Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 113
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 113/145
- trên thực tế
- trên toàn thế giới
- trên tàu
- trên xe lửa
- trên đà phát triển
- trên đầu
- trên đỉnh đầu
- trêu
- trêu chọc
- trêu ngươi
- trêu tức
- trì hoãn
- trì độn
- trình bày
- trình bày mặt nghiêng
- trình bày tỉ mỉ
- trình báo
- trình chủ
- trình cắm
- trình diễn
- trình duyệt
- trình duyệt web
- trình gỡ lỗi
- trình làng
- trình thuật sĩ
- trình trợ giúp
- trình tự
- trình đơn
- trình độ
- trình độ chuyên môn
- trìu mến
- trí
- trí giả
- trí huệ
- trí lực
- trí mạng
- trí nhớ
- trí năng
- trí sáng suốt
- trí thông minh
- trí thức
- trí tuệ
- trí tuệ nhân tạo
- trí tuệ xúc cảm
- trí tưởng tượng
- trí óc
- trích
- trích dẫn
- trích máu
- trò
- trò bịp bợm
- trò chuyện
- trò chuyện thân mật
- trò chơi
- trò chơi bi-a
- trò chơi bi da
- trò chơi khăm
- trò chơi nhịp điệu
- trò chơi vi-đê-ô
- trò chơi video
- trò chơi ác
- trò chơi ô chữ
- trò chơi điện tử
- trò chơi đố
- trò cờ bạc
- trò gian lận
- trò gian trá
- trò giải trí
- trò gây chú ý
- trò hề
- trò khôi hài
- trò kéo quân
- trò láu cá
- trò lừa bịp
- trò lừa đảo
- trò tinh nghịch
- trò tinh quái
- trò tiêu khiển
- trò vui
- trò vui đùa
- trò đánh lừa
- trò đùa
- trò đùa nhả
- tròn
- tròn dần
- tròn trĩnh
- tròng đen
- tróc từng mảng
- tróc vỏ
- trói
- trói buộc
- trói bằng dây thừng
- trói chặt
- trôi chảy
- trôi giạt
- trôi lơ lửng
- trôi lềnh bềnh
- trôi qua
- trôi đi theo gió
- trông cậy
- trông em
- trông mong
- trông như sống
- trông nom
- trông nom trẻ em
- trông nôm
- trông rõ
- trông thấy
- trông trẻ
- trông đợi
- trù tính
- trù định
- trùm chăn
- trùm kín
- trùm tư bản
- trùn
- trùng
- trùng biến hình
- trùng khánh
- trùng khớp với nhau
- trùng nhau
- trùng phương
- trùng roi
- trú
- trú đông
- trú ẩn
- trúc đào
- trúng
- trúng điểm
- trút
- trút xuống
- trăm
- trăm năm
- trăm năm một lần
- trăng
- trăng lưỡi liềm
- trăng non
- trăng tròn
- trĩ
- trơ
- trơ tráo
- trơ trẽn
- trơ trọi
- trơ trụi
- trơn
- trơn như dầu
- trưa
- trưng bày
- trưng cầu dân ý
- trưng cầu ý dân
- trưng dụng
- trưng thu
- trương
- trương lực
- trương tâm
- trước
- trước hết
- trước khi
- trước kia
- trước mắt
- trước mặt
- trước nhất
- trước sau
- trước tiên
- trước tuổi đi học
- trước tuổi đến trường
- trước đây
- trườn
- trường
- trường bay
- trường bán công
- trường cao học
- trường cao đẳng
- trường chinh
- trường cửu
- trường dòng
- trường học
- trường hợp
- trường hợp khẩn cấp
- trường hợp kiểm thử
- trường kiếm
- trường kỷ
- trường luật
- trường nghề
- trường nội trú
- trường phái
- trường sa
- trường thương
- trường tiểu học
- trường trung học
- trường trung học cơ sở
- trường trung học phổ thông
- trường đua ngựa
- trường đại học
- trường đấu
- trưởng
- trưởng giả
- trưởng lớp
- trưởng thành
- trưởng tu viện