Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 3
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/23
- majorthiếu tá, lớn, nhiều
- major-domoquản gia
- major-generaltrung tướng
- major-generalshipchức trung tướng, hàm trung tướng
- major-generalsychức trung tướng, hàm trung tướng
- majoramcây kinh giới ô
- majoranthàm trội
- majoritarianChế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định
- majoritarianismChủ trương đa số quyết định
- majorityphần lớn, phần đông, đa số
- majority rulequy tắc đa số
- majorizelàm trội
- Majuroma-du-rô
- majuscularlớn, chữ viết hoa, chữ lớn
- majusculelớn, chữ viết hoa, chữ lớn
- makablecó thể làm được, có thể chế tạo
- makarnhà thơ
- makehình dáng, cấu tạo, sự chế tạo
- make a balk of good groundbỏ lỡ mất, cơ hội tốt
- make a ball of somethingphá rối, làm hỏng việc gì
- make a bid forcố gắng để được
- make a bolt for itchạy trốn
- make a brilliant figurechói lọi
- make a case fortrình bày lý lẽ của
- make a clean sweep ofquét sạch, hoàn toàn xoá bỏ
- make a cleans breast ofthú nhận, thú lỗi
- make a convenience of somebodyLợi dụng ai một cách táng tận lương tâm
- make [a] countenancelàm ra vẻ
- make a day of ithưởng một ngày vui
- make a difference betweenphân biệt giữa, phân biệt đối xử
- make a fool of oneselfXử sự như một thằng ngốc
- make a fool of somebodyđánh lừa ai
- make a good thing out of somethingKiếm chác được ở cái gì
- make a hash of a joblàm hỏng việc
- make a hole in(Nghĩa bóng) Gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...)
- make a legcúi đầu chào
- make a livingkiếm sống
- make a long armvới tay ai
- make a long nosevẫy mũi chế giễu
- make a market of one's honourbán rẻ danh dự
- make a mistakephạm lỗi
- make a mountain out of a molehillchuyện bé xé ra to
- make a muck oflàm bẩn, làm nhơ
- make a pass at somebodygạ gẫm ai
- make a pig of oneselfăn phàm, ăn tham
- make a poor figuregây cảm tưởng xoàng
- make a rod for one's own backTự chuốc lấy sự phiền toái vào thân
- make a run of itchạy trốn, trốn thoát
- make a search for someoneđi tìm ai
- make [a] shift totìm phương, tính kế
- make a sight of oneselfăn mặc lố lăng
- make a silk purse out of a sow's earÍt bột vẫn gột nên hồ
- make a splashLàm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)
- make a virtue of necessityBất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc
- make a woman's hand a prisonerĐược một người đàn bà hứa lấy
- make aftertheo đuổi, đeo đuổi
- make againstbất lợi, có hại cho
- make an agreement withthoả thuận với
- make an exhibition of oneselfDở trò dơ dáng dại hình
- make an honest woman of someoneCưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
- make as thoughlàm như thể, hành động như thể
- make assurance double sureĐể cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được
- make awayvội vàng ra đi
- make away withhuỷ hoại, giết, lãng phí
- make back offTrở lại một nơi nào
- make-believesự giả vờ, sự giả cách, giả
- make both ends meetThu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền
- make bricks without strawĐóng thuyền mà không xẻ ván
- make broad one's phylacteryTỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)
- make capital out ofkiếm lợi ở, kiếm chác ở
- make commom cause with someonetheo phe ai, về bè với ai
- make-doNhư makeshift
- make facesnhăn mặt
- make fastbuộc chặt
- make free use of somethingTuỳ thích sử dụng cái gì
- make free withTiếp đãi tự nhiên không khách sáo
- make friend in need is a friend indeedBạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
- make friendskết bạn
- make game ofđùa cợt, chế nhạo
- make goodthực hiện, giữ
- make good one's promisegiữ lời hứa, bù đắp lại, gỡ lại
- make hay oflàm lộn xộn
- make hay while the sun shines(Tục ngữ) Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ
- make headtiến lên, tiến tới
- make head againstkháng cự thắng lợi
- make heavy weather ofkhổ vì, điêu đứng vì
- make interest with somebodyDùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
- make intothay đổi, biến đổi
- make it snappy!làm mau lên
- make it too hot for somebodyGây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi
- make little ofcoi thường, coi rẻ
- make lovelàm tình, tán tỉnh ai
- make matchwood ofbẻ vụn, đập nát
- make mincemeat ofbăm nhỏ, băm vụn
- make mountain out of molehillsViệc bé xé ra to
- make much oflợi dụng nhiều được, coi trọng
- make no bones aboutkhông do dự, không ngập ngừng
- make no scruple to do somethingLàm ngay việc gì không chút do dự ngại ngùng
- make no signđường như là chết, không phản ứng gì
- make nothing of doing somethingKhông do dự làm một việc gì; làm một việc gì như thường lệ
- make nothing out ofKhông xoay xở gì được, không kiếm chác gì được
- make offđi mất, chuồn
- make off withxoáy, ăn cắp
- make old bonessống dai, sống lâu
- make one's crossĐánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)
- make oneself agreeable to somebodyCố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai
- make oneself at homekhông khách sáo, cứ tự nhiên
- make oneself cheapĂn ở không ra gì để cho người ta khinh
- make oneself scarcelẩn đi, trốn đi
- make-or-breakmột mất một còn
- make outđặt, dựng lên, xác minh
- make out one's caseChứng tỏ là mình đúng
- make overchuyển, nhượng, sửa lại
- make-readysự đúc khuôn chữ
- make rings round somebodyhơn hẳn, bỏ xa ai
- make roomdọn chỗ
- make room fornhường chổ cho
- make sailgương buồm, căng buồm
- make scruple to do somethingNgại ngùng không muốn làm việc gì
- make senserõ ràng, rành mạch
- make sense of somethinggiải mã, hiểu
- make shift without somethingĐành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì
- make shipwreckbị thất bại, bị phá sản
- make shipwreck of one's hopesHy vọng bị tiêu tan
- make [so] bold [as] tođánh liều, đánh bạo
- make somebody's brain reelLàm cho ai choáng váng đầu óc
- make somebody's hair curlLàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
- make somebody sit uplàm cho ai đau
- make somebody squealtống tiền ai
- make somebody turn in his graveChửi làm bật mồ bật mả ai lên
- make someone's blood boilsôi máu, sôi bầu máu nóng
- make someone's blood run coldLàm cho ai sợ khiếp
- make someone toe the linebắt ai phục tùng
- make someone watch his stepBắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng
- make something a matter of conscienceCoi cái gì là có bổn phận phải làm
- make surechắc chắn, nắm chắc, làm cho chắc chắn
- make the air bleu(Xem) Blue
- make the air bluechửi tục
- make the landtrông thấy đất liền
- make the money flytiêu tiền như rác
- make the most oftận dụng
- make the pot boilLàm ăn sinh sống kiếm cơm
- make too much ado about nothingChẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
- make trackschuồn, tẩu thoát
- make tracks forđuổi theo, đi thẳng về phía
- make-upđồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang
- make up a quarrelgiải hoà
- make up for lost timeLấy lại thời gian đã mất
- make up leewayCố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
- make up one's mindquyết định, nhất định
- make withsử dụng
- makefastcọc buộc thuyền
- Makemakemakemake
- makepeacengười hoà giải, người dàn xếp
- makerngười làm, người sáng tạo, ông tạo
- makershiftcái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời
- makeshifnessTính chất để dùng tạm thời, tính chất để thay thế tạm thời
- makeshiftcái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời
- makeshiftnessTính chất thay thế tạm thời
- makeupđồ trang điểm
- makeweightđối trọng
- makhorkathuốc lào
- makingsự làm, sự chế tạo, sự tiến bộ
- Malabar spinachmồng tơi, mùng tơi
- malachiteMalachit
- malacodermatousđộng vật thân mềm
- malacologicalKhoa nghiên cứu động vật thân mềm
- malacologistNhà nghiên cứu động vật thân mềm
- malacologynhuyễn thể học
- malacostracanPhân lớp thân giáp cao
- maladaptLàm cho không thích nghi
- maladaptedkhông thích nghi tốt, điều chỉnh sai, không ăn khớp
- maladaptivethích nghi không tốt
- maladjustedĐiều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp
- maladjustmentsự lắp sai, sự thích nghi sai
- maladministercai trị xấu, quản lý tồi
- maladministrationsự cai trị xấu, sự quản lý tồi
- maladministratorngười quản lý kém
- maladroitvụng về, không khôn khéo
- maladroitlyvụng về, không khéo léo
- maladroitnesssự vụng về
- maladybệnh tật, tệ nạn
- malagarượu nho malaga
- malaisenỗi khó chịu, tình trạng khó chịu
- malapertsự xấc láo, sự vô lễ, xấc láo
- malapportionmentSự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện
- malapropismTật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười
- malaproposkhông thích hợp, không phải lúc, việc không đúng lúc
- malarmá, xương gò má
- malariabệnh sốt rét, sốt rét
- malarialbệnh sốt rét
- malarialogistNgười nghiên cứu sốt rét
- malarialogyKhoa nghiên cứu sốt rét
- malarianbệnh sốt rét
- malarkeytrò bịp bợm, lời nói bậy, lời vô nghĩa
- malassimilationSự đồng hoá không hoàn toàn
- malatangma lạt thang
- Malawima-la-uy
- Malaymã lai, người mã lai, tiếng mã lai
- Malay appleđiều đỏ