Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 128
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 128/145
- xe cút kít
- xe cấp cứu
- xe cần trục
- xe cộ
- xe cứu thương
- xe gắn máy
- xe hơi
- xe hẩy
- xe jíp
- xe khách
- xe kéo
- xe lai sạc điện
- xe lam
- xe lu
- xe-lô
- xe lăn
- xe lăn đường
- xe lửa
- xe mini
- xe moóc
- xe máy
- xe mô tô
- xe môtô hạng nhẹ
- xe ngựa
- xe ngựa bốn bánh
- xe ngựa chở khách
- xe ngựa thuê
- xe rùa
- xe tang
- xe tay
- xe tay ga
- xe thùng
- xe tăng
- xe tơ
- xe tải
- xe tải nhỏ
- xe tắc xi
- xe van
- xe vực ngựa
- xe xcutơ
- xe xích lô
- xe ô tô
- xe ô tô khách
- xe ôm
- xe điện
- xe điện bánh hơi
- xe điện đụng
- xe đạp
- xe đạp một bánh
- xe đẩy
- xe ủi đất
- xelô
- xem
- xem xét
- xen kẽ
- xen nhau
- xen-ti-mét
- xen vào
- xen vào giữa
- xenon
- xeri
- xeton
- xi-ha-núc-vin
- xi lanh
- xi-líp
- xi-măng
- xi-rô
- xi đánh giày
- ximôckinh
- xin
- xin chào
- xin chào thế giới
- xin chúc mừng
- xin lỗi
- xin thôi
- xinh
- xinh xinh
- xinh xắn
- xinh đẹp
- xiêm
- xiêm la
- xiên
- xiên đi
- xiếc
- xiềng xích
- xiệc
- xki
- xlô-va-ki-a
- xlô-ven-ni-a
- xmít
- xoa
- xoa bóp
- xoa dịu
- xoa mỡ
- xoan
- xoay
- xoay chiều
- xoay quanh
- xoay quanh trục
- xoay tròn
- xoay về
- xoay xở được
- xoi thành hang
- xong
- xong rồi
- xoong
- xoài
- xoàng
- xoá
- xoá bỏ
- xoá đi
- xoáy
- xoáy nghịch
- xoáy nước
- xoáy quanh
- xoáy tròn
- xoè ra
- xoăn
- xoắn
- xoắn lại
- xoắn mạnh thình lình
- xoắn đinh ốc
- xoắn ốc
- xpác-tơ
- xtê-phen
- xtốc-khôm
- xu chiêng
- xu hướng
- xu hướng lập thể
- xu nịnh
- xu thế
- xu xoa
- xu-đăng
- xua tan
- xua đuổi
- xui
- xui khiến
- xui xẻo
- xum xuê
- xun xoe
- xung khắc
- xung phong làm
- xung quanh
- xung đột
- xuy-rích
- xuyên
- xuyên qua
- xuyên tạc
- xuyên vào
- xuyến
- xuân
- xuôi
- xuôi dọc theo
- xuất bản
- xuất hiện
- xuất huyết
- xuất khẩu
- xuất sắc
- xuất sắc về
- xuất tinh
- xuất tinh sớm
- xuất đầu lộ diện
- xuống
- xuống biển
- xuống cầu thang
- xuống dốc
- xuống gác
- xuống tàu
- xuống xe
- xuống đất
- xuồng
- xuồng ba lá
- xuồng cứu sinh
- xuồng lớn
- xuỵt
- xà beng
- xà bông
- xà cạp
- xà cừ
- xà lim
- xà lỏn
- xà phòng
- xà tích
- xài
- xào
- xào nấu với bơ
- xào xạc
- xá
- xá tội
- xá xíu
- xá xị
- xác
- xác chết
- xác minh
- xác nhận
- xác nhận long trọng
- xác suất
- xác thịt
- xác thực
- xác đáng