Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 81
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 81/145
- phương tiện
- phương tiện thoả mãn
- phương tiện truyền thông
- phương trình
- phương trình hoá học
- phương trình vi phân
- phương tây
- phương đông
- phường
- phường hội
- phượng hoàng
- phượng vĩ
- phạm
- phạm lỗi
- phạm sai lầm
- phạm thiên
- phạm tội
- phạm vi
- phạm vi công cộng
- phạm vi hiểu biết
- phạt
- phạt tù
- phạt vạ
- phả hệ
- phải
- phải chăng
- phải lòng
- phải nhận
- phải thú nhận
- phải thừa nhận
- phải trả
- phải trả tiền
- phản anh hùng
- phản biện
- phản bội
- phản chiến
- phản chiếu
- phản chứng
- phản cách mạng
- phản công
- phản hồi
- phản kháng
- phản nghệ thuật
- phản vật chất
- phản xạ
- phản ánh
- phản đế
- phản đề
- phản địa đàng
- phản đối
- phản động
- phản ứng
- phản ứng cộng
- phản ứng hóa học
- phản ứng hạt nhân
- phản ứng lại
- phản ứng thế
- phảng phất
- phấn
- phấn chấn
- phấn hoa
- phấn khích
- phấn khởi
- phấn tiên
- phấn đấu
- phấp phới
- phất
- phần
- phần ba
- phần bù
- phần bổ sung
- phần bổ trợ
- phần chia
- phần chia nhỏ ra
- phần cuối
- phần còn dư
- phần còn lại
- phần cứng
- phần dây chùng
- phần dưới
- phần dưới cùng
- phần gánh vác
- phần hợp thành
- phần kết
- phần kết luận
- phần kết thúc
- phần lan
- phần lớn
- phần mềm
- phần mềm ứng dụng
- phần mộ
- phần nghiêng
- phần ngọt bùi
- phần nhiều
- phần nhỏ nhất
- phần nào
- phần nửa
- phần phụ thêm
- phần rộng
- phần sau tàu
- phần thưởng
- phần trong
- phần trên
- phần trăm
- phần tư
- phần tử phát xít
- phần tử ưu tú
- phần ít
- phần đóng góp
- phần đông
- phần đầu
- phần ứng dụng
- phẩm chất
- phẩm cách
- phẩm giá
- phẩm hạnh
- phẩy
- phẫn nộ
- phẫn uất
- phẫu thuật
- phẫu thuật thẩm mỹ
- phẫu thuật tổng quát
- phận sự
- phật
- phật giáo
- phật lăng
- phật pháp
- phật thủ
- phật tính
- phật tổ
- phật tử
- phật đà
- phật đản
- phẳng
- phế bào
- phế liệu
- phế nang
- phế quản
- phế viêm
- phết
- phết bơ vào
- phễu
- phỉ báng
- phỉnh
- phỉnh nịnh
- phỉnh phờ
- phỏng
- phỏng chừng
- phỏng sinh học
- phỏng theo
- phỏng vấn
- phỏng đoán
- phỏng định trước
- phố
- phố đi bộ
- phố đèn đỏ
- phối cảnh
- phối hợp
- phối ngẫu
- phồn vinh
- phồng lên
- phổ
- phổ biến
- phổ cập
- phổ hiền
- phổ thông thoại
- phổ điện từ
- phổi
- phới
- phớt đi
- phở
- phởn phơ
- phụ
- phụ bạc
- phụ chương
- phụ cấp
- phụ cận
- phụ huynh
- phụ hồ
- phụ khoa
- phụ kiện đính kèm
- phụ lưu
- phụ lục
- phụ lực
- phụ nữ
- phụ nữ quý tộc
- phụ nữ trẻ
- phụ phẩm
- phụ thuộc
- phụ thêm
- phụ thêm vào
- phụ trách
- phụ trương
- phụ trợ
- phụ tố
- phụ vào
- phụ âm
- phụ đề
- phụ động
- phục dựng