Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 78
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 78/145
- nỗi buồn
- nỗi buồn chán
- nỗi buồn tẻ
- nỗi gay go
- nỗi khó khăn
- nỗi khổ não
- nỗi nhớ nhà
- nỗi sầu khổ
- nỗi thương tiếc
- nỗi thất vọng
- nỗi thống khổ
- nỗi tuyệt vọng
- nỗi đau buồn
- nỗi đau khổ
- nỗi đau đớn
- nội
- nội bào
- nội bào tử
- nội bộ
- nội chiến
- nội chất
- nội các
- nội các bóng tối
- nội dung
- nội mông cổ
- nội sinh
- nội thành
- nội thất
- nội tiết
- nội tiết tố
- nội trocoit
- nội trợ
- nội tạng
- nội địa
- nội độc tố
- nội động từ
- nộp
- nộp tiền chuộc
- nộp đơn xin
- nới
- nới lỏng
- nới rộng
- nới rộng ra
- nờ
- nở
- nở hoa
- nở nang
- nở ra
- nợ
- nợ quốc gia
- nụ
- nụ cười
- nụ cười thầm
- nụ hôn
- nứng
- nứt
- nứt nẻ
- nửa
- nửa chừng
- nửa giá tiền
- nửa tiền
- nửa đêm
- nửa đường
- nữ
- nữ anh hùng
- nữ bá tước
- nữ chân
- nữ chính
- nữ chủ nhân
- nữ cảnh sát
- nữ diễn viên
- nữ giúp việc
- nữ hoàng
- nữ hộ sinh
- nữ oa
- nữ phát ngôn
- nữ quyền
- nữ sinh
- nữ thi sĩ
- nữ thần
- nữ thần đi-an
- nữ tu
- nữ tu sĩ
- nữ tính
- nữ tù trưởng
- nữ vương
- nữ y tá
- nữa
- nữu ước
- nực cười
- o
- oa
- oai hùng
- oai nghiêm
- oai phong
- oai vệ
- oan
- oanh
- oanh châu âu
- oanh tạc
- oanh tạc cơ
- obitan
- oen-linh-tơn
- of old xưa
- oganesson
- ohio
- oi
- oi bức
- oi ả
- ok
- okinawa
- om sòm
- on the cheap rẻ
- ong
- ong bầu
- ong bắp cày
- ong chúa
- ong mật
- ong vò vẽ
- organ
- osaka
- osimi
- out
- oxi hoá khử
- oxit
- oxy hoá
- ozon
- ozon hay ôzôn
- oà
- oài
- oán giận
- oát
- oét-min-tơ
- oóc-gan
- oải hương
- oằn
- oẳn tù tì
- pa-lét-xtin
- pa-lăng
- pa-pua niu ghi-nê
- palađi
- pamfơlê
- panh
- pao
- parabôn
- patriciô
- penicillin
- pha
- pha chế
- pha loãng
- pha lê
- pha lẫn
- pha-ra-ông
- pha thuốc ngủ vào
- pha thuốc độc vào
- pha trò
- pha trò hề
- pha trộn
- pha tạp
- phan thiết
- phang
- phanh
- phanh lại
- phanxicô
- phao
- phao câu
- phao cứu đắm
- phao-lô
- phaolô
- phau
- phe
- phe đảng
- phen
- phenol
- phenolphtalein
- phi
- phi châu
- phi công
- phi cơ
- phi cảng
- phi hiện thực
- phi hành gia
- phi hành đoàn
- phi hư cấu
- phi kim
- phi luật tân
- phi-líp-pin
- phi lý
- phi lợi nhuận
- phi mã
- phi mĩ hoá
- phi nhân hoá
- phi quốc xã hoá
- phi-rên-xê
- phi thuyền
- phi thuyền không gian
- phi thường
- phi thực dân hoá
- phi tiêu
- phi toàn cầu hoá