Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 45
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 45/50
- prussianismchủ nghĩa phổ
- prussianizephổ hóa
- prussicchất xanh phổ
- prynhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò
- pryerngười tò mò, người tọc mạch
- pryingtò mò, tọc mạch
- pryinglyXem pry
- pstái bút, hạ sự cảnh sát
- psalmbài thánh ca, bài thánh thi, sách thánh ca
- psalm-booksách thánh ca
- psalmistngười soạn thánh ca, người soạn thánh thi
- psalmodicthuật hát thánh ca
- psalmodistngười hát thánh ca
- psalmodizehát thánh ca
- psalmodysự hát thánh ca, thuật hát thánh ca, thánh ca
- Psalmsthánh vịnh, thi thiên
- psaltersách thánh ca, sách thánh thi
- psalteriumdạ lá sách
- psalteryđàn xante
- psammonsinh vật ở cát
- psammonaSố nhiều
- psammophilousưa cát, thích cát
- psammophytethực vật ưa cát
- psammosereDiễn thể thực vật ở cát
- psellismtật nói lắp
- psellismusXem psellism
- psephitexêphit
- psephologicalKhoa nghiên cứu bầu cử
- psephologistNhà nghiên cứu về bầu cử, chuyên gia về bầu cử
- psephologyKhoa nghiên cứu về bầu cử
- pseudngười huênh hoang, giả, giống như
- pseudaxistrục giả
- pseudepigraphavăn tự giả tạo
- pseudepigraphySự gán những tác giả không phải cho tác phẩm
- pseudepisematicbáo hiệu giả
- pseudongười nói dối, giả dối, giả
- pseudo-catenaryđường giả dây xích
- pseudo-christianitythiên chúa giả hiệu
- pseudo-classiskinh điển giả hiệu
- pseudo-complementgiả bù
- pseudo-cycloidgiả xicloit
- pseudo-demand scheduleBiểu cầu-giả
- pseudo-metricgiả mêtric
- pseudo-metrisablegiả mêtric hoá được
- pseudo-normalgiả pháp tuyến
- pseudo-sentencegiả câu
- pseudoallelealen giả
- pseudoallelicThuộc alen giả
- pseudoallelismhiện tượng alen giả
- pseudoalveolarcó ổ giả, có hốc giả
- pseudoamitosissự trực phân giả
- pseudoanalyticgiả giải tích
- pseudoangiocarpicThuộc quả kín giả
- pseudoaposematicngụy trang giả
- pseudoaquaticở đất ẩm, ưa đất ẩm
- pseudoaxileThuộc trục giả
- pseudobasidumđảm vách giày, đảm giả
- pseudobivalentlưỡng trị giả
- pseudobrachiumvây ngực giả, vây chi trước giả
- pseudobranchmang phụ giả
- pseudobulbouscó bọng giả, có túi chứa nước
- pseudobuldbọng giả, túi chứa nước
- pseudocapsuletúi giả
- pseudocardiachuỗi tim giả
- pseudocarpquả giả
- pseudocarpousXem pseudocarp
- pseudocellularThuộc tế bào phụ
- pseudocellusmắt đơn giả
- pseudochrysalisnhộng giả
- pseudocoelkhoang giả, khoang máu
- pseudocoelomatecó khoang giả, khoang máu
- pseudocolumellatrụ giả
- pseudoconchvỏ giả
- pseudoconenón giả
- pseudoconformalgiả bảo giác
- pseudoconidiumbào tử đính giả
- pseudoconjugationsự tiếp hợp giả
- pseudocycloidalgiả xicloit
- pseudocyesissự thụ thai giả
- pseudocystkén giả
- pseudodermda giả, bì giả
- pseudodominancetính trội, tính ưu thế giả
- pseudodontcó răng giả, có răng sừng
- pseudoepiphyteThực vật biểu sinh giả
- pseudofossilhóa thạch giả
- pseudogamicgiao phối giả
- pseudogapkhe giả
- pseudogasterdạ dày giả
- pseudogastreulaphôi dạ giả
- pseudographTác phẩm văn học giả mạo
- pseudohypoparathyroidismBệnh suy tuyến cận giáp
- pseudologerKẻ nói dối có hệ thống
- pseudomembranemàng giả
- pseudomitosissự gián phân giả
- pseudomixissự giao phối giả
- pseudomorphDạng giả
- pseudomorphismHiện tượng giả đồng hình
- pseudomorphousgiả hình
- pseudonymbiệt hiệu, bút danh
- pseudonymitysự ký biệt hiệu, sự ký bút danh, tính chất biệt hiệu
- pseudonymouský biệt hiệu, ký bút danh
- pseudonymouslyXem pseudonym
- pseudonymousnessXem pseudonym
- pseudoparticlegiả hạt
- pseudoperiodicgiả tuần hoàn
- pseudopodchân giả, cuống giả
- pseudopregnancytính thụ thai giả
- pseudopseudohypoparathyroidismChứng suy tuyến cận giáp giả
- pseudorandomgiả ngẫu nhiên
- pseudoruminationsự nhai lại giả
- pseudosciencengụy khoa học, giả khoa học
- pseudospermhạt giả, lá noãn giả
- pseudospheregiả mặt cầu
- pseudosphericalgiả xoắn ốc
- pseudovaluationgiả giá, giả mêtric
- pseudovectorgiả vectơ
- pshawtiếng kêu chào ôi, nói xì, nói chào ôi
- psiViết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe)
- psi-functionhàm psi
- psilanthropismThuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người
- psilanthropistNgười theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người
- psilanthropyThuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người
- psilosisbệnh trụi lông, bệnh trụi tóc
- psittacinevẹt
- psittacosisbệnh virut vẹt
- psittacoticXem psittacosis
- psittacusvẹt xám
- psoascơ thắt lưng
- psorabệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ
- psoriasisbệnh vảy nến
- psoriaticXem psoriasis
- psoricThuộc bệnh ngứa
- psstxụyt
- pstViết tắt của Pacific Standard Time giờ chuẩn ở Thái Bình Dương
- psvPhương tiện vận tải công cộng (public service vehicle)
- psy-war(viết tắt) của psychological war chiến tranh tâm lý
- psychlàm rối trí, làm bực dọc, chuẩn bị tinh thần
- psychaestheniaSự suy nhược tâm thần
- psychaesthenicsuy nhược tâm thần
- psychelinh hồn, tinh thần, bướm lông
- psychedeliaTiểu văn hóa liên quan đến những người sử dụng chất thức thần
- psychedelicma tuý
- psychedelicallytạo ảo giác
- psychiatricbệnh tinh thần, bệnh tâm thần
- psychiatricalbệnh tinh thần, bệnh tâm thần
- psychiatricallyXem psychiatry
- psychiatristnhà tâm thần học
- psychiatrytâm thần học, khoa tâm thần
- psychicbà đồng, ông đồng
- psychicaltinh thần, tâm thần
- psychicallysiêu linh
- psychicismtâm linh học
- psychicstâm lý học, tâm linh học
- psychobị bệnh tinh thần
- psycho-analisisSự phân tích tâm lý
- psycho-analysephân tích tâm lý
- psycho-analystNhà phân tích tâm lý
- psycho-analyticphân tích tâm lý
- psycho-analyticalphân tích tâm lý
- psycho-biographyTiểu sử phát triển tâm lý (của người)
- psycho-biologicalThuộc tâm sinh học
- psycho-biologistnhà tâm sinh học
- psycho-biologymôn tâm sinh học
- psycho-dynamicsTâm lý - động học
- psycho-genesisSự nghiên cứu quá trình phát sinh tinh thần
- psycho-physicalThuộc tâm-vật lý
- psychoactivehành vi
- psychoanalyseChữa bệnh bằng phân tâm học
- psychoanalysisphân tâm học
- psychoanalystnhà phân tâm học
- psychoanalyticphân tâm học
- psychoanalyticalphân tâm học
- psychoanalyticallyphân tâm học
- psychoanalyzeChữa bệnh bằng phân tâm học
- psychogenicBắt nguồn từ tâm lý
- psychokinesisHành động trong trạng thái xuất thần
- psycholinguistNhà ngôn ngữ tâm lý
- psycholinguisticThuộc ngôn ngữ tâm lý
- psycholinguisticsNgôn ngữ tâm lý học
- psychologicaltâm lý
- psychological warfarechiến tranh tâm lý
- psychologicallytâm lý, tâm lý học
- psychologisenghiên cứu tâm lý
- psychologismthuyết tâm lý luận
- psychologistnhà tâm lý học, bắc sĩ tâm lý
- psychologizenghiên cứu tâm lý
- psychologytâm lý, tâm lý học
- psychomancythuật gọi hồn
- psychometricKhoa đo nghiệm tinh thần
- psychometricalKhoa đo nghiệm tinh thần
- psychometricstâm lý lượng học
- psychometryKhoa đo nghiệm tinh thần
- psychoneurosesBệnh loạn thần kinh chức năng
- psychoneurosisBệnh loạn thần kinh chức năng
- psychoneuroticLoạn thần kinh chức năng
- psychopathNgười bị loạn thần kinh nhân cách
- psychopathicbệnh thái nhân cách
- psychopathicallyXem psychopathic
- psychopathologicalXem psychopathology
- psychopathologistXem psychopathology