uncrowntruất ngôi
- uncrownedhành quyền vua
- uncrumpedvuốt thẳng, làm phẳng phiu, mất nếp
- uncrushableKhông thể vò nhàu được (quần áo)
- uncrystallisedcách viết khác
- uncrystallizablekhông kết tinh được
- uncrystallizedcách viết khác
- uncrystalllinekhông thành tinh thể, không định hình
- UNCTADViết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Conference (“hội nghị”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + Trade (“thương mại”) + And (“và”) + Development (“phát triển”)
- unctionsự xoa, sự xức, lễ xức dầu
- unctousitytính chất nhờn, tính chất màu mỡ
- unctuosityXem unctuous
- unctuousnhờn, màu mỡ, ngọt xớt
- unctuouslyXem unctuous
- unctuousnessngọt xớt, không thành thật
- unculledkhông hái
- uncultivableKhông thể cày cấy trồng trọt được
- uncultivatedkhông cày cấy, bỏ hoang, hoang
- unculturedkhông có giáo dục, không có văn hoá
- uncurbbỏ dây cắm, thả lỏng, không kiềm chế
- uncurbedkhông buộc dây cằm, không bị kiềm chế, không nén lại
- uncuredkhông chữa khỏi, chưa lành, còn tươi
- uncuriouskhông ham biết, không tò mò
- uncurlduỗi ra, làm cho hết quăn, duỗi thẳng ra
- uncurrentkhông phổ biến, không thịnh hành
- uncurtailedkhông bị hạn chế, không bị cắt bớt, không bị lược đi
- uncurtaingỡ màn ra, mở màn ra, bộc lộ
- uncurtainedkhông có màn
- uncushionedkhông kê gối, không lót gối
- uncustomarykhông quen thuộc, ít có
- uncustomedchưa đóng thuế quan, lậu thuế
- uncutkhông cắt, chưa cắt
- uncuttableXem uncut
- undamagedkhông bị tổn hại, không bị hư hại
- undampedkhông bị ướt, không bị dập tắt, không bị chặn
- undampenedkhông bị thấm ướt, không bị làm ướt, không bị nản chí
- undanceablekhông thể nhảy, không thể múa
- undangerouskhông nguy hiểm, không hiểm nghèo, không nham hiểm
- undaringkhông mạnh dạn, rụt rè
- undatedkhông đề ngày tháng
- undauntableKhông thể khuất phục được, không làm nản chí được
- undauntedkhông bị khuất phục, ngoan cường
- undauntedlyXem undaunted
- undauntednesstính ngoan cường, tính dũng cảm
- undazzledkhông bị loá mắt, không bị hoa mắt, không sững sờ
- undeadlykhông chết người
- undealtkhông được xét đến, chưa giải quyết, chưa thua
- undebarredkhông bị loại trừ, không bị ngăn trở, không bị ngăn cấm
- undebatablekhông thể tranh luận
- undebatablyXem undebatable
- undebatedkhông bàn cãi, chưa được bàn cãi
- undebauchedkhông bị hư hỏng, không bị sa đoạ
- undecadentkhông suy đồi, không sa sút
- undecagonhình mười một cạnh
- undecayablekhông thể thối nát, không thể hư hỏng
- undecayingKhông thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được
- undeceivablekhông dễ bị lừa
- undeceivablyXem undeceive
- undeceivelàm cho khỏi lầm, giác ngộ
- undeceivedkhỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ, không mắc lừa
- undecennialMười một năm một lần
- undecidabilitytính không giải được
- undecidableKhông thể quyết định được
- undecidedlưỡng lự, do dự, chưa giải quyết
- undecidedlyXem undecided
- undecidednessXem undecided
- undecipherablekhông thể giải được
- undecipheredkhông đọc ra được, không giải được
- undecisivelưỡng lự, do dự
- undeckedkhông trang hoàng, không tô điểm, không có boong
- undeclaredKhông khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết)
- undeclinablekhông biến cách, không thể khước từ
- undeclinedkhông biến cách
- undecomposableKhông thể phân tích được, không thể phân huỷ được
- undecoratedkhông trang hoàng, không tô vẽ
- undedicatedkhông đề tặng ai, không cống hiến
- undeelượn sóng undé
- undefacedkhông bị xoá đi
- undefeatedkhông bị đánh bại, chưa ai thắng nổi
- undefectivekhông có khuyết điểm
- undefendedkhông được bảo vệ, không phòng thủ, không có luật sư
- undefensiblekhông thể bảo vệ
- undefiledkhông có vết nhơ, không bị ô uế
- undefinablekhông thể xác định, không thể định rõ
- undefinedkhông xác định, không định rõ
- undeformedkhông bị méo mó, không bị biến dạng
- undelayedkhông bị chậm trễ, không bị trì hoãn, không bị ngăn lại
- undelegatedkhông được chuyển giao
- undeliberatekhông tính trước, không cẫn thận, không thận trọng
- undeliberatedkhông suy nghĩ, không suy xét kỹ
- undelightfulkhông gây hứng thú, không thú vị
- undeliverablekhông thể giao được
- undeliverablyXem undeliverable
- undeliveredkhông được thả, không được giải thoát, chưa giao
- undeludedkhông bị đánh lừa, không bị lừa dối
- undemandingkhông đòi hỏi, dễ làm
- undemocratickhông dân chủ, phản dân chủ
- undemonstrableKhông thể chứng minh được
- undemonstratedchưa được chứng minh, không được chứng minh
- undemonstrativekín đáo, giữ gìn
- undemonstrativelyXem undemonstrative
- undemonstrativenessXem undemonstrative
- undeniablekhông thể bác được, dứt khoát là tốt
- undeniablenessXem undeniable
- undeniablykhông thể phủ nhận, không thể bác được
- undeniedkhông chối cãi, thú nhận
- undenominationalkhông giáo phái
- undenouncedkhông bị tố cáo
- undependabilityXem undependable
- undependablekhông đáng tin cậy
- undeploredkhông phàn nàn, không ân hận, không ai thương hại
- undeposedkhông bị phế, không bị truất, không ai làm chứng
- undepravedkhông hư hỏng, không truỵ lạc
- undepreciatedkhông bị giảm giá, không bị sụt giá
- undepressedkhông bị hạ xuống, không bị suy sụp, vững
- underdưới, ở dưới, chưa đầy
- under a charmbị mê hoặc, bị bỏ bùa
- under a cursebị nguyền, bị bùa
- under-ageChưa đến tuổi trưởng thành
- under-agentphó đại lý
- under-breathtiếng thì thầm, tiếng thì thào
- under-deckboong dưới
- under-earthlớp đất sét, lớp đất cát, ngầm
- under-exploitedkhông tận dụng
- under heelbị giày xéo, sống dưới gót giày
- under-jawhàm dưới
- under-kingvua nước nhỏ, vua chư hầu
- under-leasesự cho thuê lại
- under-lesseengười thuê lại
- under-lessorngười cho thuê lại
- under-officerhạ sĩ quan
- under one's hathết sức bí mật, tối mật
- under one's own vine and fig-treeBình chân như vại ở nhà
- under-petticoatváy trong
- under-secretarythứ trưởng
- under-secretaryshipchức thứ trưởng
- under-sexedyếu sinh lý
- under-sheriffphó quận trưởng
- under somebody's hoofDưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo
- under the canopytrên trái đất này, trên thế gian này
- under the command ofDưới quyền chỉ huy của
- under the harrow(Nghĩa bóng) Lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go
- under the seal of secrecyVới điều kiện phải giữ bí mật
- under the suntrên đời
- under the weatherkhó ở, ốm
- under-timedbấm không đủ mức
- underachievelàm kém