Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 2
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/26
- iconoclasmSự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng
- iconoclastNgười bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng
- iconoclasticSự bài trừ thánh tượng
- iconoclasticallyXem iconoclast
- iconodulengười thờ thánh tượng, người thờ thần tượng
- iconodulistngười thờ thánh tượng, người thờ thần tượng
- iconodulysự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng
- iconographerXem iconography
- iconographicSự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng
- iconographicalSự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng
- iconographySự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng
- iconolaterngười thờ thánh tượng, người thờ thần tượng
- iconolatricXem iconolatry
- iconolatrysự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng
- iconologicalkhoa nghiên cứu tượng, tượng, hình tượng
- iconologistngười nghiên cứu tượng
- iconologykhoa nghiên cứu tượng
- iconomachySự bài trừ thờ thánh tượng
- iconometercái định cỡ, cái định tầm xa
- iconoscopeicônôxcôp
- icosahedralhai mươi mặt
- icosahedronkhối hai mươi mặt, nhị thập diện
- ictericthuốc chữa vàng da, chứng vàng da, mắc chứng vàng da
- ictericalthuốc chữa vàng da, chứng vàng da, mắc chứng vàng da
- icteruschứng vàng da
- ictusâm nhấn, cơn vật
- icyđóng băng, phủ băng, có băng
- idít, xung động bản năng
- id.cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy
- idddHệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp (international direct distance dialling)
- idecá chép đỏ
- ideaquan niệm, tư tưởng, ý niệm
- idea'dcó ý kiến, có nhiều ý kiến
- ideaedcó ý kiến, có nhiều ý kiến
- ideafulcó nhiều ý kiến
- idealquan niệm, tư tưởng, tưởng tượng
- ideal gaskhí lí tưởng
- idealessXem idea
- idealisationsự lý tưởng hoá
- idealiselý tưởng hoá
- idealismchủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa lý tưởng
- idealistngười duy tâm
- idealisticduy tâm
- idealisticallyXem idealistic
- idealitytính lý tưởng, năng lực tưởng tượng
- idealizationsự lý tưởng hoá
- idealizelý tưởng hoá
- idealizerngười lý tưởng hoá
- ideallylý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng
- ideamongerNgười gieo rắc ý kiến
- ideatetưởng tượng, quan niệm
- ideationsự tưởng tượng, sự quan niệm
- ideationalsự tưởng tượng, sự quan niệm
- idemcũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy
- idem quodi
- idemfactornhân tử luỹ đẳng
- idempotencetính lũy đẳng
- idempotentlũy đẳng
- identicđúng, chính, đồng nhất
- identicalcông hàm tư tưởng, giống hệt, y hệt
- identicallytương tự nhau, y hệt nhau
- identicalnessXem identical
- identifiabbolityriêng lẻ
- identifiablecó thể nhận ra, có thể nhận biết
- identifiablenessTính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi như nhau
- identifiablyXem identify
- identificationsự đồng nhất hoá, sự nhận ra, sự nhận dạng
- identification problembài toán nhận dạng
- identifierđịnh danh, mã nhận dạng
- identifyđồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra
- identikitHình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng
- identitytính đồng nhất, sự giống hệt, cá tính
- identity cardgiấy chứng minh, chứng minh thư
- identity crisiskhủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính
- identity functionđồng nhất thức
- identity matrixma trận đơn vị
- identity politicschính trị bản sắc
- identity theftăn cắp danh tính, trộm danh tính
- ideogramchữ viết ghi ý
- ideogrammaticXem ideogram
- ideogrammaticallyXem ideogram
- ideographchữ viết ghi ý
- ideographicchữ viết ghi ý
- ideographicalchữ viết ghi ý
- ideographicallyXem ideograph
- ideographySự dùng chữ viết ghi ý
- ideologictư tưởng
- ideologicaltư tưởng
- ideologicallyvề ý thức hệ
- ideologistnhà tư tưởng, người không tư tưởng
- ideologuenhà lý luận, không thực tế, nhà tư tưởng
- ideologyý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng
- ideophonetừ biểu ý, âm biểu ý
- idesnăm, sáu hoặc tháng mười
- idioblastdị bào
- idioblasticThuộc dị bào
- idiocrasyđặc tính, khí chất, cách diễn đạt riêng
- idiocytính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si
- idioglossiatiếng nói riêng, tật nói ngọng
- idiographdấu đặc biệt, chữ ký
- idiolectVốn từ vựng mà một người biết và sử dụng
- idiolectalXem idiolect
- idiolecticXem idiolect
- idiomthành ngữ, đặc ngữ
- idiomaticthành ngữ, có nhiều thành ngữ
- idiomaticalthành ngữ, có nhiều thành ngữ
- idiomaticallyPhù hợp với phong cách bản ngữ
- idiomaticalnesstính chất thành ngữ, đặc tính thành ngữ
- idiomaticitytính chất thành ngữ, đặc tính thành ngữ
- idiomorphiccó hình dạng riêng, tự hình
- idiomorphismtính tự hình
- idiopathictự phát
- idiopathicaltự phát
- idiopathicallyXem idiopathic
- idiopathybệnh tự phát
- idiophoneNhạc khí bằng chất tự vang
- idiophonicNhạc khí bằng chất tự vang
- idioplasmchất giống, chủng chất
- idioplasmaticchất giống
- idioplasmicchất giống
- idiosyncrasytính quái gở, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng
- idiosyncraticđặc tính, tư chất, phong cách riêng
- idiosyncratic exchangetrao đổi tư chất
- idiosyncraticallyXem idiosyncrasy
- idiotthằng ngốc, thằng ngu
- idioticngu si, ngu ngốc
- idioticalngu si, ngu ngốc
- idioticallyngu si, ngu ngốc
- idiotiselàm ngu si, làm ngu ngốc
- idiotismhành động ngu ngốc
- idiotizelàm ngu si, làm ngu ngốc
- idlengồi rồi, không làm việc gì, ăn không ngồi rồi
- idle balancestiền nhàn rỗi
- idle folks lack no excuses(Tục ngữ) Người lười không thiếu lý do để lười
- idle hands are the devil's workshopnhàn cư vi bất thiện
- idlenessăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng thất nghiệp
- idleness is the source of all evilNhàn cư vi bất thiện
- idlerngười lười biếng, bánh xe đệm
- idlesseăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng thất nghiệp
- idlyăn không ngồi rồi, sự lười nhác, vô ích
- -idoMột ngôn ngữ nhân tạo; một cải cách của Quốc tế ngữ và Idiom Neutral
- idoltượng thần, thần tượng, người được sùng bái
- idolahình tượng, ý niệm
- idolaterngười chiêm ngưỡng, người sùng bái
- idolatressNgười đàn bà sùng bái thần tượng
- idolatrisethần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái
- idolatrizethần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái
- idolatrizerngười thần tượng hoá, người tôn sùng, người sùng bái
- idolatroussùng bái thần tượng
- idolatrouslyvới vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng
- idolatrousnesstính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng
- idolatrythờ ngẫu tượng
- idolisationsự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái
- idolisethần tượng hoá, tôn sùng, sùng bái thần tượng
- idolizationsự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái
- idolizeIdolise
- idolizerXem idolize
- idolumhình tượng, ý niệm
- idylthơ điền viên, khúc đồng quê
- idyllthơ điền viên, khúc đồng quê
- idyllicthơ điền viên, khúc đồng quê
- idyllicallybình dị, mộc mạc
- idyllistnhà thơ điền viên
- idyllizeSoạn thành thơ điền viên
- ifnếu, nếu như, có
- if a daykhông hơn, không kém
- if and only ifkhi và chỉ khi, nếu và chỉ nếu
- if anything should happen to meNếu tôi có mệnh hệ nào
- if I were younếu tôi là bạn
- if it looks like a duck, swims like a duck, and quacks like a duck, then it probably is a duckMột chủ thể được xác định bằng cách theo dõi đặc điểm thường lệ của nó
- if it weren't for somebody / somethingnếu không có ai / cái gì thì tình hình đã khác
- if my memory serves me rightnếu tôi không nhầm
- if onlygiá mà
- if peradventurenếu có sao, nếu ngẫu nhiên
- if requirednếu cần đến
- if the cap fits, wear itcó tật giật mình
- if the mountain won't come to MuhammadNếu điều gì đó mà một người muốn làm không thể được ra lệnh thực hiện, thì người ta phải tìm cách khác để đạt được mục tiêu của mình
- if the sky fall we shall catch larksNếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ
- if there's no needTrường hợp không nhất thiết
- if you dance you must pay the fiddlerMuốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
- if you throw mud enough, some of it will stickNói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu
- iffinessXem iffy
- iffykhông chắc chắn, không nhất quyết
- -ification... hoá
- -ify... hoá
- igloolều tuyết, nhà tuyết
- Ignatiusinhaxiô, y nhã
- igneouslửa, có tính chất lửa, do lửa tạo thành
- igneous rockđá mácma
- ignescentCó thể phát ra tia lửa
- ignitabilityTình trạng có thể bắt lửa; tình trạng cháy bùng lên
- ignitabledễ bắt lửa, dễ cháy
- igniteđốt cháy, nhóm lửa vào, làm nóng chảy
- igniterngười nhóm lửa, người đốt cháy, mồi lửa
- ignitibledễ bắt lửa, dễ cháy
- ignitionsự đốt cháy, sự bốc cháy, sự mồi lửa
- ignitorXem ignite
- ignobilitysự đê tiện, sự ti tiện, sự ô nhục
- ignobleđê tiện, ti tiện, ô nhục
- ignoblenesssự đê tiện, sự ti tiện, sự ô nhục