Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 39
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 39/145
- hình năm cạnh
- hình nền
- hình o
- hình phạt
- hình quạt
- hình sự
- hình tam giác
- hình thang
- hình thoi
- hình thành
- hình thái
- hình thái học
- hình thù
- hình thể
- hình thức
- hình thức giống
- hình trái xoan
- hình tròn
- hình trụ
- hình tượng
- hình tự chụp
- hình vuông
- hình vẽ
- hình vị
- hình ảnh
- hí
- hí ha hí hửng
- hí hửng
- hích
- hích bằng đầu gối
- hít
- hít-le
- hít thuốc tê mê
- hít vào
- hò hét
- hòa bình
- hòa hợp
- hòa ước
- hòm
- hòm thư
- hòn bi
- hòn dái
- hòn tuyết
- hòn đảo
- hòn đảo nhỏ
- hóa học
- hóa học hữu cơ
- hóa học vô cơ
- hóa sinh
- hóa đơn
- hóc
- hói
- hóm
- hóm hỉ
- hóm hỉnh
- hóng gió
- hóp
- hót
- hót líu lo
- hót ríu rít
- hô hấp
- hô-li-út
- hô ngữ
- hôi
- hôi hám
- hôi thối
- hôm
- hôm kia
- hôm kìa
- hôm nay
- hôm qua
- hôm sau
- hôn
- hôn em
- hôn hít
- hôn mê
- hôn nhân
- hôn tôi
- hôn-đu-rát
- hôn ước
- hông
- hõm
- hù
- hùm
- hùng biện
- hùng cường
- hùng hồn
- hùng mạnh
- hùng vĩ
- hú
- hú hí
- hú lên
- húc
- húc lồng vào nhau
- húc vào
- húc đầu vào
- húng quế
- hút
- hút thu
- hút thuốc
- hăm-bơ-gơ
- hăm doạ
- hăm hở
- hăng
- hăng gái
- hăng hái
- hũ
- hơi
- hơi bốc
- hơi cay
- hơi hồng
- hơi khói
- hơi lạnh
- hơi lục
- hơi nóng
- hơi nước
- hơi thuốc
- hơi thở
- hơi trắng
- hơi ẩm
- hơn
- hơn cả
- hơn hẳn
- hơn hết
- hơn là
- hơn nữa
- hư
- hư cấu
- hư hỏng
- hư không tạng
- hư vô
- hư đốn
- hưng thịnh
- hưng yên
- hưu bổng
- hương
- hương cảng
- hương gì đó
- hương liệu
- hương nhu tía
- hương thơm
- hương thơm ngát
- hương thảo
- hương vị
- hươu
- hươu cao cổ
- hươu cái
- hươu xạ
- hươu đùi vằn
- hươu đực
- hướng
- hướng bắc
- hướng dương
- hướng dẫn
- hướng dẫn viên
- hướng lên
- hướng nam
- hướng ngoại
- hướng nội
- hướng trung
- hướng tâm
- hướng tây
- hướng tây bắc
- hướng tây nam
- hướng về
- hướng về bên ngoài
- hướng đông
- hướng đông bắc
- hướng đông nam
- hướng đạo
- hướng đạo sinh
- hưởng
- hưởng trước
- hưởng tuần trăng mật
- hưởng ứng
- hạ
- hạ bì
- hạ bớt
- hạ chí
- hạ cánh
- hạ giá
- hạ gục
- hạ long
- hạ lưu
- hạ lệnh
- hạ môn
- hạ nguyên tử
- hạ nguồn
- hạ sĩ
- hạ thuỷ
- hạ thấp
- hạ trại
- hạ tầng công tác
- hạ tầng cơ sở
- hạ uy di
- hạ xuống
- hạ đẳng
- hạc
- hạch
- hạch hạnh nhân