Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 76
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 76/145
- nói trước
- nói trại
- nói trống
- nói tóm lại
- nói về
- nói về không gian
- nói với
- nói xấu
- nói ám chỉ
- nói đùa
- nói được
- nói đến
- nói để nhắn
- nón
- nón bảo hiểm
- nón len
- nón lá
- nóng
- nóng bỏng
- nóng bức
- nóng chảy
- nóng hổi
- nóng lên
- nóng lên toàn cầu
- nóng lòng
- nóng nảy
- nóng tính
- nóng vội
- nô dịch
- nô-en
- nô lệ
- nô-ê
- nô đùa
- nô đùa ầm ĩ
- nôi
- nôm na
- nôn
- nôn khan
- nôn mửa
- nôn nóng
- nông
- nông cạn
- nông dân
- nông học
- nông nghiệp
- nông nghiệp hữu cơ
- nông nô
- nông thôn
- nông trường
- nông trường quốc doanh
- nông trường tập thể
- nùi
- núi
- núi băng trôi
- núi lửa
- núi mặt bàn
- núi phú sĩ
- núm
- núm vú
- núm vú giả
- núp
- nút
- nút bấm
- nút gạc
- năm
- năm giờ
- năm học
- năm mươi
- năm một
- năm mới
- năm nay
- năm ngoái
- năm nhuận
- năm rồi
- năm sau
- năm thì mười hoạ
- năm tài chính
- năm tới
- năm ánh sáng
- năn ngọt
- năng
- năng khiếu
- năng lui tới
- năng lượng
- năng lượng hạt nhân
- năng lượng tái tạo
- năng lực
- năng lực nói
- năng nổ
- năng suất
- năng động
- nĩa
- nơ
- nơi
- nơi bầu cử
- nơi chốn
- nơi có nhiều thỏ
- nơi cực lạc
- nơi gửi
- nơi gửi tới
- nơi hay lai vãng
- nơi hoả táng
- nơi khô
- nơi lánh nạn
- nơi nghỉ mát
- nơi phát huy
- nơi sinh
- nơi sống
- nơi thường lui tới
- nơi trú ẩn
- nơi trốn tránh
- nơi tận trong cùng
- nơi tập trung
- nơi xa
- nơi xảy ra
- nơi ăn nghỉ
- nơi đi tới
- nơi đây
- nơi đó
- nơi đưa tới
- nơi đổ rác
- nơi ẩn náu
- nơi ở
- nơi ủ rượu bia
- nơtron
- nưa
- nước
- nước anh
- nước biển
- nước bóng
- nước bọt
- nước cam
- nước chanh
- nước chè
- nước chấm
- nước có ga
- nước cơvat
- nước cường toan
- nước cất
- nước cống
- nước cốt dừa
- nước cộng hoà
- nước da
- nước dãi
- nước dùng
- nước dừa
- nước giầm
- nước hoa
- nước israel
- nước khoáng
- nước kiệu
- nước kết tinh
- nước liên minh
- nước láng
- nước lèo
- nước miếng
- nước muối
- nước máy
- nước mía
- nước mũi
- nước mắm
- nước mắt
- nước mắt cá sấu
- nước mặn
- nước mỹ
- nước ngoài
- nước ngọt
- nước ngọt có ga
- nước nhầy
- nước nặng
- nước pháp
- nước quả nấu đông
- nước rút
- nước suối
- nước sôi
- nước sơn
- nước sốt trộn
- nước sữa
- nước tham chiến
- nước thơm
- nước thịt
- nước tiểu
- nước trung lập
- nước trà
- nước trời
- nước tương
- nước uống
- nước xuýt
- nước xà phòng
- nước xô-đa
- nước xốt
- nước xốt cà chua
- nước ép
- nước úc
- nước ý
- nước đá
- nước đái
- nước đôi
- nước đồng minh
- nước đức