Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 117
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 117/145
- tên khủng bố
- tên lót
- tên lửa
- tên miền
- tên nhạo
- tên thánh
- tên thực dân
- tên tuổi
- tên tài phiệt
- tên tôi là
- tên tự
- tên vô lại
- tên đệm
- têooc
- têrêsa
- tì hưu
- tìm
- tìm cách
- tìm cách nâng giá
- tìm cách đạt được
- tìm hiểu
- tìm kiếm
- tìm lại được
- tìm mồi
- tìm ra
- tìm ra lại
- tìm thêm
- tìm thấy
- tìm tòi
- tìm tương đương với
- tìm và mang về
- tìm về
- tìm vốn cho
- tìm được cách
- tình
- tình anh em
- tình báo
- tình bạn
- tình ca
- tình cảm
- tình cảm nồng nàn
- tình cảnh
- tình cờ
- tình cờ gặp
- tình cờ xảy ra
- tình dục
- tình dục học
- tình huống
- tình hàng xóm
- tình hình
- tình khí
- tình một đêm
- tình nguyện
- tình nguyện viên
- tình thương
- tình thế
- tình tiết
- tình trạng
- tình trạng bình thường
- tình trạng bẩn thỉu
- tình trạng bối rối
- tình trạng bừa bộn
- tình trạng có thể
- tình trạng cô đơn
- tình trạng cổ xưa
- tình trạng giấu tên
- tình trạng hư hỏng
- tình trạng hỗn độn
- tình trạng khác nhau
- tình trạng khẩn cấp
- tình trạng khốn khó
- tình trạng khổ sở
- tình trạng lúng túng
- tình trạng lồi lên
- tình trạng lộn xộn
- tình trạng nghiện
- tình trạng nhàn rỗi
- tình trạng nhô lên
- tình trạng náo động
- tình trạng nặc danh
- tình trạng sa sút
- tình trạng suy sụp
- tình trạng suy tàn
- tình trạng suy đồi
- tình trạng sức khoẻ
- tình trạng trống rỗng
- tình trạng đói
- tình trạng ẩm ướt
- tình yêu
- tình yêu sét đánh
- tình ái
- tình đoàn kết
- tí chút
- tí hon
- tí nữa
- tí teo
- tí ti
- tí tẹo
- tía
- tía tô
- tích
- tích chập
- tích có hướng
- tích cực
- tích cực hoạt động
- tích hợp
- tích lan
- tích luỹ
- tích phân
- tích sản
- tích trượng
- tích trữ
- tích tắc
- tích vào
- tích vô hướng
- tím
- tín dụng
- tín hiệu
- tín hiệu giao thông
- tín ngưỡng
- tín nhiệm
- tín thác
- tín điều
- tín đồ
- tín đồ công giáo
- tín đồ hồi giáo
- tính
- tính ba hoa
- tính biến đổi
- tính bám chặt
- tính bất diệt
- tính bất hủ
- tính bất lương
- tính bất tử
- tính bật nảy
- tính bằng
- tính bền
- tính bền bỉ
- tính can đảm
- tính cao nhã
- tính cao quý
- tính cao thượng
- tính chuyển động
- tính chán ngắt
- tính chân thành
- tính chính trực
- tính chính xác
- tính chất
- tính chất bền
- tính chất cá nhân
- tính chất căn nguyên
- tính chất cảm động
- tính chất dai
- tính chất dân tộc
- tính chất dẻo
- tính chất giống
- tính chất gốc
- tính chất hợp thời
- tính chất mềm
- tính chất mền dẻo
- tính chất nghệ thuật
- tính chất nguồn gốc
- tính chất nhào lộn
- tính chất phác
- tính chất quốc gia
- tính chất rộng
- tính chất thường
- tính chất xoàng
- tính chất yếu
- tính chất đua đòi
- tính chất đúng lúc
- tính chọn lọc
- tính chống chịu
- tính chủ quan
- tính co giãn
- tính cách
- tính cách nhà nghề
- tính cách tự nhiên
- tính công bằng
- tính công khai
- tính cạnh tranh
- tính cả tin
- tính cẩu thả
- tính cộng
- tính dai
- tính di động
- tính dày đặc
- tính dũng cảm
- tính dễ dát mỏng
- tính dễ tha thứ
- tính dễ uốn
- tính dữ tợn
- tính gan dạ
- tính giống nhau
- tính giờ
- tính hay nói
- tính hay thay đổi
- tính hiếu kỳ
- tính hiểm độc
- tính hung ác