Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 77
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 77/145
- nước ẩm rịn ra
- nước ẩm đọng lại
- nước ối
- nướng
- nướng bằng lò
- nướng cả con
- nướu
- nạ
- nạm kim cương
- nạm ngọc
- nạm đá quý
- nạn lụt
- nạn nhân
- nạn thất nghiệp
- nạn đắm tàu
- nạng
- nạo
- nạo vét
- nạp
- nạp lại
- nạp thuốc
- nạp xuống
- nạp điện
- nạp đạn
- nạt nộ
- nạy
- nạy bẩy lên
- nải
- nản chí
- nản lòng
- nảy
- nảy chồi
- nảy chồi bên
- nảy lên
- nảy nở
- nảy ra
- nảy sinh ra
- nấc
- nấc cụt
- nấm
- nấm hương
- nấm học
- nấm kim châm
- nấm mèo
- nấm rơm
- nấn ná
- nấp
- nấu
- nấu bếp
- nấu ca ri
- nấu chín
- nấu chưa chín
- nấu chảy
- nấu nướng
- nấu quá chín
- nấu ăn
- nẫu
- nắm
- nắm chắc
- nắm chặt
- nắm giữ
- nắm lấy
- nắm tay
- nắm tuyết
- nắm vững
- nắm được tình hình
- nắm được ý
- nắm đấm
- nắng
- nắp
- nắp chai
- nằm
- nằm bệnh viện
- nằm dài ra
- nằm dưới
- nằm dọc theo
- nằm mơ thấy
- nằm nghỉ
- nằm sát
- nằm sóng soài
- nằm sấp
- nằm trong
- nằm trên vịnh newark
- nằm vùng
- nằm vắt ngang
- nằm xuống
- nằm úp
- nằm úp sấp
- nằm ườn ra
- nặc danh
- nặn
- nặn kiểu
- nặn thành
- nặn được
- nặng
- nặng hơn
- nặng nề
- nặng quá đối với
- nẹp
- nẻ
- nẻo
- nếm
- nếm mùi
- nếm trải
- nến
- nếp
- nếp gấp
- nếp gấp lên
- nếp lõm
- nếp lồi
- nếp nhăn
- nết xấu
- nếu
- nếu không
- nếu như
- nếu trường hợp
- nếu tôi là bạn
- nền
- nền chuyên chính
- nền cộng hoà
- nền dân chủ
- nền kinh tế
- nền móng
- nền tảng
- nền tự do
- nền văn minh
- nền đất cao
- nệm
- nệm hơi
- nệm rơm
- nện
- nịnh nọt
- nịnh đầm
- nịt vú
- nọc
- nọc độc
- nỏ
- nốc cho đầy
- nối
- nối bằng khớp
- nối dài
- nối liền
- nối lại
- nối lại với nhau
- nối nhau
- nối tiếp nhau
- nối với đất
- nốt láy
- nốt mi
- nốt móc kép
- nốt ruồi
- nốt tròn
- nốt tròn ba
- nốt tròn tư
- nốt tròn đôi
- nốt trắng
- nốt đen
- nồi
- nồi chiên không dầu
- nồi cơm điện
- nồi niêu cắm trại
- nồi nào úp vung nấy
- nồi nấu
- nồi áp suất
- nồng hậu
- nồng nhiệt
- nồng nàn
- nổ
- nổ bùm
- nổ bùng
- nổ bốp
- nổ giòn
- nổ lốp bốp
- nổ lốp đốp
- nổ tung
- nổ vang
- nổ đùng
- nổ đùng đùng
- nổi
- nổi bong bóng
- nổi bật
- nổi bọt
- nổi cuồn cuộn
- nổi cơn thịnh nộ
- nổi danh
- nổi dậy
- nổi dậy chống đối
- nổi giận
- nổi kem
- nổi loạn
- nổi lên
- nổi lên mặt nước
- nổi phồng lên
- nổi sóng
- nổi sấm
- nổi tiếng
- nổi váng
- nổi xung
- nỗ lực
- nỗi