Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 22
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/50
- pinnothereốc mượn hồn
- pinnulelá chét con, bộ phận hình cánh, bộ phận hình vây
- pinnyáo ngoài, tạp dề
- Pinocchiopinocchio
- pinochlelối đánh bài pinooc
- pinoclelối đánh bài pinooc
- pinocytoticThuộc loại tế bào có khả năng tiếp nhận các vật chất qua màng tế bào (giống như ở hoạt động thực bào) để tiêu hóa các vật chất đó
- pinoleMón bột ngô nấu với đường
- pinpointđầu đinh ghim, vật nhỏ và nhọn, xác định
- pinprickCú châm bằng đinh ghim
- pintpanh
- pint-sizedrất nhỏ
- pintadogà nhật
- pintailvịt nhọn đuôi
- pintlechốt, trục
- pintová, ngựa
- pinwheelchong chóng
- pinycây thông, giống cây thông, có nhiều thông
- Pinyinbính âm
- pioneerđội tiên phong, người đi tiên phong, người đi đầu
- piousngoan đạo, hiếu thảo, lễ độ
- piouslyngoan đạo, sùng đạo, đạo đức giả
- piousnesstính ngoan đạo, sự sùng đạo, tính đạo đức giả
- pipbệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản
- pip-squeakngười đáng kính, người tầm thường, vật nhỏ mọn
- pipatì bà
- pipeống dẫn, ống sáo, ống tiêu
- pipe away(hàng hải) Thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
- pipe-cleanercái thông điếu
- pipe downbớt làm om sòm, hạ giọng
- pipe-dreamý nghĩ viển vông, hão huyền
- pipe-fishcá chìa vôi
- pipe-layingviệc đặt ống dẫn, mưu đồ chính trị
- pipe-lightmồi châm tẩu, đóm châm tẩu
- pipe one eyekhóc
- pipe-rackgiá để tẩu
- pipe-stoneđất sét đỏ rắn
- pipe-treecây tử đinh hương
- pipe upbắt đầu diễn, bắt đầu hát, nói to lên
- pipeclayđất sét trắng, bột đất sét trắng
- pipefiterngười đặt ống dẫn
- pipefultẩu
- pipelineống dẫn dầu, đặt ống dẫn dầu
- piperngười thổi sáo, người thổi tiêu
- piperaceousThuộc hồ tiêu
- piperazinPiperazin
- pipericlấy từ hồ tiêu
- pipettePipet (dùng trong thí nghiệm hoá học)
- pipingsự thổi sáo, sự thổi tiêu, tiếng sáo
- piping hotsói réo lên, nóng sôi sùng sục, nóng hổi
- pipistreldơi muỗi
- pipitchim sẻ đồng
- pipkinnồi đất nhỏ, chảo đất nhỏ
- pippintáo pipin, hột
- pipsqueakngười không đáng kính, người tầm thường, vật nhỏ mọn
- pipycó nhiều ống dẫn, lanh lảnh
- piquancyvị cay cay, sự kích thích, sự khêu gợi ngầm
- piquanthơi cay, cay cay, kích thích
- piquantlycó vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ
- piquantnessXem piquant
- piquesự hờn giận, sự giận dỗi, chạm tự ái của
- piquetlối chơi bài pikê
- piquévải bông sọc
- piracynghề cướp biển, nghề ăn cướp
- piraguathuyền độc mộc, thuyền hai buồm
- piranhacá piranha, cá răng đao
- piranha solutiondung dịch piranha
- piratekẻ cướp biển, kẻ cướp, tàu cướp biển
- piratickẻ cướp biển, kẻ cướp
- piraticalkẻ cướp biển, kẻ cướp
- piraticallykẻ cướp biển, kẻ in lậu
- piroguethuyền độc mộc, thuyền hai buồm
- pirouettethế xoay tròn, múa xoay tròn
- pisc-cá
- piscaryquyền câu cá
- piscatorialviệc đánh cá, việc câu cá, người đánh cá
- piscatoriallyXem piscatorial
- piscatorythích câu cá, mê câu cá
- piscescung song ngư, song ngư
- pisci-Xem pisc-
- pisciculturalnghề nuôi cá
- pisciculturenghề nuôi cá
- pisciculturistngười nuôi cá
- piscinaao cá, hồ cá, bể bơi
- piscinaeao cá, hồ cá, bể bơi
- piscinalXem piscina
- piscinebể tắm, cá
- piscivorousăn cá
- pishgớm, khiếp
- pishogueyêu thuật, ma thuật
- pisiformhình hột đậu
- pisiform bonexương đậu, xương hạt đậu
- pismirecon kiến
- pisoliteđá hột đậu
- pisoliticXem pisolite
- pissđái ra, đái
- piss offcút đi
- piss-potthùng đi tiểu, bô đi đái đêm
- pissabedcây bồ công anh
- pissedsay bí tỉ, say khướt
- pissoirchổ đi tiểu
- pisttung tích
- pistachiocây hồ trăn, quả hồ trăn, cây dẻ cười
- pisteđường trượt tuyết
- pistilnhuỵ
- pistillarynhuỵ
- pistillatecó nhuỵ
- pistillidiumtúi noãn, ổ noãn
- pistilliferouscó nhuỵ
- pistillodytính hoá nhụy
- pistolsúng lục, súng ngắn, bắn bằng súng lục
- pistol-canecây gậy kiêm súng
- pistol-gripbáng súng
- pistol-shotphát súng lục
- pistol-whiplấy súng quật, tấn công dữ dội
- pistoladeViệc dùng súng ngắn để bắn
- pistoleđồng pixtôn
- pistoleerngười bắn súng ngắn
- pistoletsúng ngắn nhỏ
- pistolgraphMáy ảnh có tay cầm
- pistonpittông, pít tông
- piston-enginedVận hàng bằng pít tông
- piston-rodcán pittông
- piséđất sét nén
- pithồ, hầm khai thác, nơi khai thác
- pit-a-patlộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp
- pit-barometerÁp kế dùng trong hầm mỏ
- pit-coalthan bitum
- pit-headcổng mỏ, tiếng lộp độp, hổn hển
- pit of the stomachmỏ ác
- pit-patlộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp
- pit-propgỗ chống lò
- pitaLoại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông)
- pitayathanh long
- pitayasXem pitaya
- pitchhắc ín, sự ném, sự liệng
- pitch accenttrọng âm âm vực
- pitch-blacktối đen như mực, tối om, tối thui
- pitch-capmũ lót hắn ín
- pitch-darktối đen như mực
- pitch inhăng hái, bắt tay vào việc, góp tay
- pitch intoxông vào, đả kích kịch liệt
- pitch-pipeỐng sáo để điều chỉnh âm điệu
- pitch uponngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng
- pitchblendeUranit
- pitcheddốc xuống, không bằng phẳng
- pitcherbình rót
- pitcher-leaflá nắp ấm
- pitcher-manngười cuồng ẩm
- pitcher-plantcây nắp ấm
- pitchforkcái chĩa, thanh mẫu, âm thoa
- pitchinessXem pitchy
- pitchmanNgười bán quán ở vỉa hè
- pitchyhắc ín, giống hắc ín
- piteousđáng thương hại, thảm thương
- piteouslythảm thương, đáng thương hại
- piteousnesstình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương
- pitfallhầm bẫy, cạm bẫy
- pithruột cây, lớp vỏ xốp, cùi
- pithecanngười vượn
- pithecanthropengười vượn
- pithecoilgiống vượn, giống khỉ
- pithilymạnh mẽ, đấy sức sống, súc tích
- pithinesssức mạnh, sức sống, tính súc tích
- pithlesskhông có ruột, không có tuỷ sống
- pithyruột cây, giống ruột cây, tuỷ sống
- pitiableđáng thương, đáng thương hại, đáng khinh
- pitiablenesstình trạng đáng thương, tình trạng đáng khinh
- pitiablyđáng thương, đáng khinh
- pitifulthương xót, thương hại, đáng thương hại
- pitifullymột cách đáng thương, một cách tầm thường
- pitifulnesslòng thương hại, lòng thương xót
- pitilesstàn nhẫn, nhẫn tâm
- pitilesslytàn bạo, nhẫn tâm, gây gắt
- pitilessnesssự tàn nhẫn, sự nhẫn tâm
- pitmanthanh truyền, thanh nổi
- pitmenthanh truyền, thanh nổi
- pitonmóc leo núi
- pitpanthuyền độc mộc
- pittaLoại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông)
- pittancethu hoạch ít ỏi
- pittedrỗ hoa, có hõm, có hốc
- pitter-pattercó tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ, tiếng lộp độp
- pittileNgười ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát)
- pittiteNgười ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát)
- pituitaryđờm dâi, tiết ra đờm dãi, tuyến yên
- pituitary glandtuyến yên
- pituitousđầy đờm dâi, tiết ra chất nhầy
- pituitrinhoocmon tuyến yên
- pituiturismHiện tượng loạn tuyến yên
- pitylòng thương hại, lòng thương xót, điều đáng thương hại
- pityariasisbệnh vảy phấn
- pityingthương hại, thương xót
- pityinglytỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại
- pivottrụ, ngõng, đặt lên trụ
- pivot-crownXem pivot-tooth
- pivot effect hypothesisGiả thuyết về hiệu ứng quay
- pivot-gunsúng tự quay
- pivot-manBinh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi
- pivot-toothRăng giả gắn vào tủy của răng