Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 129
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 129/145
- xác định
- xác định số lượng
- xác định đúng chỗ
- xác ướp
- xách lại
- xách tay
- xám
- xán lạn
- xáo
- xáo lộn
- xáo trộn
- xát xà phòng
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lược
- xâm lấn
- xâm nhập
- xâm nhập trái phép
- xâm phạm
- xâm thực
- xâu
- xâu thành chuỗi
- xây
- xây cuốn vòng cung
- xây cất
- xây cầu qua
- xây dốc thoai thoải
- xây dựng
- xây dựng lại
- xây gạch bít đi
- xây lại
- xây mặt trước
- xây-sen
- xây thoải chân
- xây thành bao quanh
- xây tường bao quanh
- xây vào
- xây đập
- xã
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội dân sự
- xã hội hoá
- xã hội học
- xã luận
- xèo xèo
- xé
- xé rách
- xé toạc
- xéc-bi
- xén
- xén tóc
- xéo
- xét
- xét lại
- xét rằng
- xét thấy
- xét xử
- xê dịch
- xê-mít
- xê-nê-gan
- xê-ri
- xê-tôn
- xê-un
- xêmina
- xì
- xì dầu
- xì-gà
- xì hơi
- xì trum
- xì-trét
- xì xào
- xì xì
- xí nghiệp
- xí ngầu
- xích
- xích chó săn
- xích kinh
- xích lô
- xích lại
- xích lại gần
- xích-ni
- xích vĩ
- xích đạo
- xíu mại
- xó
- xó xỉnh
- xóa
- xóa sạch
- xóc
- xóc nhẹ
- xóc xủng xoảng
- xói mòn
- xóm
- xót xa
- xô
- xô-crát
- xô lấn
- xô-ma-li
- xô ngã
- xô-phi-a
- xô thơm
- xô viết
- xôfa loại nhỏ
- xôn
- xông
- xông hương
- xông khói
- xông lên
- xông lưu huỳnh
- xông ra phá vây
- xông trầm
- xông tới
- xông xáo
- xù xì
- xúc
- xúc bằng xẻng
- xúc giác
- xúc phạm
- xúc tiến
- xúc tu
- xúc tác
- xúc xích
- xúc xích ý
- xúc xắc
- xúc động
- xúi
- xúi bẩy
- xúi giục
- xúm lại
- xúp
- xăm
- xăng
- xăng phăng
- xăng-ti-mét
- xơ
- xơ cứng rải rác
- xơ gan
- xơ-un
- xơi
- xưa
- xưng mày tao
- xưng tội
- xương
- xương bàn đạp
- xương búa
- xương bướm
- xương chày
- xương chậu
- xương cá
- xương cánh tay
- xương cùng
- xương cả
- xương cụt
- xương hàm
- xương hộp
- xương lá mía
- xương lệ
- xương mác
- xương móc
- xương nguyệt
- xương quay
- xương rồng
- xương sàng
- xương sườn
- xương sống
- xương thang
- xương thuyền
- xương thái dương
- xương tháp
- xương thê
- xương trán
- xương trụ
- xương đe
- xương đòn
- xương đậu
- xương đỉnh
- xương ức
- xướng ngôn viên
- xường xám
- xưởng
- xưởng luyện kim
- xưởng vẽ
- xưởng điêu khắc
- xưởng đóng tàu
- xưởng đúc tiền
- xạ hương
- xạ khuẩn
- xạ thủ
- xạ thủ bắn tỉa
- xạ trị
- xả
- xả hơi
- xảo quyệt
- xảo trá
- xảy ra
- xảy ra gần đây
- xảy ra sau
- xảy ra đồng thời
- xảy đến