Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 4
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/26
- imaginarinesstính chất tưởng tượng, tính không có thực
- imaginarytưởng tượng, không có thực, ảo
- imaginary numbersố ảo, số thuần ảo
- imaginationsức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng
- imaginationalXem imagination
- imaginativetưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng
- imaginativelyTheo tính cách tưởng tượng
- imaginativenesssự giàu tưởng tượng, tính hay tưởng tượng
- imaginetưởng tượng, hình dung, tưởng rằng
- imaginerngười tưởng tượng, người hình dung
- imaginesthành trùng
- imagismChủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20)
- imagistNhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
- imagistichình tượng
- imagisticallyXem imagism
- imagothành trùng
- imamthầy tế
- imamatechức thầy tế, chức imam
- imaretQuán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở Thổ Nhĩ Kỳ
- imbalancesự không cân bằng, sự thiếu cân bằng, sự thiếu phối hợp
- imbark(như) embark
- imbecilekhờ dại, đần, yếu
- imbecilelyXem imbecile
- imbecilicngười khờ dại, người đần, ngu xuẩn
- imbecilitytính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại
- imbedấn vào, đóng vào, ghi vào
- imbeddingphép nhúng, sự nhúng
- imbibeuống, nốc, hút
- imbiberngười uống
- imbibitionsự uống, sự hít, sự hút
- imbibitionalsự uống, sự hít, sự hút
- imbitter(như) embitter
- imbody(như) embody
- imbosom(như) embosom
- imbower(như) embower
- imbricatexếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, lợp
- imbricationSự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói)
- imbricativeTheo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói)
- imbrogliotình trạng hỗn độn
- imbrownXem to embrown
- imbruevấy, nhuộm, nhúng
- imbruementsự vấy, sự nhuộm, sự nhúng
- imbrutelàm thành tàn ác, làm thành hung bạo
- imbrutementSự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo
- imbuethấm đẫm, nhuộm
- imbuementsự thấm đẫm, sự nhuộm
- imexplorablekhông thể thăm dò
- imfQũy tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund)
- imidazolenhóm imiđo
- imidicThuộc imit
- imitabilityTính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được
- imitableCó thể bắt chước được; có thể mô phỏng được
- imitablenessTính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được
- imitatetheo gương, noi gương, bắt chước
- imitationsự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước
- imitationalsự noi gương, sự bắt chước
- imitativebắt chước, mô phỏng, giả
- imitative growthtăng trưởng mô phỏng
- imitativelyXem imitative
- imitativenesstính hay bắt chước
- imitatorngười hay bắt chước, thú hay bắt chước, người làm đồ giả
- immaculacysự tinh khiết, sự trong trắng
- immaculatetinh khiết, trong trắng, phau
- Immaculate Conception(Tôn giáo) Sự vô nhiễm nguyên tội, sự thụ thai tinh khiết (Đức bà Ma-ri)
- immaculatelyXem immaculate
- immaculatenesssự tinh khiết, sự trong trắng
- immanencetính nội tại
- immanencytính nội tại
- immanentnội tại, ở khắp nơi
- immanentlyXem immanent
- immaterialvô hình, phi vật chất, không quan trọng
- immaterialisephi vật chất hoá, tầm thường hoá
- immaterialismthuyết phi vật chất
- immaterialistNgười theo thuyết phi vật chất
- immaterialitytính vô hình, tính phi vật chất, sự không quan trọng
- immaterializephi vật chất hoá, tầm thường hoá
- immateriallyXem immaterial
- immaterialnessXem immaterial
- immaturenon nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi
- immaturelyXem immature
- immaturenesssự non nớt, sự chưa chín muồi
- immaturitysự non nớt, sự chưa chín muồi
- immeasurabilitytính vô hạn, tính mênh mông
- immeasurablevô hạn, mênh mông, vô bờ
- immeasurablenesstính vô hạn, tính mênh mông
- immeasurablyvô cùng, cực kỳ
- immediacysự trực tiếp, sự lập tức, sự tức thì
- immediatetrực tiếp, lập tức, tức thì
- immediate familygia đình
- immediatelyngay lập tức, tức thì, trực tiếp
- immediatenesssự trực tiếp, sự lập tức, sự tức thì
- immediatism(sử học) chính sách giải phóng ngay nô lệ
- immediatist(sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ
- immedicablekhông chữa khỏi được, nan y
- immedicacblekhông chữa khỏi được
- immemorialxa xưa, thượng cổ
- immemoriallyXem immemorial
- immensemênh mông, bao la, rất tốt
- immenselyrất, hết sức, rất nhiều
- immensenesssự mênh mông, sự bao la
- immensitysự mênh mông, sự bao la
- immensurabilityTính không thể đo lường được
- immensurableKhông thể đo lường được
- immensurablenessTính không thể đo lường được
- immergechìm xuống, biến vào, nhận chìm
- immergencesự chìm xuống, sự biến vào
- immersenhúng, nhận chìm
- immersedMọc hoàn toàn dưới nước
- immersibleCó thể nhận chìm xuống nước
- immersionsự nhúng, sự nhận chìm
- immeshXem emmesh
- immigrantnhập cư, dân nhập cư
- immigratenhập cư, cho nhập cư
- immigrationsự nhập cư
- imminenceđiều sắp xảy ra
- imminencyđiều sắp xảy ra
- imminentsắp xảy ra, đến nơi
- imminentlysắp xảy ra
- imminentnessXem imminent
- immingletrộn, trộn lẫn
- immiscibilityTính không trộn lẫn được
- immisciblekhông trộn lẫn được
- immisciblyXem immiscible
- immiserizing growthTăng trưởng làm khốn khổ
- immitigabilityTính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được
- immitigablekhông thể nguôi, không thể dịu đi
- immitigablenessXem immitigable
- immitigablyXem immitigable
- immittancemạch điện vào
- immixtrộn vào, lẫn vào
- immixturesự pha trộn, sự liên quan, sự liên luỵ
- immobileđứng yên, không nhúc nhích
- immobilisationsự cố định, sự giữ cố định
- immobilisegiữ cố định, làm bất động
- immobilitysự bất động
- immobilizationsự cố định, sự giữ cố định
- immobilizegiữ cố định, làm bất động
- immobilizerXem immobilize
- immoderatethái quá
- immoderatelythái quá
- immoderatenesssự quá độ, sự thái quá
- immoderationsự quá độ, sự thái quá
- immodestkhiếm nhâ, bất lịch sự, vô liêm sỉ
- immodestlykhiếm nhã, vô liêm sỉ
- immodestytính khiếm nhâ, tính bất lịch sự, tính vô liêm sỉ
- immolategiết để cúng tế, cúng tế, tự thiêu
- immolationsự hy sinh
- immolatorngười hy sinh
- immoraltrái đạo đức, trái luân lý, xấu xa
- immoralisephi đạo đức hoá
- immoralismthuyết phi đạo đức
- immoralistNgười theo thuyết phi đạo đức
- immoralitysự trái đạo đức, sự trái luân lý, sự phóng đâng
- immoralizephi đạo đức hoá
- immorallyđồi bại, vô luân
- immortalbất tử, bất diệt, người bất tử
- immortalisationSự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở
- immortaliselàm thành bất tử, làm cho bất diệt
- immortalitytính bất tử, tính bất diệt, danh tiếng đời đời
- immortalizationSự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở
- immortalizelàm thành bất tử, làm cho bất diệt
- immortallybất tử, bất diệt, vô cùng
- immortellecây cúc trường sinh
- immortilekhông di động được, không chuyển động được
- immovabilitytính bất động, tính không thay đổi
- immovablekhông chuyển động được, không xê dịch được, bất di bất dịch
- immovable propertybất động sản
- immovablenesstính bất động, tính không thay đổi
- immovablybất di bất dịch, bất động
- immunemiễn khỏi, được miễn, người được miễn dịch
- immune systemhệ miễn dịch
- immunisationsự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa
- immunisegây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
- immunitysự miễn, sự được miễn, sự miễn dịch
- immunizationsự tạo miễm dịch
- immunizegây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
- immunizerngười gây miễn dịch
- immunoadsorbentChất ngoại hấp miễn dịch
- immunochemistryHoá học của hệ thống miễn dịch
- immunogenchất kháng nguyên
- immunoglobulinglobulin miễn dịch
- immunohaematologymiễn dịch học máu
- immunohistochemistryhoá mô miễn dịch
- immunologicmiễn dịch học
- immunologicalmiễn dịch học
- immunologicallyXem immunology
- immunologistNhà nghiên cứu miễn dịch
- immunologymiễn dịch học
- immurecầm tù, giam hãm, xây vào trong tường
- immurementsự giam cầm, sự giam hãm
- immusicalkhông du dương, không thích nhạc
- immutabilitytính không thay đổi, tính không biến đổi
- immutablekhông thay đổi, không biến đổi
- immutablenesstính không thay đổi, tính không biến đổi
- immutablybất biến, bất di bất dịch
- imoTổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization)
- imptiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái
- impactsự va chạm, sự chạm mạnh, tác động
- impact analysisphân tích tác động
- impact craterhố va chạm