Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 61
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 61/145
- máy sấy tóc
- máy thu hình
- máy thu thanh
- máy thông gió
- máy trả lời
- máy trợ thính
- máy tính
- máy tính bảng
- máy tính cá nhân
- máy tính cơ khí
- máy tính cầm tay
- máy tính laptop
- máy tính lớn
- máy tính nhỏ
- máy tính tiền
- máy tính tương tự
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tính để bàn
- máy tự động
- máy vi tính
- máy vi âm
- máy xay
- máy xay sinh tố
- máy xúc
- máy điều hoà nhiệt độ
- máy điều nhiệt
- máy điện báo
- máy điện thoại
- máy điện toán
- máy đào
- máy đánh chữ
- máy ướp lạnh
- máy ảnh
- máy ảnh kĩ thuật số
- máy ảnh số
- máy ảnh web
- máy ủi
- mâm
- mâm xôi
- mân côi
- mâu thuẫn
- mâu thuẫn với
- mây
- mây che
- mây mưa
- mây ti
- mã
- mã bưu chính
- mã cầu
- mã hóa
- mã hóa địa lý
- mã lai
- mã lực
- mã nguồn
- mã nhận dạng
- mã nhật tân
- mã não
- mã qr
- mã số
- mã số định danh
- mã thư tín
- mã tấu
- mã vạch
- mã đầu cầm
- mã độc
- mãi dâm
- mãi mãi
- mãn châu
- mãn châu quốc
- mãn nguyện
- mãn tính
- mãng cầu
- mãng cầu ta
- mãng cầu tây
- mãng cầu xiêm
- mãnh liệt
- mãnh lực
- mè
- mèo
- mèo báo
- mèo con
- mèo rừng
- mèo đen
- méo
- méo mó
- mép
- mét
- mét vuông
- méxico
- mê cung
- mê-hi-cô
- mê-hi-cô xi-ty
- mê hoặc
- mê hồn trận
- mê ly
- mê sảng
- mê tín
- mê-tơ-rô
- mênh mông
- mêtric
- mì
- mì chính
- mì dẹt
- mì li
- mì sợi
- mì ống
- mìn
- mình
- mí
- mí mắt
- mía
- mím
- mít
- mít tinh
- mít tố nữ
- mít-xu-ri
- mò mẫm
- mòn
- mòn vẹt
- mòn đi
- mòng biển
- mòng két
- mó
- móc
- móc chìa khoá
- móc cua
- móc nghéo
- móc quai
- móc túi
- móc vào
- móc đơn
- móm
- món
- món bít tết
- món chính
- món dưa cải bắp
- món mì
- món nướng
- món phải trả thêm
- món quà
- món sữa trứng
- món thịt hầm
- món tráng miệng
- món tóc quăn
- món ăn
- món ăn tiếp theo
- móng
- móng chân
- móng huyền
- móng ngựa
- móng tay
- móng vuốt
- mót
- mô
- mô bệnh học
- mô-dăm-bích
- mô-ga-đi-su
- mô hình
- mô học
- mô men lực
- mô-na-cô
- mô phỏng
- mô-ri-ta-ni
- mô-ri-xơ
- mô-sê
- mô-ten
- mô tô
- mô-tơ
- mô tả
- mô tả đặc điểm
- mô-đun
- mô đất
- môi
- môi-se
- môi sinh
- môi trường
- môi trường sống
- môn bowling
- môn bài
- môn bóng gậy cong
- môn bóng ném
- môn bóng đá
- môn cưỡi ngựa
- môn hoá học
- môn học
- môn học nấm
- môn khoa học
- môn lướt sóng
- môn lướt ván buồm
- môn phái
- môn pôlô
- môn toán
- môn trượt băng
- môn trượt ván
- môn-tê-nê-grô
- môn tập yoga
- môn võ
- môn võ karate
- môn võ thuật