Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 112
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 112/145
- trong khi đó
- trong khi ấy
- trong khoảng
- trong lúc
- trong lúc ấy
- trong mọi trường hợp
- trong nhà
- trong nước
- trong ra
- trong suốt
- trong sáng
- trong sạch
- trong số
- trong thời gian
- trong trình duyệt
- trong trắng
- trong trẻo
- trong tĩnh mạch
- trong óc
- trong ý nghĩ
- tru
- tru lên
- trung
- trung bình
- trung bình là
- trung bộ
- trung cuộc
- trung cổ
- trung dung
- trung gian
- trung hoa
- trung hoa dân quốc
- trung hoa đài bắc
- trung hoà
- trung hòa
- trung học
- trung hữu
- trung khu
- trung kiên
- trung kì
- trung lưu
- trung lập
- trung lập hoá
- trung lập hóa
- trung nghĩa
- trung niên
- trung phi
- trung phong
- trung phần
- trung quốc
- trung quốc hoá
- trung quốc đại lục
- trung sĩ
- trung thành
- trung thể
- trung thực
- trung tiện
- trung tuyến
- trung tá
- trung tâm
- trung tâm cai nghiện
- trung tâm mua sắm
- trung tâm thương mại
- trung tướng
- trung tố
- trung uý
- trung vị
- trung á
- trung âu
- trung úy
- trung điểm
- trung đoàn
- trung đông
- trung độ
- trung đội
- trung ương
- truy cập
- truy nã
- truyền
- truyền bá
- truyền bá văn minh
- truyền can đảm
- truyền cho
- truyền cảm hứng cho
- truyền dẫn cho
- truyền hình
- truyền hình cáp
- truyền lên
- truyền lệnh
- truyền máu
- truyền nhiễm
- truyền nhuệ khí
- truyền sức mạnh
- truyền thanh
- truyền thanh vô tuyến
- truyền thuyết
- truyền thông
- truyền thống
- truyền đi bằng radio
- truyền đạt
- truyền đạt cho
- truyện
- truyện cổ tích
- truyện dân gian
- truyện khủng khiếp
- truyện ký
- truyện ngắn
- truyện ngụ ngôn
- truyện phim
- truyện ra từng số
- truyện tranh
- truông
- truất
- truỵ lạc
- trà
- trà bơ
- trà sữa
- trà trân châu
- trà vinh
- trà xanh
- trà ô long
- trà đen
- trà đá
- trà đạo
- tràm
- tràn
- tràn ngập
- tràn ra
- tràn trề
- tràn tới
- tràn đầy
- trào lưu
- trào ra
- trá
- trá hình
- trách
- trách cứ
- trách mắng
- trách nhiệm
- trách nhiệm bảo vệ
- trách nhiệm pháp lý
- trái
- trái cam
- trái cây
- trái luân lý
- trái luật
- trái lê
- trái lý
- trái lại
- trái mận
- trái nghĩa
- trái ngược
- trái ngược hẳn
- trái ngược với
- trái phiếu
- trái phiếu chuyển đổi
- trái pháp luật
- trái phép
- trái quyền
- trái tim
- trái tim bàn tay
- trái tim ngón tay
- trái với
- trái với thiên nhiên
- trái đạo đức
- trái đất
- trán
- tráng
- tráng cao su
- tráng kiện
- tráng lệ
- tráng miệng
- tránh
- tránh ra xa
- tránh rét
- tránh sang bên
- tránh thoát
- tránh xa
- tráp
- trát bùn lên
- trát thạch cao
- trát vữa
- trát vữa vào
- trâm
- trân châu
- trân châu cảng
- trân trọng
- trâu
- trâu rừng
- trèo
- trèo lên
- trét
- trê-mô-lô
- trên
- trên boong tàu
- trên khắp mọi nơi
- trên mạng
- trên sân khấu
- trên thuyền
- trên thế gian