Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 32
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 32/145
- ghi-nê xích đạo
- ghi nợ
- ghi rõ
- ghi-ta thủ
- ghi tên
- ghi vào hải đồ
- ghi vào lịch
- ghi vào ngân sách
- ghi vào sổ
- ghi vào vở
- ghi âm
- ghi điểm thắng
- ghi đè
- ghi đằng sau
- ghim
- ghè
- ghèn
- ghé vào bờ
- ghép
- ghép cặp
- ghép mắt
- ghép thành cặp
- ghép vào
- ghép đôi
- ghét
- ghét bỏ
- ghét cay ghét đắng
- ghê
- ghê gớm
- ghê tởm
- ghì chặt
- ghìm chặt
- ghẹo
- ghẻ
- ghế
- ghế bành
- ghế dài
- ghế gấp
- ghế trường kỷ
- ghế tủ
- ghế xôfa
- ghế đẩu
- ghế đẩy
- ghệt
- gi-lê
- gia công
- gia hạn
- gia lai
- gia liêm
- gia nghĩa
- gia nhập
- gia nã đại
- gia phả
- gia phổ
- gia quyến
- gia súc
- gia sư
- gia trưởng
- gia tài
- gia-tô
- gia tốc
- gia tộc
- gia-vê
- gia vị
- gia đình
- gia đình hạt nhân
- gia đình trị
- giacóp
- giacôbe
- giacôbê
- giacơ
- giai cấp
- giai cấp tư sản
- giai cấp vô sản
- giai thoại
- giai thừa
- giai điệu
- giai đoạn
- giam
- giam cầm
- giam giữ
- giam hãm
- gian
- gian bên
- gian băng
- gian hàng
- gian khổ
- gian lận
- gian nan
- gian ngoan
- gian trá
- gian đốt
- giang
- giang mai
- giang tây
- giang tô
- giao
- giao cho
- giao chỉ chi na
- giao cấu
- giao cấu với
- giao diện
- giao diện người dùng
- giao du với
- giao hoán
- giao hàng
- giao hưởng
- giao kèo
- giao kèo mua bán
- giao lộ
- giao nhiệm vụ
- giao phó
- giao thiệp
- giao thiệp với
- giao thoa
- giao thông
- giao thông công cộng
- giao thức
- giao thừa
- giao tiếp
- giao tử
- giao việc
- giao ước
- gieo
- gieo rắc
- gin
- gioan
- gioan baotixita
- gioóc-gia
- gioóc-giơ
- gioóc-đa-ni
- gioóc-đan
- giu ba
- giuliô
- giun
- giun dẹp
- giun tròn
- giun đất
- giun đốt
- giuse
- giuđa
- giuđa ítcariốt
- giuồm ghiện ỗn
- già
- già giặn
- già yếu
- già đi
- giàn
- giàn giáo
- giàn nhún
- giàn thiêu
- giành lại
- giành thắng lợi lớn
- giành được
- giàu
- giàu có
- giàu kinh nghiệm
- giàu sang
- giày
- giày dép
- giày hạ
- giày nhảy
- giày vò
- giày ống
- giá
- giá biểu
- giá cả
- giá lạnh
- giá nhạc
- giá rét
- giá sách
- giá sử
- giá treo cổ
- giá trị
- giá trị trao đổi
- giá trị tuyệt đối
- giá trị tổng kiểm
- giá vẽ
- giá đỗ
- giác mạc
- giác ngộ
- giác quan
- giác sát
- giám hộ
- giám mục
- giám sát
- giám thị
- giám tuyển
- giám tỉnh
- giám đốc
- giám đốc ngân hàng
- giám đốc điều hành
- gián
- gián tiếp
- gián điệp
- gián đoạn
- giáng
- giáng chức
- giáng phúc
- giáng sinh