Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 130
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 130/145
- xấc láo
- xấc xược
- xấp
- xấp bài cùng hoa
- xấp xỉ
- xấu
- xấu bụng
- xấu hơn
- xấu hổ
- xấu nhất
- xấu số
- xấu tính
- xấu tính hay cáu
- xấu xa
- xấu xí
- xập xí xập ngầu
- xắc
- xắn
- xẹp
- xẻ
- xẻ bìa
- xẻ ra
- xẻng
- xế
- xếch
- xếp
- xếp nối đuôi
- xếp sắp ngăn nắp
- xếp thành
- xếp thành đống
- xếp vào bao bì
- xếp vào kho
- xếp xuống tàu
- xếp đặt
- xệ
- xỉ
- xỉ vả
- xỉa
- xỉn
- xỉu
- xỉu đi
- xịt
- xỏ
- xốc mạnh thình lình
- xốc tới
- xốc xếch
- xối nước cho trôi
- xốp
- xốt
- xổ số
- xới
- xờ
- xờ nhẹ
- xủng xoảng
- xứ
- xứ sở
- xứng
- xứng với
- xứng đáng
- xử
- xử lý
- xử nữ
- xử phạt
- xử sự
- xử trước
- xử tử
- y
- y chứng đau lưng
- y hệt
- y học
- y khoa
- y lãng
- y nguyên
- y nhã
- y pha nho
- y phục
- y sinh
- y-sơ-ra-ên
- y theo
- y tá
- y tế
- y viện
- y-ê-men
- yacôbê
- yard
- yavê
- youtube
- ytecbi
- ytri
- yuse
- yên
- yên bái
- yên cương
- yên lặng
- yên nghỉ
- yên ngựa
- yên ngựa có đệm
- yên trí
- yên tĩnh
- yên xe
- yên ổn
- yêu
- yêu cầu
- yêu dấu
- yêu kiều
- yêu ma
- yêu mến
- yêu người
- yêu nước
- yêu nồng nàn
- yêu quái
- yêu quý
- yêu tha thiết
- yêu thuật
- yêu thích
- yêu thương
- yêu tinh
- yếm
- yếm thế
- yến
- yến mạch
- yến sào
- yến tiệc
- yết hầu
- yết-ma
- yết thị
- yếu
- yếu thế
- yếu tố
- yếu tố cần thiết
- yếu tố tương liên
- yếu đi
- yếu đuối
- yếu đuối ốm đau
- yếu ớt
- yểng
- yểu
- yểu điệu
- zealand
- ziriconi
- zêrô
- à
- ào ạt
- á
- á bí tích
- á châu
- á căn đình
- á cấp
- á hoá thạch
- á khẩu
- á kim
- á phiện
- á quân
- á rập
- á thần
- á tế á
- á vận hội
- á-âu
- á đù
- ác
- ác cảm
- ác-hen-ti-na
- ác kiến
- ác liệt
- ác ma
- ác-mê-ni-a
- ác mộng
- ác nghiệt
- ác quỷ
- ác thần
- ác tâm
- ác tính
- ác ý
- ách
- ách tắc giao thông
- ái
- ái chà
- ái hữu
- ái lực
- ái nhĩ lan
- ái quốc
- ái tình
- ám chỉ
- ám muội
- ám sát
- ám tiêu
- ám tả
- ám ảnh
- ám ảnh sợ
- án
- án thờ
- án treo
- án tử hình
- ánh chói
- ánh lấp lánh
- ánh lập loè
- ánh lửa
- ánh lửa bập bùng
- ánh nắng
- ánh nắng ban ngày