Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 19
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/50
- photocomposexếp chữ trên phim
- photocomposerNgười xếp chữ trên phim
- photocompositionPhép xếp chữ trên phim
- photoconductionXem photoconductivity
- photoconductivequang dẫn
- photoconductivitytính quang dẫn, suất quang dẫn
- photoconductorchất quang dẫn
- photocopiermáy photocopy, máy sao chụp, máy sao chụp tự động
- photocopybản sao chụp, sao chụp, photocopy
- photocurrentdòng quang điện
- photodecompositionsự quang phân
- photodetectorbộ tách sóng quang
- photodisintegratequang rã
- photodisintegrationsự quang rã
- photodissociatequang ly
- photodissociationsự quang ly
- photodramaKịch - điện ảnh
- photodramaticThuộc kịch điện ảnh
- photodramatistTác giả kịch - điện ảnh
- photoelectricquang điện
- photoelectric celltế bào quang điện
- photoelectricallyXem photoelectric
- photoelectricityhiện tượng quang điện, quang điện học
- photoelectronquang điện tử
- photoelectronicsquang điện tử học
- photoengravingảnh bản kẽm
- photofinishLúc về đích phải chụp ảnh mới xác định được thứ bậc (ngựa đua)
- photofitBức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghép
- photofluorographicchụp bằng hùynh quang
- photogenictạo ánh sáng, sinh ánh sáng, ăn ảnh
- photogenicallyXem photogenic
- photoglyphBản khắc kẽm bằng ánh sáng
- photoglyphyThuật khắc bản kẽm bằng ánh sáng
- photogrambiểu đồ ảnh
- photogrammetermáy quang trắc
- photogrammetryphép quang trắc
- photographảnh, bức ảnh, chụp ảnh
- photographableXem photograph
- photographernhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
- photographicthợ chụp ảnh
- photographicallydùng thuật nhiếp ảnh
- photographythuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh, nhiếp ảnh
- photogravureảnh bản kẽm
- photoheliographKính viễn vọng thích hợp để chụp mặt trời
- photoinactivationSự khử hoạt hoá do ánh sáng
- photoinducedBị cảm ứng bởi ánh sáng
- photoionizationsự quang ion hoá
- photojournalismCác bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo
- photokinesishiện tượng quang động
- photolitgraphysự in ảnh litô
- photolithographảnh in litô
- photolithographerXem photolithograph
- photolithographysự in ảnh litô
- photoluminescenceHiện tượng phát sáng quang hoá
- photolysissự quang phân
- photolyticXem photolysis
- photolyticallyXem photolysis
- photomacrographysự chụp phóng to
- photomagneticThuộc quang từ
- photomapĐịa đồ chụp từ máy bay có thêm những chi tiết (tên đất...) viết vào
- photomechanicalThuộc quang cơ
- photometercái đo sáng
- photometricđo sáng
- photometricallyXem photometry
- photometristXem photometry
- photometryphép đo sáng, môn đo sáng, trắc quang học
- photomicrographảnh chụp hiển vi
- photomicrographerXem photomicrograph
- photomicrographicXem photomicrograph
- photomicrographyPhép chụp ảnh hiển vi
- photomicroscopeThiết bị kiêm kính hiển vi và máy chụp ảnh
- photomontagesự chấp ảnh
- photomultiplierbộ nhân quang, đèn nhân quang điện
- photonquang tử
- photonasticứng động ánh sáng
- photonegativelẩn tránh ánh sáng
- photoneutronquang nơtron
- photonicXem photon
- photonicsquang tử học
- photonuclearquang hạt nhân
- photopapergiấy ảnh
- photoperiodchu kỳ sáng
- photophasepha sáng, giai đoạn sáng
- photophilicthích sáng
- photophobiachứng sợ ánh sáng
- photophobicsợ ánh sáng
- photophoneMáy phát âm bằng ánh sáng
- photophoreCơ quan phát ra ánh sáng (động vật dưới biển)
- photophoresishiện tượng quang chuyển
- photopiaSự thích nghi ánh sáng
- photoplayphim
- photopositivehướng về ánh sáng
- photoprintảnh bản kẽm
- photoproductSản phẩm của phản ứng quang hoá
- photoreactionphản ứng quang hoá
- photoreactivationSự tái hoạt hoá do ánh sáng
- photoreceptionsự cảm quang
- photoreceptorTế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng
- photoreconnaissanceCách trinh sát bằng chụp ảnh từ máy bay
- photoreductionsự quang khử
- photoresistchất cản quang
- photoresistancequang điện trở
- photoresistorcái điện trở quang
- photorespirationLối thở của một số cây cối do ánh sáng quá mạnh
- photosViết tắt của photograph (ảnh, bức ảnh)
- photosensitisebắt sáng
- photosensitivenhạy cảm ánh sáng
- photosensitivitySự nhạy cảm ánh sáng
- photosensitizebắt sáng
- photospherequyển sáng, quang cầu
- photospherescầu phát sáng
- photosphericXem photosphere
- photostagegiai đoạn sáng
- photostatmáy sao chụp, bản sao chụp
- photosurfacemặt nhạy sáng
- photosynthesissự quang hợp, quang hợp
- photosynthesisequang hợp
- photosynthesizequang hợp
- photosyntheticquang hợp
- photosyntheticallyXem photosynthesis
- phototactictheo ánh sáng
- phototaxistính theo ánh sáng
- phototelegraphyđiện báo truyền ảnh
- phototherapeuticXem phototherapy
- phototherapyPhép chữa bệnh bằng ánh sáng
- phototonusTrạng thái nhạy cảm ánh sáng
- phototopographySự chụp ảnh địa hình
- phototrophicquang dưỡng
- phototrophytính quang hướng
- phototubepin quang điện
- phototypebản kẽm để chụp, bản in chụp
- photovaristorVarito quang
- photovisionsự truyền hình
- photovoltaicThuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn
- photozincographyThuật in ảnh bằng bản kẽm
- phragmavách ngăn, màng ngăn
- phragmoplasthạt vách
- phragmosomethể vách, đĩa vách
- phrasalXem phrase
- phrasal verb
- phrasallyXem phrase
- phrasecâu nói, nhóm từ, cụm từ
- phrase-booktừ điển đàm thoại
- phrase-makerNgười thích đặt những thành ngữ
- phrase-manNgười hay nói văn hoa
- phrase-mongerNgười hay nói văn hoa
- phrasebooktừ điển đàm thoại
- phraseogramký hiệu nhóm từ
- phraseographNhóm từ có ký hiệu tốc ký
- phraseographicXem phraseograph
- phraseologicalngữ cú, cách nói, cách viết
- phraseologistXem phraseology
- phraseologyngữ cú, cách nói, cách viết
- phrasingcách phân nhịp, ngữ cú, cách nói
- phreakingTrò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà không phải trả tiền; một dạng đùa nghịch phạm pháp, liên quan đến việc sử dụng kiến thức về hệ thống điện thoại của một người nào đó để gọi điện thoại đường dài mà không trả phí
- phreaticThuộc giếng nước ngầm
- phren-sọ, cơ hoành, hoành cách mô
- phrenalgiađau thần kinh
- phreneticđiên lên, cuồng lên, cuồng tín
- phreniccơ hoành
- phreniticXem phrenitis
- phrenitisviêm cơ hoành
- phrenologicXem phrenology
- phrenologicalnão tướng học
- phrenologistnhà não tướng học
- phrenologykhoa tướng số, não tướng học
- phretiumQuần xã bể chứa nhân tạo
- phrontisteryNơi trầm tư mặc tưởng
- phthiriasisbệnh chấy rận
- phthisicalbệnh lao, mắc bệnh lao
- phthisisbệnh lao, bệnh lao phổi
- Phu Quoc Ridgebackchó phú quốc
- Phungphùng
- phusistự nhiên, được sinh ra, sinh trưởng
- phuttiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ
- phyadDạng di truyền
- phycologicalThuộc tảo học
- phycologythuộc tảo
- phycomycetelớp nấm tảo
- phyl-dòng dõi
- phylangành
- phylacteryhộp kính, bùa
- phylacticmiễn dịch
- phylaxissự miễn dịch
- phylebộ lạc
- phyleticngành
- phyleticallyXem phyletic
- phyll-lá
- phyllo-Xem phyll-
- phyllocladecành dạng lá
- phyllodecuống dạng lá
- phyllomeBộ phận của cây phát triển từ lá
- phyllophaganđộng vật ăn lá
- phyllophagousăn lá
- phyllophoruscó lá, mang lá
- phyllopodcó chân lá, loài chân lá
- phyllostomedơi quỳ
- phyllotaxissự sắp xếp lá, kiểu sắp xếp lá
- phylloxerarệp rễ nho
- phylo-Xem phyl-