Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 29
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 29/145
- dán dính
- dán giấy lên
- dán nhãn
- dán sao
- dáng bộ
- dáng cuối xuống
- dáng gục xuống
- dáng mập mờ
- dáng rũ xuống
- dáng đi
- dáng đi kéo lê
- dáng điệu
- dát
- dát mỏng
- dát ngọc
- dâm
- dâm bụt
- dâm dật
- dâm dục
- dâm đãng
- dân
- dân binh
- dân ca
- dân chúng
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân chủ tập trung
- dân chủ đại diện
- dân cư
- dân du cư
- dân gian
- dân giang hồ
- dân gipsi
- dân gipxi
- dân luật
- dân làng
- dân nhập cư
- dân nông thôn
- dân phòng
- dân quân
- dân quê
- dân số
- dân số kí
- dân sự
- dân thường
- dân tộc
- dân tộc chủ nghĩa
- dân tộc học
- dân tộc môn
- dân tộc thiểu số
- dân xã hội đen
- dân địa phương
- dâng
- dâng cho
- dâng lên
- dâu
- dâu tây
- dâu tằm
- dây
- dây an toàn
- dây buộc
- dây buộc chân
- dây buộc chó săn
- dây cao su
- dây chun
- dây chuyền
- dây chão
- dây chằng
- dây cung
- dây cáp
- dây cót chính
- dây cương
- dây cột
- dây dọi
- dây giày
- dây kéo
- dây kéo căng
- dây leo
- dây lưng
- dây néo
- dây nói
- dây nịt
- dây thép
- dây thép rập sách
- dây thần kinh
- dây thừng
- dây thừng nhỏ
- dây trói
- dây trường xuân
- dây tóc
- dây xích
- dây đai
- dã man
- dã ngoại
- dãy
- dãy bài cùng hoa
- dãy nhà xưởng
- dãy núi
- dãy núi atlas
- dãy phòng
- dãy đồn bốt
- dè dặt
- dép
- dép lê
- dép quai hậu
- dê
- dê hoang dã
- dì
- dì ghẻ
- dìm
- dìm chết
- dìm xuống
- dí dỏm
- dính
- dính chặt vào
- dính liền
- dính líu tới
- dính máu
- dính vào
- dò bằng que thăm
- dò hỏi
- dò ra
- dò tìm
- dò xét
- dòm
- dòng
- dòng biển
- dòng chảy
- dòng chảy nhỏ giọt
- dòng dõi
- dòng giống
- dòng họ
- dòng kẻ phụ
- dòng máu
- dòng suối
- dòng sông
- dòng sông nhỏ
- dòng triều
- dòng tên
- dòng vô tính
- dòng điện
- dó
- dông
- dông dài
- dông tố
- dù
- dù cho
- dù cách gì
- dù cách nào
- dù hàng không
- dù sao
- dù đến đâu
- dùi
- dùi cui
- dùi trống
- dùng
- dùng bạt lò xo
- dùng chất ma tuý
- dùng hàng ngày
- dùng làm bia
- dùng làm thí dụ
- dùng lý lẽ
- dùng mưu mẹo
- dùng như all right
- dùng sai
- dùng thuốc tê mê
- dùng trong truyền hình
- dùng trong đám tang
- dùng trước
- dùng được
- dùng đến
- dùng để nấu ăn
- dúi
- dăm
- dăm-bi-a
- dĩ
- dĩ nhiên
- dĩ vãng
- dĩa
- dĩa cân
- dũa
- dũng cảm
- dũng khí
- dơ
- dơ bẩn
- dơ dáy
- dơ dở
- dơi
- dơi quạ
- dư
- dư chấn
- dư dả
- dư dật
- dư luận
- dư thừa
- dư vị
- dư ảnh
- dưa
- dưa chuột
- dưa chuột biển