Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 4
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/23
- Malay Archipelagoquần đảo mã lai
- Malay Peninsulabán đảo mã lai
- Malayanmã lai, người mã lai, tiếng mã lai
- Malayizemã lai hóa, mã lai hoá
- Malayo-Polynesianmã lai-đa đảo
- Malaysiamã lai, ma-lai-xi-a
- Malaysianizemã lai hóa, mã lai hoá
- malconformationSự không cân đối/không hoàn chỉnh (hình dạng)
- malcontentngười không bằng lòng, người bất tỉnh
- malcontentednesssự không bằng lòng, sự bất tỉnh
- maldevelopedphát triển dị dạng
- maldevelopmentSự phát triển dị dạng
- maldistributedPhân phối không công bằng (tài sản)
- maldistributionSự phân phối không công bằng (tài sản)
- Maldivesman-đi-vơ
- maletrai, đực, mạnh mẽ
- male a conquest of someoneThu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai
- male chauvinismnam tôn nữ ti
- maledictionlời chửi rủa, lời nguyền rủa
- maledictivechửi rủa, nguyền rủa
- maledictorychửi rủa, nguyền rủa
- malefactionđiều ác, hành động gian tà
- malefactorngười làm điều ác, kẻ bất lương
- malefactresscon mụ bất lương, con mụ gian tà
- maleficgây ảnh hưởng xấu, làm điều xấu
- maleficencetính ác, tính hiểm ác
- maleficenthay làm hại, ác
- malenesstính chất con trai, tính chất đàn ông
- malentendusự hiểu lầm, hiểu lầm
- malevolenceác tâm, ác ý
- malevolentxấu bụng, ác
- malevolentlyXem malevolent
- malfeasancehành động phi pháp, hành động bất lương
- malfeasantphi pháp, bất lương, kẻ phi pháp
- malformationtật
- malformedxấu xí, dị hình
- malfunctionsự chạy, trục trặc
- Malima-li
- malicMalic
- malicetính hiểm độc, ác tâm
- malice murdertội giết người ác ý
- malicioushiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù
- maliciouslyXem malicious
- maliciousnesstính hiểm độc, ác tâm
- malignđộc ác, thâm hiểm, ác tính
- malignancetính ác, tính thâm hiểm, tính độc hại
- malignancytính ác, tính thâm hiểm, tính độc hại
- malignantthích làm điều ác, có ác tâm, ác tính
- malignantlyXem malignant
- malignitytính ác, tính thâm hiểm, điều ác
- malineđăng ten malin
- malingerGiả ốm để trốn việc
- malingererNgười giả ốm để trốn việc
- malinkengười malincơ, ngôn ngữ malincơ
- malisonlời nguyền rủa, lời phỉ báng
- malkinbù nhìn
- mallbúa nặng, búa tạ, phố buôn bán lớn
- mallardvịt trời, thịt vịt trời
- malleabilitytính dễ dát mỏng, tính dễ uốn, tính dễ bảo
- malleabledễ dát mỏng, dễ uốn, dễ bảo
- malleable capitalvốn uyển chuyển
- malleablenesstính dễ dát mỏng, tính dễ uốn, tính dễ bảo
- malleablyXem malleable
- malleaterèn, dát mỏng
- malleationsự rèn, sự dát mỏng
- malleolusmắt cá
- malletcái vồ
- malleusxương búa
- mallowcây cẩm quỳ
- malmđá vôi mềm, gạch đá vôi mềm
- malm-brickgạch vàng
- malm-stonecát kết
- malmseyLoại rượu ngọt và mạnh
- malnourishedbị suy dinh dưỡng, thiếu ăn
- malnutritionsự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
- malodoranthôi thối
- malodoroushôi, nặng mùi
- malodorouslyXem malodorous
- malodorousnessmùi hôi, sự nặng mùi
- malodourmùi hôi, mùi nặng
- malpighiaceoushọ măng rô
- malpracticehành động xấu, hành động bất chính, sự sơ xuất
- malpractitionerNgười có hành động phi pháp
- maltmạch nha, có mạch nha, làm bằng mạch nha
- malt-housexưởng gây mạch nha
- Maltaman-ta
- maltase(sinh vật học) Mantaza
- maltesengười mantơ, xứ mantơ, maltese
- malthus's law of populationQuy luật dân số của Malthus
- malthusianNgười theo thuyết Man-tuýt
- malthusianismThuyết Man-tuýt
- maltingcách gây mạch nha, sự gây mạch nha
- maltoseđường mạch nha, mạch nha
- maltreatngược đâi, bạc đãi, ngược đãi
- maltreaterngười ngược đâi, người bạc đãi
- maltreatmentsự ngược đâi, sự bạc đãi
- maltycó mạch nha, bằng mạch nha
- malvaceoushọ bông
- malversationsự tham ô, sự ăn hối lộ
- malwaremã độc, phần mềm độc hại
- Maléma-lê
- mamauây khyếm mẹ
- mama's boybám váy mẹ, cơm chín vần ra
- mambaRắn độc ở châu Phi
- mambođiệu nhảy giống rumba
- mamelongò đất, mô đất
- Mamelukemamluk
- mamillanúm vú, đầu vú
- mamillaenúm vú, đầu vú
- mamillaryhình núm vú
- Mamlakat al-Baḥraynمملكة البحرين: Một quốc đảo Trung Đông
- mammauây khyếm mẹ
- mammaeuây khyếm mẹ
- mammalloài thú, động vật có vú, thú
- mammalianthú, loài thú
- mammaliferousCó vết tích của loài thú
- mammalogicalKhoa nghiên cứu động vật có vú
- mammalogistNhà nghiên cứu về thú
- mammalogyMôn động vật có vú
- mammaplastysự tạo hình vú
- mammaryvú
- mammary glandtuyến vú
- mammerlàm cho hoảng hốt, phân vân, do dự
- mammiferouscó vú
- mammiformhình vú
- mammillanúm vú, đầu vú
- mammillaryhình núm vú
- mammocktầng, cục
- mammogenYếu tố kích thích vú
- mammogenicYếu tố kích thích vú
- mammogramẢnh của những khối u ở ngực qua tia X
- mammographicCách chụp tia X vú
- mammographyCách chụp tia X vú
- mammonsự phú quý, tiền tài
- mammonismSự mải mê làm giàu
- mammonistsùng bái đồng tiền, ham của cải, người ham của cải
- mammoplastythuật tạo hình vú
- mammothvoi cổ, to lớn, khổng lồ
- mammothrepttrẻ hư
- mammyuây khyếm mẹ
- manngười, con người, đàn ông
- man-at-armsbinh sĩ, kỵ binh
- man caveKhông gian riêng của đàn ông (khu vực trong nhà dành cho các hoạt động chẳng hạn như uống bia, chơi game và xem TV)
- man-dayngày công
- man-densitymật độ nhân khẩu
- man-eaterngười ăn thịt người, thú ăn thịt người
- man-eatingăn thịt người, hung ác, tàn ác
- man-hourgiờ công
- man is fool or physician at thirtyNgười khôn ngoan không cần bác sĩ
- man-killerĐàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã
- man-madenhân tạo
- man millinerNgười đàn ông thích làm việc tỉ mẩn
- man of confidencengười tâm phúc
- man of strawngười rơm, bù nhìn
- man proposes, God disposesmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
- man-sizedvừa cho một người, hợp với một người, to lớn
- man-to-manmột đối một, công khai, thẳng thắn
- man-yearnăm công
- manaclekhoá tay, xiềng, khoá tay lại
- managequản lý, trông nom, chế ngự
- manageabilitytính dễ dạy, tính dễ bảo
- manageablecó thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển
- manageablenesstính dễ dạy, tính dễ bảo
- manageablyXem manageable
- managed or dirty floatingSự thả nổi có quản lý hay không thuần khiết
- managementsự trông nom, sự quản lý, sự điều khiển
- management boardBan quản lý / Hội đồng quản trị
- management buyoutThu mua bằng nghiệp vụ quản lý
- management sciencekhoa học quản lý
- managerngười quản lý, quản đốc
- manager controlled firmHãng do nhà quản lý kiểm soát
- manageressbà quản lý, bà quản đốc
- managerialngười quản lý, giám đốc
- managerial capitalismChủ nghĩa tư bản thiên về quản lý
- managerial discretionSự tuỳ tiện trong quản lý
- managerial revolutionCuộc cách mạng quản lý
- managerial slackSự lỏng lẻo trong quản lý
- managerial theories of the firmCác học thuyết về hãng thiên về quản lý
- managerial utility functionHàm thoả dụng trong quản lý
- managerialismphong cách quản lý, nghệ thuật quản lý
- managershipchức quản lý, chức quản đốc
- managingtrông nom, quản lý, khéo trông nom
- managing directorgiám đốc điều hành
- Managuama-na-goa
- Manamama-na-ma
- manateelợn biển
- Manchesterman-chét-xtơ
- manchumãn châu, tiếng mãn
- Manchukuomãn châu quốc
- Manchuriamãn châu
- Manchurian wild riceniễng
- manciplengười giữ tiền chợ, người quản lý
- mancunianMăng-sét-tơ
- -mancysự đoán trước
- mandalaHình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ
- mandamusChỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới
- mandarinquan lại, thủ lĩnh lạc hậu, quan
- mandarin orangequýt
- mandarinatechính thể quan liêu, chính trị quan liêu, quan chức
- mandarinequan lại, thủ lĩnh lạc hậu