Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 27
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 27/145
- cổ xưa
- cổ áo
- cổ điển
- cổ đông
- cổ đại
- cổ địa lý học
- cổng
- cổng chính
- cổng quay
- cổng vòm
- cổng xoay
- cỗ
- cỗ bài
- cỗ máy thời gian
- cộc
- cộc lốc
- cộng
- cộng hoà
- cộng hoà chuối
- cộng hoà trung phi
- cộng hoà đô-mi-ni-ca-na
- cộng hoá trị
- cộng hòa
- cộng hòa ba lan
- cộng hòa dominica
- cộng hòa iraq
- cộng hòa pháp
- cộng hòa phần lan
- cộng hòa síp
- cộng hòa trung phi
- cộng hòa áo
- cộng hưởng
- cộng lại
- cộng sinh
- cộng sản
- cộng tác
- cộng tác viên
- cộng đồng
- cột
- cột buồm
- cột băng
- cột bằng dây cáp
- cột bằng dây dợ
- cột cờ
- cột mốc
- cột sống
- cột thu lôi
- cột trụ
- cột đèn
- cớ
- cớm
- cờ
- cờ bạc
- cờ lê
- cờ mù
- cờ tam tài
- cờ tàn
- cờ tướng
- cờ tướng nhật bản
- cờ tướng triều tiên
- cờ tưởng
- cờ vua
- cờ vây
- cờ đam
- cởi
- cởi dây
- cởi mở
- cởi nút
- cởi quần áo
- cởi ra
- cởi trói
- cỡ
- cỡi
- cụ thể
- cụ ông
- cục
- cục bộ
- cục chì
- cục cục
- cục tác
- cục xúc
- cụm
- cụm danh từ
- cụm từ
- cụm động từ
- cụt
- củ
- củ cà rốt
- củ cải
- củ cải trắng
- củ cải đường
- củ gừng
- củ hành
- củ lạc
- củ nghệ
- củ ấu
- của
- của ai
- của anh
- của anh ấy
- của chúng tôi
- của cải
- của em
- của hắn
- của họ
- của hồi môn
- của mày
- của nó
- của quý
- của tôi
- củi
- củng cố
- cứ
- cứ nhất định
- cứ tự nhiên
- cứng
- cứng cáp
- cứng cỏi
- cứng cổ
- cứng như đá
- cứng nhắc
- cứng rắn
- cứng đơ
- cứng đầu
- cứng đờ
- cứt
- cứt ráy
- cứu
- cứu chuộc
- cứu chữa
- cứu giúp
- cứu hộ
- cứu khỏi
- cứu khỏi hoả hoạn
- cứu nguy
- cứu thoát
- cứu thế quân
- cứu tinh
- cứu vớt
- cừ
- cừu
- cừu con
- cừu cái
- cừu non
- cừu đực
- cử
- cử chỉ
- cử hành
- cử làm chủ tịch
- cử làm đại biểu
- cử nhân
- cử nhân văn chương
- cử tri
- cử động
- cửa
- cửa biển hẹp
- cửa chính
- cửa chớp
- cửa hiệu
- cửa hàng
- cửa hàng bách hoá
- cửa hàng dược phẩm
- cửa hàng tiện lợi
- cửa hàng tạp hoá
- cửa hàng tạp hóa
- cửa hầm
- cửa hầm chứa hàng
- cửa khẩu
- cửa quay
- cửa ra vào
- cửa sông
- cửa sập
- cửa sổ
- cửa tàu
- cửa tò vò
- cửa vào
- cửa xoay
- cửu giác
- cửu long
- cự giải
- cự thạch
- cự tuyệt
- cự đà
- cựa
- cựa quậy
- cực
- cực hữu
- cực khoái
- cực khổ
- cực kỳ
- cực quang
- cực trị
- cực tím
- cực tả
- cực điểm
- cực điện
- cực đoan
- cực đại
- cực độ
- cựu