Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 48
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 48/50
- puntghe, thuyền đáy bằng, đẩy bằng sào
- punt-gunsúng bắn chim nước
- puntationsự chấm đốm, trạng thái chấm đốm
- punterngười đánh cược, người đánh cá ngựa
- punynhỏ bé, bé bỏng
- pupchó con, đẻ
- pupacon nhộng, nhộng
- pupaecon nhộng
- pupalcon nhộng
- pupatethành nhộng
- pupationsự thành nhộng
- pupiformDạng nhộng
- pupilhọc trò, học sinh, ngươi
- pupil-teacherThầy giáo dạy kèm trong khi vẫn đi học
- pupilagethời kỳ học sinh, tư cách học sinh
- pupilarityThời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên
- pupilaryhọc sinh
- pupilisedạy, kèm, nhận học sinh
- pupilizedạy, kèm, nhận học sinh
- pupillagethời kỳ học sinh, tư cách học sinh
- pupillarityThời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên
- pupillaryhọc sinh
- pupillisedạy, kèm, nhận học sinh
- pupilometerDụng cụ đo đồng tử
- pupilshiptư cách học sinh, thâu nhận học sinh
- pupiparousđẻ ấu trùng
- pupivorousăn nhộng
- pupoidDạng nhộng
- puppetcon rối, bù nhìn, kẻ bị giật dây
- puppet armyngụy quân
- puppet governmentchính phủ bù nhìn, ngụy quyền
- puppet-headedBị người khác giật dây
- puppet-playtrò múa rối
- puppet-showtrò múa rối
- puppet statechính phủ bù nhìn
- puppeteerNhững người làm con rối
- puppetoonphim búp bê
- puppetrytrò múa rối, những con rối
- puppychó con, cún
- puppy-fatsự mập ú, tình trạng béo
- puppy-lovemối tình trẻ con
- puppyishchó con, huênh hoang rỗng tuếch, hợm mình xấc xược
- puppyismTính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược
- puranaChuyện cổ tích ấn độ
- puranicThuộc purana
- purblindmắt mờ, mù dở, chậm hiểu
- purblindlyXem purblind
- purblindnesstình trạng mù dở, sự chậm hiểu, sự đần độn
- purchasabilityXem purchasable
- purchasablecó thể mua được, có thể tậu được
- purchasesự mua, sự tậu được, thu hoạch hằng năm
- purchase taxthuế mua hàng
- purchaserngười mua, người tậu
- purchasing power of moneySức mua của đồng tiền
- purchasing power paritysức mua tương đương
- purdahmàn che cung cấm, chế độ cấm cung
- puretrong, trong sạch, không lai
- pure-bloodedthuần chủng
- pure competitioncạnh tranh thuần tuý
- pure inflationlạm phát thuần tuý
- pure landtịnh độ tông, tịnh độ
- pure mathematicstoán học thuần tuý
- pure-mindedcó lòng trong sạch
- pure profitlợi nhuận thuần tuý
- purebredkhông lai, thuần chủng, súc vật thuần chủng
- pureeXem purée
- purelyhoàn toàn, chỉ là, trong
- purenesssự trong, sự trong sạch, sự thanh khiết
- purfleđường viền, đường giua, viền giua
- purgationsự làm sạch, sự lọc trong, sự tẩy
- purgativeđể tẩy, làm tẩy, thuốc tẩy
- purgatorialđể chuộc tội
- purgatorylàm sạch, làm trong, sự chuộc tội
- purgesự làm sạch, sự thanh lọc, sự thanh trừng
- purgerXem purge
- purificationsự làm sạch, sự lọc trong, lễ tẩy uế
- purificatorylàm sạch, làm trong sạch
- purifierngười làm sạch, người lọc trong
- purifylàm sạch, lọc trong, rửa sạch
- purismchủ nghĩa thuần tuý
- puristNgười theo chủ nghĩa thuần tuý
- puristicthuần tuý chủ nghĩa
- puristicalthuần tuý chủ nghĩa
- puristicallyXem purist
- puritanngười theo thanh giáo, thanh giáo
- puritanicđạo đức chủ nghĩa
- puritanicalđạo đức chủ nghĩa
- puritanicallykhắc khe
- puritanicalnessXem puritanical
- puritanismthanh giáo, chủ nghĩa đạo đức
- puritysự sạch, sự trong sạch, sự thanh khiết
- purltiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm, dòng chảy cuồn cuộn
- purlercú đánh té nhào, cái đẩy té nhào
- purlicuehổ khẩu
- purlieurìa rừng, mép rừng, ranh giới
- purlinĐòn tay (mái nhà)/xà gồ
- purloinăn cắp, xoáy
- purloinerkẻ cắp, kẻ trộm
- purpartyphần được phân phối
- purplemàu tía, áo màu tía, ban xuất huyết
- purple statetiểu bang tím, bang tím
- purple swamphentrích, xít
- purple yamkhoai mỡ, khoai tím
- purplishhơi tía, hơi đỏ tía
- purplyhơi tía, hơi đỏ tía
- purpointÁo chẽn (đàn ông, (thế kỷ) XIV - XV)
- purportnội dung, ý nghĩa, ý định
- purportedcó ý định, có tham vọng, nổi tiếng
- purportedlycông khai, không che giấu
- purposemục đích, ý định, chủ định
- purpose-builtĐược làm ra cho một mục đích nhất định
- purpose-noveltiểu thuyết luận đề
- purposefulcó mục đích, có ý định, có chủ định
- purposefullycó mục đích, có ý định, có chủ định
- purposefulnesssự có mục đích, sự có ý định, sự có chủ định
- purposelesskhông có mục đích, vô ích, không chủ định
- purposelesslykhông có mục đích, không có ý định, không có chủ định
- purposelessnesssự vô ích, sự không chủ định, sự không chủ tâm
- purposelychủ định, chủ tâm
- purposivecó mục đích
- purposivelyXem purposive
- purposivenessXem purposive
- purprestureSự xâm chiếm tài sản
- purpuraban xuất huyết
- purpuraceouscó màu đỏ tía
- purpurealđổ tía, nổi ban xuất huyết
- purpuricbệnh ban xuất huyết
- purrtiếng rừ, kêu rừ, gừ gừ
- purreethuốc màu vàng
- pursangthuần chủng
- Pursatgò sặt
- purseví tiền, hầu bao, tiền
- purse-bearerngười giữ tiền, người giữ quỹ
- purse-prideSự khoe khoang hay sự kiêu căng về sự giàu có
- purse-proudVây vo vì giàu có, hợm mình vì giàu có
- purse-stringsdây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
- purserngười quản lý
- purser-stringsdây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
- pursinesshơi ngắn, vóc người to béo, sự mập mạp
- purslanecây rau sam
- pursuableđáng theo đuổi, đáng đeo đuổi
- pursuancesự đeo đuổi
- pursuanttheo, y theo, theo đúng
- pursuetheo, đuổi theo, đeo đẳng
- pursuerngười đuổi theo, người đuổi bắt, người theo đuổi
- pursuitsự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự theo đuổi
- pursuivantngười đi theo, người tuỳ hứng
- pursyngắn hơi, dễ thở dốc ra, to béo
- purtenancebộ lòng
- purulencetình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ
- purulencytình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ
- purulentcó mủ, chảy mủ
- purulentlyXem purulent
- purveycung cấp, cung cấp lương thực
- purveyancelương thực cung cấp
- purveyorNhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
- purviewphạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng
- puréeMón xúp đặc nghiền nhừ (khoai tây, thịt...)
- pusmủ
- pushsự xô, sự đẩy, sự thúc đẩy
- push-ballmôn bóng đa, quả bóng đẩy
- push-bicyclexe đạp thường
- push-bikexe đạp thường
- push-buttonnút bấm
- push-cartxe đẩy
- push-chairghế đẩy
- push downxô đổ, xô ngã
- push forthlàm nhú ra, làm nhô ra
- push inđẩy vào gần
- push offchống sào đẩy xa, ra đi, đi
- push onxô đi, đẩy đi
- push outxô đẩy ra, đẩy ra ngoài
- push-pintrò chơi ghim, đinh rệp
- push-pullđẩy kéo
- push somebody to the wallDồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
- push-startxe nổ máy
- push-throughxô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn
- push-upsự nạp đạn, hít đất, chống đẩy
- pusherngười đẩy, vật đẩy
- pushfultháo vát, giàu sáng kiến
- pushilyhuênh hoang, tự đề cao
- pushinesstính huênh hoang, sự tự đề cao
- pushingdám làm, hăng gái
- pushinglyXem pushing
- Pushkinologypushkin học
- pushoverviệc dễ làm, việc ngon xơi
- pushyhuênh hoang, tự đề cao
- pusillanimitysự nhát gan, sự hèn nhát
- pusillanimousnhát gan, hèn nhát
- pusillanimouslynhát gan, rụt rè
- pusscon mèo, con thỏ, con hổ
- Puss in Bootsmèo đi hia
- pussycó mủ, giống mủ, luây nhuyền pussy
- pussy-willowcây liễu tơ
- pussyfootngười đi len lén, đi len lén, hành động thận trọng
- pussyfooterXem pussyfoot
- pustalatemọc thành mụn mủ, ung mủ
- pustulantChất làm mọc mụn mủ
- pustularmụn mủ, có mụn mủ, nốt mụm
- pustulatemọc đầy mụn mủ, mọc mụn mủ, thành mụn mủ