Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 114
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 114/145
- trượt
- trượt băng
- trượt băng nghệ thuật
- trượt chân
- trượt tuyết
- trượt ván
- trượt ván trên tuyết
- trại
- trại lính
- trại nuôi súc vật
- trại trẻ mồ côi
- trại tập trung
- trạm
- trạm cứu hoả
- trạm cứu hỏa
- trạm kiểm soát
- trạm làm việc
- trạm lấy xăng
- trạm phát thuốc
- trạm xe buýt
- trạng khẩn cấp
- trạng thái
- trạng thái căng
- trạng thái căng thẳng
- trạng thái hiển nhiên
- trạng thái hôn mê
- trạng thái mê ly
- trạng thái mập mờ
- trạng thái phởn phơ
- trạng thái rõ ràng
- trạng thái thuần hoá
- trạng thái đều đều
- trạng thái đồng âm
- trạng từ
- trả
- trả bằng giá
- trả lương
- trả lương hưu
- trả lại
- trả lời
- trả lời lại
- trả một món tiền
- trả thù
- trả tiền
- trả tiền mặt
- trả tiền ngay
- trả tự do
- trả đũa
- trải
- trải nghiệm
- trải qua
- trải ra
- trải ra tới
- trải thảm
- trảng
- trấn an
- trấn áp
- trấu
- trầm
- trầm cảm
- trầm hương
- trầm lặng
- trầm ngâm
- trầm trọng
- trầm tích
- trầm tĩnh
- trầm tư
- trần
- trần thị b
- trần truồng
- trầu
- trận
- trận chiến đấu
- trận chung kết
- trận cầu
- trận giao tranh
- trận mưa như trút
- trận mưa rào
- trận roi đau
- trận đánh
- trận đòn nhừ tử
- trận đấu
- trật
- trật tự
- trắc vi kế
- trắng
- trắng bệch
- trắng nhờ nhờ
- trẻ
- trẻ bơ vơ
- trẻ bị bỏ rơi
- trẻ bị lạc
- trẻ con
- trẻ hơn
- trẻ mãi không già
- trẻ mồ côi
- trẻ nhất
- trẻ sinh đôi
- trẻ sơ sinh
- trẻ tuổi
- trẻ tuổi hơn
- trẻ tạm nuôi
- trề
- trễ
- trệch
- trị giá
- trị vì
- trịch thượng
- trịnh trọng
- trọc
- trọn gói
- trọn vẹn
- trọng
- trọng lượng
- trọng lực
- trọng thể
- trọng tài
- trọng tâm
- trọng tải
- trọng tội
- trọng vọng
- trọng yếu
- trọng âm
- trọng âm âm vực
- trọng đãi
- trọng đại
- trỏ
- trốn
- trốn chạy khỏi
- trốn khỏi
- trốn thoát
- trốn tránh
- trốn tìm
- trốn đời
- trống
- trống không
- trống prôvăng
- trống rỗng
- trống trải
- trống định âm
- trồi lên
- trồng
- trồng bụi cây
- trồng cây gây rừng
- trồng cây ở
- trồng cỏ
- trồng trọt
- trổ
- trổ bông
- trổ lá
- trội
- trội hơn
- trội về
- trộm
- trộm cắp
- trộn
- trộn giấm
- trộn lẫn
- trộn lộn xộn
- trộn trứng vào
- trộn để nấu
- trớ ra
- trớ trêu
- trời
- trời mưa
- trời đang mưa
- trời đất ơi
- trời đẹp
- trời ơi
- trở
- trở dậy
- trở lại
- trở lại phía sau
- trở lại yên tĩnh
- trở lực
- trở mát
- trở ngại
- trở nên
- trở nên bẩn
- trở nên bớt căng
- trở nên chua
- trở nên cứng
- trở nên cứng rắn
- trở nên dễ uốn
- trở nên hôi thối
- trở nên màu nâu
- trở nên mạnh
- trở nên mềm
- trở nên mệt
- trở nên nóng
- trở nên quá nóng
- trở nên rắn chắc
- trở nên trong trẻo
- trở nên tròn
- trở nên tệ hơn
- trở nên tốt hơn
- trở nên tồi hơn
- trở nên vững chắc
- trở nên vững vàng
- trở nên xấu hơn