Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 60
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 60/145
- moi
- moi ruột
- mol
- mong
- mong chờ
- mong là
- mong muốn
- mong mỏi
- mong ông làm ơn
- mong đợi
- mong ước
- moóc
- mu bàn chân
- mua
- mua bán
- mua bán ở chợ
- mua chuộc
- mua chịu
- mua sắm
- muggle
- mumbai
- muse thần nàng thơ
- muslim
- muôi
- muôn
- muôn năm
- muối
- muối biển
- muối bằng muối hột
- muối mỏ
- muối ăn
- muốn
- muốn biết
- muốn có
- muỗi
- muỗm
- muỗng
- muỗng canh
- muội
- muộn
- muộn hơn
- muộn màng
- mà
- mà cũng không
- mài
- mài mòn
- màn
- màn bạc
- màn cửa
- màn hình
- màn thầu
- màn ảnh
- màng
- màng bụng
- màng cứng
- màng kết
- màng lưới
- màng mềm
- màng mỏng
- màng nhĩ
- màng nhầy
- màng nhện
- màng não
- màng phổi
- màng tang
- màng treo ruột
- màng trinh
- màng óc
- màng ối
- mành mành
- mào
- mào gà
- mào đầu
- màu
- màu be
- màu bánh quy
- màu bạc
- màu cam
- màu chanh
- màu cà phê
- màu da cam
- màu da rám nắng
- màu hung bóng
- màu hồng
- màu kem
- màu lam
- màu lưu huỳnh
- màu mận
- màu mỡ
- màu ngọc bích
- màu nâu
- màu sôcôla
- màu sắc
- màu thẫm
- màu tía
- màu tím
- màu vàng
- màu vàng lục
- màu vàng nhạt
- màu vỏ dà
- màu xanh
- màu xanh lá cây
- màu xanh lục
- màu xanh nước biển
- màu xám
- màu ôliu
- màu đen
- màu đỏ
- màu đỏ anh đào
- màu đỏ tươi
- màu đồng
- mày
- má
- má kẹp
- mác
- mác-xây
- mác-xít
- mách
- mách lẻo
- máctinô
- mái
- mái nhà
- mái vòm
- máng
- máng nước
- máng xối
- máng ăn
- mánh khoé
- mát
- mát mẻ
- mát-xa
- mát-xcơ-va
- mátta
- mátthêu
- máu
- máu cam
- máu me
- máu trắng
- máy
- máy bay
- máy bay bà già
- máy bay cường kích
- máy bay dân dụng
- máy bay lên thẳng
- máy bay ném bom
- máy bay phản lực
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy biến thế
- máy bán hàng
- máy bán hàng tự động
- máy bơm
- máy bộ đàm
- máy chiếu
- máy chiếu hình
- máy chém
- máy chạy bộ
- máy chụp hình
- máy chụp ảnh
- máy chủ
- máy chữ
- máy cán là
- máy cải tiến
- máy dao điện
- máy ghi âm
- máy ghi địa chấn
- máy gia tốc hạt
- máy giặt
- máy gắp
- máy gắp thú
- máy hiện sóng
- máy hát
- máy hình
- máy hút bụi
- máy hút mùi
- máy in
- máy khoan
- máy khuếch đại
- máy khách
- máy khâu
- máy kinh vĩ
- máy kéo
- máy kỳ cục
- máy ly tâm
- máy làm kem
- máy lái tự động
- máy lạnh
- máy lọc
- máy may
- máy móc
- máy nghiền
- máy nhịp
- máy phát thanh
- máy phát điện
- máy phục vụ
- máy quay phim
- máy rung
- máy rút tiền tự động
- máy rửa bát
- máy rửa chén