Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 5
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/23
- mandataryngười được uỷ nhiệm, người được uỷ thác, nước uỷ trị
- mandatelệnh, trát, sự uỷ nhiệm
- Mandate of Heaventhiên mệnh
- mandatorngười ra lệnh, người uỷ nhiệm, người uỷ thác
- mandatorilyXem mandatory
- mandatorylệnh, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác
- mandeantiếng manđê, tín đồ phái manđê
- mandiblehàm dưới
- mandibularhàm dưới
- mandingongười manđingo, tiếng manđingo
- mandolinĐàn măng-ddô-lin
- mandolineĐàn măng-ddô-lin
- mandolinistNgười chơi đàn Măng-đô-lin
- mandragoracây khoai ma
- mandrakeMột loài cây độc có quả vàng
- mandreltrục tâm, lõi, ruột
- mandriltrục tâm, lõi, ruột
- mandrillkhỉ dữ, khỉ mặt chó
- manebờm, tóc bờm
- manedcó tóc bờm, có bờm
- maned wolfsói bờm
- manegetrường dạy cưỡi ngựa, thuật cưỡi ngựa
- manesvong hồn
- maneuver
- manfuldũng mãnh, táo bạo
- manfullyXem manful
- manfulnesstính dũng mãnh, tính táo bạo
- mangamạn họa, truyện tranh nhật bản, manga
- mangalrừng đước, rừng ngập mặn
- Mangalurumangalore
- manganateManganat
- manganesemangan
- manganiferouscó mangan
- manganiteManganit
- mangebệnh lở ghẻ
- mangelCủ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi)
- mangermáng ăn
- manglemáy cán là, cán là, xé
- mangoquả xoài, cây xoài, xoài
- mangoesquả xoài, cây xoài
- mangoldCủ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi)
- mangonelmáy bắn đá
- mangosteencây măng cụt, quả măng cụt, măng cụt
- mangrovecây đước, cây ngập mặn, thực vật ngập mặn
- mangyghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy
- manhandlecư xử thô bạo, khiêng, vác
- Manhattanmã nhật tân, manhattan
- manholemiệng cống, lỗ cống
- manhoodnhân cách, nhân tính, tuổi trưởng thành
- manhuntCuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội
- manhunterNgười săn lùng những kẻ phạm tội
- manhwaThể loại truyện tranh của Hàn Quốc
- maniachứng điên, chứng cuồng, tính gàn
- maniacđiên cuồng, gàn, kỳ quặc
- maniacalđiên, cuồng
- maniacallyXem maniacal
- manicvui buồn thất thường
- manic-depressiverối loạn thần kinh
- manichaeanismcách viết khác
- manichaeismma ni giáo, mani giáo
- manicurecắt sửa móng tay, sửa móng tay
- manicuristThợ cắt sửa móng tay
- manifestrõ ràng, hiển nhiên, biểu lộ
- manifest destinyvận mệnh hiển nhiên
- manifestablecó thể biểu lộ, có thể biểu thị
- manifestantNgười tham gia biểu tình thị uy
- manifestationsự biểu lộ, sự biểu thị, cuộc biểu tình
- manifestlyrõ ràng, hiển nhiên
- manifestnesstính rõ ràng, tính hiển nhiên
- manifestobản tuyên ngôn, tuyên ngôn
- manifoldđa tạp, rất nhiều, nhiều vẻ
- manifoldermáy in sao, người in sao, người chép sao
- maniformhình bàn tay
- manikinngười lùn, người kiểu
- manilaxì gà mani, thủ đô filipinas, manila
- manillaxì gà mani
- manioccây sắn, bột sắn
- manipledải áo thầy dòng, trung đội
- manipularLính trong trung đội La Mã
- manipulatevận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo
- manipulationsự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động
- manipulativesự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động
- manipulatorngười thao tác, người lôi kéo, người vận động
- manipulatoryXem manipulative
- Manitobamanitoba
- manitouthần ác, thần thiện, vật thần
- mankindloài người, nhân loại, nam giới
- manlikeNhư đàn ông; có những tính chất của đàn ông
- manlikenesstính như đàn ông
- manlinesstính chất đàn ông, đức tính đàn ông, vẻ đàn ông
- manlyhùng dũng, mạnh mẽ, có vẻ đàn ông
- mannalương thực trời cho, lộc thánh
- mannequinngười kiểu, manocanh, ma-nơ-canh
- mannercách, lối
- manner of articulationphương thức cấu âm
- manneredkiểu cách, cầu kỳ
- mannerismthói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng
- mannerlessthiếu lịch sự, thiếu lễ độ
- mannerlessnessthái độ vô lễ, thái độ khiếm nhã
- mannerlinessthái độ lễ phép, thái độ lịch sự
- mannerlylễ phép, lịch sự
- mannikinNhư manikin
- Manning formulabán kính thủy lực
- mannishgiống đàn ông
- mannishlyXem mannish
- mannishnessdáng vẻ đàn ông
- manniteManit
- mannitolNhư mannite
- mannoseMannoza
- manoeuvrabilitytính linh hoạt, tính tiện dụng
- manoeuvrableCó thể điều khiển dễ dàng
- manoeuvrablyXem manoeuvrable
- manoeuvresự vận động, sự thao diễn, sự diễn tập
- manoilescu argumentlập luận manoilescu
- manometercái đo áp, áp kế
- manometricđo áp
- manometrycách đo áp lực
- manortrang viên, thái ấp
- manorialtrang viên, thái ấp
- manorialismchế độ thái ấp, chế độ trang viên
- manoscopySự đo mật độ khí
- manpowernhân lực, sức người, đơn vị sức người
- manpower policyChính sách về nhân lực
- manpoweredchạy bằng sức người, chạy bằng cơm
- manropedây bảo hiểm
- mansardMái hai mảng ((thường) mansard roof)
- mansenhà mục sư
- manservantđầy tớ trai
- -manshiptài nghệ
- mansionlâu đài, khu nhà lớn, dinh thự
- Mansion HouseNhà thị trưởng Luân Đôn
- manslaughtertội giết người, tội ngộ sát, ngộ sát
- manslayerkẻ giết người
- manslayingsự giết người
- mansuetudesự ôn hoà, thái độ ôn hoà
- mantacá đuối
- manta-raycá đuối
- mantelmặt lò sưởi
- mantel-shelfgiá trên lò sưởi
- manteletáo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc
- mantellettaÁo choàng ngắn không tay của giáo sĩ
- mantelpiecemặt lò sưởi
- mantescon bọ ngựa
- manticCó tính cách tiên tri
- mantidNhư mantis
- mantillakhăn vuông, khăn choàng, áo khoác ngắn
- mantiscon bọ ngựa, bọ ngựa, ngựa trời
- mantis shrimptôm tít, bề bề
- mantissaphần định trị
- mantleáo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ
- mantle-rockLớp đá ở mặt đất bị phong hoá
- mantletáo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc
- mantoumàn thầu
- mantramạn-đát-la, man-tra
- mantrapcạm, bẫy
- mantuaÁo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18
- manualtay, làm bằng tay, sổ tay
- manual laborlao động chân tay, lao động tay chân
- manual transmissionsố sàn
- manual workerslao động chân tay
- manualismMôn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái
- manuallymột cách thủ công
- manubriumchuôi ức, thùy miệng
- manufactoryxí nghiệp
- manufacturablecó thể sản xuất, có thể chế tạo
- manufacturesự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệp
- manufacturerngười chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp
- manufacturingsự sản xuất, sự chế tạo
- manufacturing-orientedhướng về sản xuất
- ManufahiTỉnh trung bộ Timor Leste
- manukagỗ manuca
- manumissionsự giải phóng
- manumitgiải phóng
- manumitterNgười giải phóng nô lệ
- manurephân bón, bón phân, phân
- manusbàn tay, chân trước
- manuscriptbản viết tay, bản thảo, thủ bản
- manynhiều, lắm, nhiều cái
- many ahơn một, nhiều
- many a little makes a mickletích tiểu thành đại
- many a mickle makes a mucklegóp gió thành bão, tích tiểu thành đại
- many happy returns of the dayChúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
- many-headedcó nhiều đầu
- many-sidednhiều mặt, nhiều phía
- many-stagenhiều bước, nhiều giai đoạn
- many thankscảm ơn nhiều, đa tạ
- manyfoldrất nhiều, nhiều vẻ, gấp bội
- Manzhoulimãn châu lý
- Maomao
- maoismchủ nghĩa mao, chủ nghĩa mao trạch đông
- maoistNgười theo chủ nghĩa cộng sản của Mao Trạch Đông
- maoritiếng maori, người maori
- mapbản đồ, địa đồ, biểu đồ
- maplecây thích, cây phong, gỗ thích
- maplesskhông có bản đồ
- mapmakerngười vẽ bản đồ, người lập bản đồ
- mapmakingviệc vẽ bản đồ, việc lập bản đồ
- mapo doufuđậu hủ ma bà, đậu hủ tứ xuyên
- mappableCó thể vẽ thành bản đồ
- mappedđược ánh xạ