Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 6
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/23
- mappernhà lập bản đồ, người lập bản đồ
- mappingbản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp
- maquettemô hình
- maquillageđồ hoá trang, sự hoá trang
- maquisđội viên du kích, tổ chức du kích
- maquisardĐội viên du kích Pháp (trong đại chiến thế giới II)
- marlàm hư, làm hỏng
- marathiên ma
- maraboucò già, lông cò già
- maraboutthầy tu hồi giáo
- maraboutismSự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo)
- maraschinorượu anh đào dại
- marasmictình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ
- marasmustình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ
- marathangười ở xứ maratha
- marathingôn ngữ maratha
- marathonma-ra-tông
- marathon teach-inMột cuộc hội thảo trường k
- marathonerngười chạy đua maratông
- maraudcướp bóc
- marauderkẻ cướp
- maraudingcướp bóc
- marbleđá hoa, cẩm thạch, hòn bi
- marble-toppedphủ cẩm thạch
- marbledcó lẫn mỡ, có vân cẩm thạch
- marbled murreletMột loài chim biển nhỏ sinh sống ở Bắc Thái Bình Dương
- marbleizephủ cẩm thạch, phủ đá hoa
- marblingvân đá, vân cẩm thạch
- marblyNhư cẩm thạch, có vân như cẩm thạch
- marcbã nho, rượu bạc nho, rượu mác
- marcasiteMaccazit
- marcasiticalMaccazit
- marcellàn sóng tóc, uốn làn sóng
- Marcellusmarcellô
- marcescencetình trạng tàn úa, tình trạng héo úa
- marcescenttàn úa, héo úa
- marchtháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh
- march offbước đi, bỏ đi
- march outbước đi, đi ra
- march-pastdiễn hành qua
- marchesBiên giới lịch sử giữa Anh và Xcốtlen
- marchesahầu tước phu nhân, nữ hầu tước
- marching ordertrang phục hành quân
- marchionessbà hầu tước
- marchlandvùng biên giới
- marchpanebột bánh hạnh nhân, bánh hạnh nhân
- marconiĐánh một bức điện bằng raddiô
- marconigramĐánh một bức điện bằng raddiô
- marconigraphMáy đánh điện bằng rađiô
- marcotcành chiết
- marcottingsự chiết cành
- marengựa cái, biển mặt trăng
- maremmađồng lầy ven biển
- mareographthuỷ triều ký
- margarinemacgarin, bơ thực vật
- margaritamargarita
- margaritetrân châu
- margaritictrân châu
- margaymèo rừng
- margemép, bờ
- marginmép, bờ
- margin requirementYêu cầu về mức chênh lệch
- marginalmép, ở mép, sát giới hạn
- marginal analysisphân tích cận biên
- marginal costchi phí cận biên
- marginal cost of funds scheduleBiểu đồ chi phí cận biên của vốn
- marginal cost of laborChi phí cận biên cho lao động
- marginal cost pricingĐịnh giá theo chi phí cận biên
- marginal damage costChi phí thiệt hại cận biên
- marginal disutilityĐộ phi thoả dụng cận biên
- marginal efficiency of capitalHiệu suất cận biên của vốn
- marginal efficiency of capital scheduleBiểu đồ hiệu suất biên của vốn
- marginal efficiency of investmentHiệu suất cận biên của đầu tư
- marginal efficiency of investment scheduleBiểu đồ hiệu suất cận biên của đầu tư
- marginal firmxuất biên
- marginal income tax rateMức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập
- marginal per capita reinvestment quotient criterioTiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người
- marginal physical productSản phẩm vật chất cận biên
- marginal principlenguyên lý cận biên
- marginal productsản phẩm cận biên
- marginal product of laborsSản phẩm cận biên của lao động
- marginal productivity doctrineHọc thuyết về năng suất cận biên
- marginal profitlợi nhuận cận biên
- marginal propensity to importThiên hướng nhập khẩu cận biên
- marginal propensity to taxThiên hướng đánh thuế cận biên
- marginal propensity to withdrawThiên hướng rút tiền cận biên
- marginal rate of taxthuế suất cận biên
- marginal rate of technical substitutionTỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên
- marginal rate of transformationTỷ lệ chuyển đổi cận biên
- marginal revenuedoanh thu cận biên
- marginal revenue productSản phẩm doanh thu cận biên
- marginal revenue product of laborMức doanh thu cận biên của lao động
- marginal user costChi phí sử dụng cận biên
- marginal utilityĐộ thoả dụng cận biên
- marginal utility of incomeĐộ thoả dụng cận biên của thu nhập
- marginal utility of moneyĐộ thoả dụng cận biên của tiền
- marginal value product of capitalSản phẩm giá trị biên của vốn
- marginal value product of laborSản phẩm giá trị biên của lao động
- marginaliaNhững lời ghi chú ở lề
- marginaliseNhư marginalize
- marginalizeCách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội
- marginally
- marginatecó mép, có bờ
- marginatedNhư marginate
- margravateNhư margraviate
- margravebá tước
- margravinevợ bá tước
- margueritecúc mắt bò
- marianđức mẹ maria
- Mariana Trenchrãnh mariana, vực mariana
- maricultureViệc nuôi động thực vật ở biển
- marigoldcúc vạn thọ, hoa vạn thọ
- marihuanaNhư marijuana
- marijuanacách viết khác, cần sa, marijuana
- marimbamộc cầm
- marinabến
- marinadenước xốt marinat
- marinateướp
- marinationSự ướp thịt bằng nước ướp
- marinebiển, ngành hàng hải, đường biển
- marine corpsthủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ
- marinerthuỷ thủ
- mariolaterNgười quá sùng bái Đức mẹ Maria
- mariolatrySự sùng bái Đức mẹ Maria một cách triệt để
- mariologicalSự nghiên cứu Đức mẹ
- mariologistNgười nghiên cứu Đức mẹ
- mariologySự nghiên cứu Đức mẹ
- marionettecon rối
- marishđầm lầy, lầy, lầy lội
- maristTín đồ giáo phái Mary của công giáo (chuyên về giáo dục)
- maritalchồng, hôn nhân
- maritallyXem marital
- maritimebiển, ngành hàng hải, gần biển
- marjoramcây kinh giới ô
- markdấu, nhãn, vết
- mark-downsự hạ giá
- mark offchọn lựa, phân biệt
- mark outgiới hạn, vẽ ranh giới, vạch
- mark out forchỉ định, chọn lựa
- mark timegiậm chân tại chỗ, không tiến chút nào
- mark up
- mark with a white stoneGhi là một ngày vui
- markedrõ ràng, rõ rệt, bị để ý
- markedlyrõ ràng, rõ rệt
- markednesstính rõ ràng, tính rõ rệt
- markerngười ghi, người ghi số điểm
- marker penđánh dấu
- marketchợ, thị trường, nơi tiêu thụ
- market classificationphân loại thị trường
- market clearingĐiểm thị trường bán sạch
- market-dayngày phiên chợ
- market demand curveĐường cầu của thị trường
- market demand curve for labourĐường cầu của thị trường đối với lao động
- market displaysạp chợ
- market economynền kinh tế thị trường
- market failureSự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường
- market forcesCác tác nhân thị trường
- market-gardenvườn trồng rau
- market-gardenerNgười làm nghề trồng rau (để đem bán ở chợ)
- market-gardeningnghề trồng rau
- market imperfectionSự không hoàn hảo của thị trường
- market makerhãng lập thị
- market mechanismcơ chế thị trường
- market orientationĐịnh hướng theo thị trường
- market oriented reformCải cách theo định hướng thị trường
- market powerquyền lực thị trường
- market premium rateTỷ lệ chênh lệch giá
- market pricegiá thị trường
- market sharethị phần
- market socialismChủ nghĩa xã hội theo cơ chế thị trường
- market structurecơ cấu thị trường
- market-townthị trấn
- marketabilityTính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
- marketablecó thể bán được
- marketablenessTính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
- marketeernhà buôn, thương nhân
- marketingsự tiếp thị
- marketing boardscác ban marketing
- marketplacenơi họp chợ
- markingsự ghi nhãn
- Markov processQuá trình Markov
- Marksmác, marx
- marksmanngười bắn súng giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ
- marksmanshipthuật xạ kích, tài thiện xạ
- markswomannữ thiện xạ
- markupsự tăng giá
- markup languagengôn ngữ đánh dấu
- markworthyđáng chú ý
- marlmacnơ, bón macnơ
- marl-stoneđá mác nơ
- marlincá maclin, cá buồm
- marlinethừng bện, sợi đôi
- marmalademứt cam, phết mứt cam lên
- marmitecái nồi, màu nâu thẫm, chứa nhiều vitamin b
- marmorealbằng cẩm thạch
- marmoreanbằng cẩm thạch
- marmosetkhỉ đuôi sóc
- marmotcon macmôt, macmôt, mác-mốt
- Marocالمملكة المغربية: Quốc gia Tây Bắc Phi châu
- marocainvải lụa