Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 41
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 41/145
- họp thành bọn
- hỏa lực
- hỏa xa
- hỏi
- hỏi cung
- hỏi dò
- hỏi han
- hỏi thăm
- hỏi về
- hỏi xem
- hỏi ý kiến
- hỏng
- hỏng hóc
- hỏng thi
- hố
- hố sụt
- hố va chạm
- hốc
- hốc hác
- hốc tường
- hối
- hối cải
- hối hả
- hối hận
- hối lộ
- hối tiếc
- hối đoái
- hống hách
- hốt hoảng
- hồ
- hồ baikal
- hồ bơi
- hồ bắc
- hồ chí minh
- hồ chứa nước
- hồ cầm
- hồ ly vọng
- hồ lơ
- hồ nam
- hồ nghi
- hồ nước mặn
- hồ sơ
- hồ tiêu
- hồ đồng
- hồi
- hồi báo
- hồi giáo
- hồi hưu
- hồi hộp
- hồi ký
- hồi nào
- hồi phục
- hồi phục lại
- hồi quy
- hồi quốc
- hồi sinh
- hồi sức
- hồi tràng
- hồi tưởng
- hồi tưởng lại
- hồi tưởng quá khứ
- hồi âm
- hồi đáp
- hồi đó
- hồi ấy
- hồi ức
- hồn
- hồn ma
- hồng
- hồng bàng
- hồng bì
- hồng bảo thư
- hồng cầu
- hồng hoàng
- hồng huyết cầu
- hồng hào
- hồng hạc
- hồng hải
- hồng học
- hồng kông
- hồng ngoại
- hồng ngọc
- hồng nhạt
- hồng phiến
- hồng quân
- hồng trà
- hồng tâm
- hồng xiêm
- hồng y
- hổ
- hổ cái
- hổ khẩu
- hổ mang
- hổ phách
- hổ thẹn
- hổn hển
- hỗ trợ
- hỗn hống
- hỗn hợp
- hỗn loạn
- hỗn láo
- hỗn số
- hỗn tạp
- hỗn xược với
- hỗn độn
- hộ
- hộ chiếu
- hộ khẩu
- hộ pháp
- hộ tống
- hộc
- hội
- hội an
- hội chợ
- hội chứng
- hội chứng lùn
- hội chứng sợ
- hội chứng sợ chú hề
- hội diễn
- hội hoạ
- hội họa
- hội họp
- hội khiêu vũ
- hội nghị
- hội nghị chuyên đề
- hội nghị thượng đỉnh
- hội nhảy
- hội nhập
- hội tam điểm
- hội thoại
- hội thảo
- hội thảo chuyên đề
- hội thẩm
- hội trường
- hội tụ
- hội viên
- hội viên học viện
- hội âm
- hội ý
- hội đồng
- hội đồng học sinh
- hội đồng quản trị
- hộp
- hộp bìa cứng
- hộp băng
- hộp các-tông
- hộp dụng cụ
- hộp giấy
- hộp quẹt
- hộp sọ
- hộp số
- hộp thoại
- hộp thư đến
- hộp đen
- hộp đêm
- hộp để đóng hàng
- hộp đựng xà phòng
- hột
- hột cà phê
- hột cơm
- hột dái
- hột vịt lộn
- hột đỗ đậu
- hớ hênh
- hớn hở
- hớp
- hớt
- hớt bọt
- hớt lẻo
- hớt tóc
- hớt váng
- hờ hững
- hời hợt
- hờn dỗi
- hở
- hở hang
- hỡi
- hợp
- hợp chúng quốc hoa kỳ
- hợp chất
- hợp kim
- hợp làm một
- hợp lí
- hợp lý
- hợp lại
- hợp lẽ phải
- hợp lệ
- hợp ngữ
- hợp nhất
- hợp nhất lại
- hợp pháp
- hợp pháp hoá
- hợp qui cách
- hợp thành
- hợp thành nhóm
- hợp thành đoàn thể
- hợp thành đàn
- hợp thời
- hợp thời trang
- hợp thức