Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 31
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 31/145
- dịch
- dịch chuyển tức thời
- dịch cơ thể
- dịch gỉa
- dịch hạch
- dịch lần lần
- dịch lớn
- dịch máy
- dịch ra tiếng anh
- dịch tễ học
- dịch vụ
- dịp
- dịu dàng
- dịu đi
- dọc
- dọc theo
- dọc đường
- dọn
- dọn dẹp
- dọn đi
- dốc
- dốc nghiêng đi
- dốc sức
- dốc thoai thoải
- dốc xuống
- dối
- dối trá
- dốt nát
- dồi
- dồi dào
- dồn
- dồn lại thành bầy
- dồn vào lưới
- dồn ép
- dỗ
- dỗ dành
- dỗ ngọt
- dội
- dội lại
- dội tiếng
- dớt
- dờ
- dời
- dời chỗ
- dời đi
- dời đi xa
- dở
- dở hơi
- dở hơn
- dở người
- dở qua
- dở trò xảo quyệt
- dở trò ăn cướp
- dỡ
- dỡ cỏ phơi khô
- dỡ hàng
- dụ
- dụ dỗ
- dục tốc bất đạt
- dục vọng
- dụng cụ
- dụng cụ tính toán
- dứa
- dứt khoát
- dừa
- dừng
- dừng chân
- dừng lại
- dử
- dửng dưng
- dữ
- dữ dội
- dữ liệu
- dữ liệu di động
- dữ tợn
- dự
- dự báo
- dự báo thời tiết
- dự bị
- dự bữa ăn trưa
- dự kiến
- dự kiến trước
- dự kiến đề ra
- dự luật
- dự phòng
- dự thảo
- dự thảo ngân sách
- dự tiệc
- dự trữ
- dự tính
- dự án
- dự đoán
- dự định
- dựa
- dựa trên
- dựa trên lý trí
- dựa trên thí nghiệm
- dựa vào
- dựng
- dựng lên
- dựng nên
- dựng thẳng
- dựng trại
- dựng đồ án
- dựng đứng
- dựng đứng thẳng
- e
- e hèm
- e lệ
- e-lờ
- e sợ
- e thẹn
- e-xtô-ni-a
- em
- em bé
- em chồng
- em con chú
- em dâu
- em gái
- em họ
- em-mờ
- em trai
- em vợ
- em yêu anh
- en
- en-nờ
- en xan-va-đo
- ensteni
- enzim
- eo
- eo biển
- eo biển nhỏ
- eo biển oresund
- eo biển đài loan
- eo hẹp
- eo lưng
- eo đất
- eribi
- etilen
- euro
- europi
- fan
- fecmi
- fenspat
- flamenco
- flerovi
- flo
- florida
- flíp
- flơ-ren-xơ
- foot
- franxi
- fêlix
- ga
- ga-bông
- ga-lông
- ga ra
- ga xép
- gai
- gai dầu
- gai góc
- gali
- galông
- gam
- game
- gan
- gan bàn tay
- gan béo
- gan dạ
- gan góc
- gan lì
- gan ngỗng béo
- gan nhiễm mỡ
- gang
- gang tay
- ganh tị
- ganh đua
- garô
- gay
- gay go
- gay gắt
- gaza
- gađolini
- gen
- ghe
- ghe mành
- ghen
- ghen ghét
- ghen tị
- ghi
- ghi bằng bút chì
- ghi chép
- ghi có
- ghi danh
- ghi dấu
- ghi hình
- ghi nhớ
- ghi niên hiệu
- ghi-nê
- ghi-nê bít-xao