Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 75
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 75/145
- những ngọn đèn
- những quả bóng
- những thú vật
- những thứ cần dùng
- những thứ đó
- những trái tim
- những việc phải làm
- những vật xung quanh
- nhựa
- nhựa cây
- nhựa thông
- nhựa đường
- nhựt bản
- nhựt bổn
- ni
- ni cô
- ni-cô-xi-a
- ni-giê
- ni-giê-ri-a
- ni lông
- nicotin
- nicôla
- nicôtin
- niken
- nin
- ninh
- ninh bình
- ninh hạ
- ninh thuận
- ninja
- nintendo
- niobi
- nitrat
- nitroglyxerin
- nitơ
- niu oóc
- niêm mạc
- niên giám
- niên hiệu
- niên khoản
- niên kim
- niên kỷ
- niên san
- niên đại học
- niết bàn
- niềm
- niềm hân hoan
- niềm hãnh diện
- niềm hồ hởi
- niềm kiêu hãnh
- niềm vui
- niềm vui sướng
- niềm vui sướng nhất
- niềm vui thích
- niềm vui vẻ
- niễng
- niễng mũn
- niệu quản
- niệu đạo
- no
- no căng bụng
- no exact matching verb
- nobeli
- noi gương
- non
- non nớt
- normandie
- noãn
- noãn cầu
- nu-ác-sốt
- nung
- nung nóng
- nuôi
- nuôi dưỡng
- nuôi nấng
- nuôi trong nhà
- nuông
- nuông chiều
- nuối tiếc
- nuốt
- nuốt chửng
- nuốt gọn
- nuốt ngấu nghiến
- nài
- nài xin
- nàng hầu
- nàng tiên
- nàng tiên cá
- nào
- nào đó
- này
- này nọ
- ná
- nách
- nán lại
- náo loạn
- náo nhiệt
- náo động
- nát
- nát bét
- nát toét
- náu
- nâng
- nâng bằng cần trục
- nâng cao
- nâng cấp
- nâng cốc chúc mừng
- nâng lên
- nâng lên được
- nâng niu
- nâu
- nâu nhạt
- nâu sẫm
- nâu tanin
- nã phá luân
- não
- né
- né tránh
- ném
- ném bom
- ném bằng hòn tuyết
- ném lên
- ném trúng
- ném đá
- nén
- nén chặt
- nén tệp
- néo bằng dây
- nét
- nét kẻ
- nét mặt nhìn nghiêng
- nét ngoài
- nét viền hoa mỹ
- nét đặc biệt
- nét để nhận biết
- nét để nhận ra
- nê
- nê-an-đéc-tan
- nê-pan
- nê-ông
- nêm
- nêm chặt vào
- nên
- nên thơ
- nêu bật
- nêu ra lí do
- nín lặng
- nòi
- nòng
- nòng nọc
- nòng trơn
- nó
- nóc
- nói
- nói buột ra
- nói bóng gió
- nói bóng nói gió
- nói cho đúng ra
- nói chung
- nói chung chung
- nói chuyện
- nói chuyện làm ăn
- nói chuyện phiếm
- nói chuyện tầm phào
- nói có trọng âm
- nói cường điệu
- nói cạnh
- nói dối
- nói khoác
- nói khẽ
- nói láo
- nói lên
- nói lại
- nói lải nhải
- nói lầm bầm
- nói lắp
- nói miệng
- nói một mình
- nói ngoa
- nói ngược lại
- nói ngọng
- nói ngọt
- nói như là
- nói như vẹt
- nói oang oang
- nói phét
- nói quanh
- nói ra
- nói ra vẻ là
- nói riêng
- nói riêng với nhau
- nói rõ
- nói rằng
- nói sạo
- nói thêm
- nói thầm
- nói to
- nói trái lại
- nói trên
- nói trên bục