Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 42
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 42/50
- promisingđầy hứa hẹn, đầy triển vọng
- promisinglycó thể tốt, đầy hứa hẹn
- promisorngười hứa, người hứa hẹn
- promisorryhứa hẹn, hẹn trả tiền
- promissoryhứa hẹn, hẹn
- promoquảng cáo của promotion
- promontorymũi đất, chỗ lồi lên
- promotabilityXem promote
- promotableXem promote
- promotethăng chức, thăng cấp, làm tăng tiến
- promoterngười sáng lập, người đề xướng, chất hoạt hoá
- promotionsự thăng chức, sự thăng cấp, sự đẩy mạnh
- promotionalquảng cáo
- promotionallyXem promotion
- promotiveđẩy mạnh, xúc tiến, đề xướng
- promotivenessXem promotive
- promptxúi giục, thúc giục, nhắc
- prompt-bookKịch bản dùng cho người nhắc
- prompt-boxchỗ người nhắc ngồi
- prompt-criticaltới hạn tức thời
- prompterngười nhắc, người nhắc vở
- promptingsự xúi giục, sự thúc giục, sự nhắc
- promptitudesự mau lẹ, sự nhanh chóng, sự sốt sắng
- promptlymau lẹ, nhanh chóng, sẵn sàng
- promptnesssự mau lẹ, sự nhanh chóng, sự sốt sắng
- promulgatecông bố, ban bố, truyền bá
- promulgationsự công bố, sự ban bố, sự truyền bá
- promulgatorngười công bố, người ban bố, người truyền bá
- promulgecông bố, ban bố, truyền bá
- promyceliumsợi nấm non
- pronaoscổng vào điện thờ
- pronateđặt úp sấp, quay sấp
- pronationsự đặt úp sấp, sự quay sấp
- pronatorcơ quay sấp
- proneúp, sấp, ngả về
- pronelyúp sấp, sóng soài
- pronenesstrạng thái úp sấp, ngả về, thiên về
- pronephricThuộc tiền thận
- pronephrostiền thận
- proneurngười đề xướng, tán dương
- prongrăng, ngạnh, cái chĩa
- prongbuckXem pronghorn
- prongedcó răng, có ngạnh, ngạnh
- pronghornCon linh dương có gạc nhiều nhánh
- pronominalđại từ
- pronominallyNhư một đại từ
- pronounđại từ
- pronouncetuyên bố, phát âm, đọc
- pronounceablephát âm được, đọc được
- pronouncedrõ rệt, rõ ràng
- pronouncedlyrõ rệt, rõ ràng, cảm nhận mạnh mẽ
- pronouncednessXem pronounced
- pronouncementsự công bố, sự tuyên bố
- pronouncerXem pronounce
- pronounciamentobản tuyên ngôn
- pronouncingsự công bố, sự tuyên bố, sự phát âm
- prontonhanh, ngay
- pronuciationnhanh, ngay
- pronucleitiền nhân
- pronucleustiền nhân
- pronuncialThuộc phát âm/ trình bày
- pronunciamentotuyên ngôn, tuyên cáo
- pronunciationsự phát âm, sự đọc, cách phát âm
- pronunciationalXem pronunciation
- pronunciativeThuộc phát âm
- pronunciatoryXem pronunciative
- proofchứng, chứng cớ, sự chứng minh
- proof-correctionSự chữa trên bản in thử
- proof-readerNgười đọc và sửa bản in thử
- proof-readingViệc đọc và sửa bản in thử
- proof-sheettờ in thử
- proof-spirittinh rượu tiêu chuẩn
- prooflesskhông có chứng cớ, không có bằng chứng
- proofreadhiệu đính
- propmệnh đề, chống, chống đỡ
- prop-rootsrễ phụ ký sinh
- propaedeuticdự bị
- propaedeuticaldự bị
- propagablecó thể truyền giống, có thể truyền, có thể truyền bá
- propagandasự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền
- propagandicTuyên truyền/ truyền giáo
- propagandisetuyên truyền
- propagandismsự tuyên truyền, thuật tuyên truyền
- propagandistnhân viên tuyên truyền, người truyền giáo, người tuyên truyền
- propagandisticXem propaganda
- propagandisticallyXem propaganda
- propagandizetuyên truyền
- propagandizerXem propagandize
- propagatetruyền giống, nhân giống, truyền lại
- propagationsự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền lại
- propagationalXem propagation
- propagativetruyền, truyền bá
- propagatorngười truyền bá
- propagulecành giâm, cành chiết, chồi mầm
- propagulumXem propagule
- propaneprôban
- proparoxytoneCó trọng âm trước âm tiết áp chót
- propelđẩy đi
- propellantđẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi
- propellentđẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi
- propellercái đẩy đi, máy đẩy đi, cánh quạt
- propellingđẩy đi, đẩy tới
- propensionthiên hướng, sự ham thích
- propensitythiên hướng
- properđúng, thích đáng, đúng đắn
- proper noundanh từ riêng
- properlyđúng, chính xác, hoàn toàn đích đáng
- propernessXem proper
- propertiedcó của, có tài sản, hữu sản
- propertyquyền sở hữu, tài sản, đặc tính
- property-manNgười phụ trách đồ dùng sân khấu
- property-masterNgười phụ trách đồ dùng sân khấu
- property rightsCác quyền sở hữu tài sản
- property-roomPhòng để đồ dùng sân khấu
- property-taxthuế tài sản
- propertylessXem property
- prophagethể tiền thực khuẩn
- prophasepha trước
- prophasicXem prophase
- prophecytài đoán trước, tài tiên tri, lời đoán trước
- prophesierXem prophesy
- prophesytiên đoán, đoán trước
- prophetnhà tiên tri, người đoán trước, người chủ trương
- prophet-cloudsmây báo trước mưa
- prophetessnữ tiên tri
- prophethoodXem prophet
- prophetictiên tri, đoán trước, nhà tiên tri
- propheticaltiên tri, đoán trước, nhà tiên tri
- propheticallytiên tri, tiên đoán, nhà tiên tri
- propheticalnessXem prophetic
- prophetsSố nhiều
- prophloemlibe nguyên sinh
- prophototropichướng sáng thuận, hướng sáng dương
- prophylacticphòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh
- prophylacticallyXem prophylactic
- prophylaxisphép phòng bệnh
- prophyllumlá bắc nhỏ, lá gốc
- propinquitysự gần gụi, trạng thái ở gần, quan hệ họ hàng
- propiskađăng ký, đăng ký cư trú, dấu đăng kí
- propitiableXem propitiate
- propitiatelàm lành, làm dịu, làm thuận lợi
- propitiatinglyXem propitiate
- propitiationsự làm lành, sự làm dịu, quà để làm lành
- propitiativeXem propitiate
- propitiatorngười làm lành, người làm dịu
- propitiatorilyXem propitiatory
- propitiatoryđể làm lành, để làm dịu
- propitiousthuận lợi, thuận tiện, tốt
- propitiouslythuận lợi, thuận tiện, tốt
- propitiousnessXem propitious
- propjetĐộng cơ tua bin chong chóng
- proplasmmô hình
- proplastidthể hạt non
- propleuraSố nhiều
- propleuronmảnh bên ngực trước
- propodialThuộc phần trước chân (thân mềm)
- propolartrước cực
- propoliskeo ong
- proponeđề nghị, nêu lên
- proponentđề nghị, đề xuất, người đề nghị
- proportionsự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ
- proportionablecân xứng, cân đối, tỷ lệ
- proportionalcân xứng, cân đối, tỷ lệ
- proportional representationChế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
- proportional taxThuế tính theo tỷ lệ
- proportionalistNgười tán thành chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
- proportionalitytính cân xứng, tính cân đối, tính tỷ lệ
- proportionallycân xứng, cân đối, tỷ lệ
- proportionatecân xứng, cân đối, theo tỷ lệ
- proportionatelycân đối, cân xứng, theo tỷ lệ
- proportionatenessXem proportionate
- proportionedcân xứng, cân đối
- proportionerXem proportion
- proportionlesskhông cân xứng, không cân đối
- proportionmentXem proportion
- proposalsự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị
- proposeđề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích
- proposed
- proposerNgười đề xuất một bản kiến nghị, người tiến cử ai vào một chức vụ
- propositionlời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố
- propositionalCó tính chất đề nghị, có tính chất đề xuất
- propositionallyXem proposition
- propoundđề nghị, đề xuất, đưa chứng thực
- propounderngười đề nghị, người đề xuất, người đưa chứng thực
- propraetorcách viết khác
- propretorXem propraetor
- proprietarilyXem proprietary
- proprietarycó tài sản, có của, quyền sở hữu
- proprietorchủ, người sở hữu
- proprietorialchủ, người sở hữu
- proprietoriallyXem proprietor
- proprietorshipquyền sở hữu
- proprietressbà chủ
- proprietysự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn
- proprioceptionSự nhận cảm trong cơ thể
- proprioceptiveNhận cảm trong cơ thể
- proprioceptorcơ quan tự cảm
- propriogenictự sinh, nội sinh
- propsđồ dùng sân khấu
- propterygiaSố nhiều