Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 115
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 115/145
- trở nên đẹp
- trở thành
- trở thành chuyên hoá
- trở thành chuyên về
- trở thành thon nhỏ
- trở về
- trở về nhà
- trở về nước
- trở về quê hương
- trở về tổ quốc
- trở xuống
- trợ cấp
- trợ giúp
- trợ giảng
- trợ năng
- trợ từ
- trợ động từ
- trụ
- trụ băng
- trụ chữa cháy
- trụ cứu hỏa
- trụ sinh
- trụ sở
- trụ sở cơ quan
- trụ sở viện
- trụ đứng
- trục
- trục bánh xe
- trục cam
- trục hoành
- trục lăn
- trục ra khỏi
- trục số
- trục trặc
- trục tung
- trục xuất
- trụi
- trụy lạc
- trứ danh
- trứng
- trứng chấy
- trứng cá
- trứng dái
- trứng gà
- trứng ngỗng
- trứng rận
- trứng tráng
- trứng đổ chả
- trứng ốp la
- trứng ốp lết
- trừ
- trừ khi
- trừ phi
- trừ ra
- trừ tiệt
- trừ đi
- trừng phạt
- trừng trị
- trừu tượng
- trừu tượng hoá
- trữ
- trữ tình
- trực chuẩn
- trực cảm
- trực diện
- trực giao
- trực giác
- trực khuẩn
- trực thăng
- trực tiếp
- trực tràng
- trực tuyến
- trực tâm
- tu
- tu chính án
- tu hú
- tu-líp
- tu sĩ
- tu sửa
- tu tính
- tu từ học
- tu viện
- tu-đa-la
- tua
- tua rua
- tui
- tuli
- tulip
- tung
- tung hứng
- tung ném
- tung ra khắp nơi
- tung độ
- tuy nhiên
- tuy thế
- tuy thế mà
- tuy vậy
- tuyên bố
- tuyên bố có tội
- tuyên chiến
- tuyên dương
- tuyên ngôn
- tuyên quang
- tuyên thánh
- tuyên thệ
- tuyên truyền
- tuyên án
- tuyến
- tuyến lệ
- tuyến tiền liệt
- tuyến tính
- tuyến đường
- tuyết
- tuyết lở
- tuyết rơi
- tuyền châu
- tuyển
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyển lựa
- tuyển mộ
- tuyển thêm
- tuyển thủ bơi lội
- tuyển tập
- tuyệt
- tuyệt cú mèo
- tuyệt diệu
- tuyệt không
- tuyệt mật
- tuyệt nhiên không
- tuyệt thực
- tuyệt trần
- tuyệt vọng
- tuyệt vời
- tuyệt đại đa số
- tuyệt đối
- tuân lệnh
- tuân lời
- tuân theo
- tuôn
- tuôn ra
- tuần
- tuần báo
- tuần duyên
- tuần dương hạm
- tuần hoàn
- tuần hành
- tuần lễ
- tuần lộc
- tuần nô-el
- tuần nô-en
- tuần san
- tuần thánh
- tuần trăng
- tuần trăng khuyết
- tuần trăng mật
- tuần trước
- tuốc bin nước
- tuốc-mê-ni-xtan
- tuốc-nơ-vít
- tuốt
- tuồng
- tuổi
- tuổi dậy thì
- tuổi già
- tuổi niên thiếu
- tuổi thanh niên
- tuổi thiếu niên
- tuổi thơ
- tuổi thơ ấu
- tuổi thọ
- tuổi trẻ
- tuổi tác
- tuổi xuân
- tuột
- tuỳ
- tuỳ thuộc
- tuỳ thích
- tuỳ tiện
- tuỳ ý
- tuỵ
- tuỷ
- tuỷ sống
- tv
- ty
- tà giáo
- tà thuật
- tài
- tài ba
- tài binh
- tài chính
- tài cán
- tài giỏi
- tài hùng biện
- tài khoản
- tài khoản ngân hàng
- tài khéo léo
- tài liệu
- tài nguyên
- tài nguyên thiên nhiên