Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 43
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 43/145
- khoa địa lý
- khoai
- khoai lang
- khoai mì
- khoai môn
- khoai sọ
- khoai tây
- khoai tây chiên
- khoai từ
- khoan
- khoan dung
- khoan hồng
- khoan lỗ
- khoan thai
- khoan thứ
- khoang
- khoanh
- khoe
- khoe khoang
- khoe khoang khoác lác
- khoe mẽ
- khom
- khom xuống
- khoá
- khoá học
- khoá kéo
- khoá lại
- khoác
- khoác lác
- khoác áo lễ
- khoái
- khoái lạc
- khoáng
- khoáng sản
- khoáng vật
- khoáng vật học
- khoáng đạt
- khoáy
- khoét
- khoả thân
- khoản
- khoảng
- khoảng chừng
- khoảng cách
- khoảng cách xã hội
- khoảng dưới mặt đất
- khoảng giữa
- khoảng không
- khoảng rào
- khoảng rộng
- khoảng rộng bao la
- khoảng thời gian
- khoảng trống
- khoảng xa
- khoảnh khắc
- khoẻ
- khoẻ hơn
- khoẻ mạnh
- khu
- khu cách ly
- khu công nghiệp
- khu học xá
- khu kiểm dịch
- khu nghỉ dưỡng
- khu người do thái
- khu rừng nhỏ
- khu sân bãi
- khu trung tâm thành phố
- khu trục hạm
- khu tự quản
- khu vực
- khu vực bên ngoài
- khu vực bầu cử
- khu vực nghệ sĩ
- khua
- khua lạch cạch
- khui
- khum thành hình chén
- khung
- khung chậu
- khung cảnh
- khung cửi
- khung gầm
- khung thành
- khung thành gồm
- khung tranh
- khung tò vò
- khuy
- khuynh hướng
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyên can
- khuyên giải
- khuyên răn
- khuyên tai
- khuyến cáo
- khuyến khích
- khuyến nghị
- khuyến nho
- khuyết
- khuyết tật
- khuyết áo
- khuyết điểm
- khuyển
- khuân
- khuân vác
- khuôn
- khuôn giày
- khuôn khổ
- khuôn mẫu
- khuôn viên
- khuôn viên trường
- khuất phục
- khuấy
- khuấy thán từ
- khuấy động
- khuếch trương
- khuếch tán
- khuếch đại
- khuỷu
- khuỷu tay
- khuỷu tay áo
- khàn
- khá
- khá hơn
- khác
- khác biệt
- khác người
- khác nhau
- khác thường
- khách
- khách bộ hành
- khách du lịch
- khách gia
- khách hàng
- khách mua
- khách quan
- khách sáo
- khách sạn
- khách sạn con nhộng
- khách sạn nhỏ
- khách thể
- khách trọ ngắn ngày
- khái
- khái niệm
- khái quát hoá
- khám
- khám bệnh
- khám nghiệm tử thi
- khám phá
- khám phá ra
- khám xét
- khán giả
- kháng cự
- kháng nghị
- kháng nguyên
- kháng sinh
- kháng thể
- kháng độc tố
- khánh hoà
- khánh thành
- khát
- khát khao
- khát nước
- khát vọng
- khâm phục
- khâu
- khéo
- khéo léo
- khéo sử dụng
- khéo tay
- khéo xử
- khép
- khép kín
- khép vào kỷ luật
- khét tiếng
- khí
- khí chất
- khí công
- khí cầu
- khí hiếm
- khí hoá
- khí hậu
- khí hậu học
- khí khổng
- khí lí tưởng
- khí mát
- khí nhà kính
- khí quyển
- khí quản
- khí thiên nhiên
- khí trời
- khí tê
- khí tượng học
- khí áp
- khí áp kế
- khí đốt
- khí động lực học
- khía
- khía cạnh