Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 118
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 118/145
- tính hào hiệp
- tính hào phóng
- tính hư ảo
- tính khoan dung
- tính khác nhau
- tính khí
- tính khôn ngoan
- tính không có tội
- tính không dính dáng
- tính không lương thiện
- tính không mủi lòng
- tính không thích hợp
- tính không thông thường
- tính không thể hỏng
- tính không động tâm
- tính khúc chiết
- tính kiên gan
- tính kiên nhẫn
- tính kiên trì
- tính kiêu ngạo
- tính kỳ cục
- tính linh hoạt
- tính liên tục
- tính lưu động
- tính lương thiện
- tính lạ thường
- tính lạc quan
- tính lập dị
- tính lặn
- tính mềm dẻo
- tính mới
- tính mới lạ
- tính mờ đục
- tính ngang bằng
- tính ngang ngạnh
- tính ngay thật
- tính ngoan cố
- tính nguyên
- tính ngây thơ
- tính nhiều dạng
- tính nhiều vẻ
- tính nhã
- tính nhún nhảy được
- tính nhút nhát
- tính nhạt nhẽo
- tính nhầm
- tính nhẩm
- tính nhẫn nại
- tính nhẫn tâm
- tính nóng nảy
- tính năng
- tính nết
- tính phàm ăn
- tính phù du
- tính phút
- tính quá cao
- tính quá mức
- tính quá độ
- tính quái gở
- tính quả quyết
- tính ra
- tính sai
- tính sum sê
- tính sáng tạo
- tính tao nhã
- tính tham lam
- tính tham ăn
- tính thanh cao
- tính thanh lịch
- tính thay đổi
- tính thiêng liêng
- tính thiếu hấp dẫn
- tính thành thật
- tính thánh
- tính thích dâm dục
- tính thường xuyên
- tính thật thà
- tính thực tiễn
- tính thực tế
- tính tiền
- tính toàn bộ
- tính toán
- tính toán thì giờ
- tính trung bình
- tính trạng điên
- tính trội
- tính tàn nhẫn
- tính tình
- tính tò mò
- tính tương đối
- tính tập trung
- tính tốt
- tính từ
- tính tự phụ
- tính tự tin
- tính tự ý
- tính tự động
- tính um tùm
- tính vui vẻ
- tính vô hình
- tính vô tư
- tính vô tội
- tính vô định hình
- tính vĩnh viễn
- tính xác thật
- tính yếu đuối
- tính yếu ớt
- tính ít nói
- tính đa dạng
- tính đàn hồi
- tính đúng
- tính đúng giờ
- tính đúng sự thực
- tính đúng thật
- tính đúng đắn
- tính đơn giản
- tính đại chúng
- tính đến
- tính đố kỵ
- tính đồng bóng
- tính đồng dạng
- tính đồng nhất
- tính độc
- tính ưu tú
- tít
- tò mò
- tòa giảng
- tòa nhà
- tòa thị chính
- tòa đại sứ
- tòng phạm
- tòng quân
- tóc
- tóc giả
- tóc tiên
- tóc vàng hoe
- tóm
- tóm cổ
- tóm lược
- tóm lại
- tóm lấy
- tóm tắt
- tóm tắt lại
- tót
- tô
- tô bằng bút chì
- tô châu
- tô cách lan
- tô-gô
- tô-ki-ô
- tô màu
- tô màu da cam
- tô màu xám
- tô mộc
- tô pô học
- tô điểm
- tôi
- tôi bị bệnh
- tôi có một câu hỏi
- tôi cũng thế
- tôi ghét bạn
- tôi hiểu
- tôi khát nước
- tôi không biết
- tôi không có tiền
- tôi không hiểu
- tôi không quan tâm
- tôi luyện
- tôi là người anh
- tôi muốn biết
- tôi mệt
- tôi nhớ bạn
- tôi sợ
- tôi đói
- tôm
- tôm hùm
- tôm hùm đất
- tôm panđan
- tôm rồng
- tôm tít
- tôma
- tôn giáo
- tôn giáo học
- tôn kính
- tôn làm thần
- tôn làm thần thánh
- tôn làm vua
- tôn lên làm vua
- tôn sùng
- tôn thờ
- tôn ti
- tôn ti trật tự
- tôn trọng
- tôn vinh
- tông
- tông hiến
- tông huấn
- tông phái
- tông sắc
- tông thư