Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 20
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/50
- phylobiologysinh học giống loài
- phylogenesissự phát sinh loài
- phylogeneticphát sinh loài, hệ thống sinh
- phylogeneticallyXem phylogenetic
- phylogeneticsphân loại theo tiến hóa
- phylogenicXem phylogeny
- phylogenysự phát sinh loài
- phylumngành
- physicthuật điều trị, nghề y, thuốc
- physicalvật chất, khoa học tự nhiên
- physical and financial capitalVốn hiện vật và vốn tài chính
- physical chemistryhoá học vật lí
- physical educationthể dục, giáo dục thể chất
- physical geographyđịa lý tự nhiên
- physical Jerks(Từ lóng) Động tác tập thể dục
- physicalityXem physical
- physicallyvề thân thể, theo luật tự nhiên
- physicianthầy thuốc, người chữa, bác sĩ y khoa
- physician in ordinarybác sĩ thường nhiệm
- physicismthuyết duy vật, chủ nghĩa duy vật
- physicistnhà vật lý học, nhà duy vật, nhà vật lí
- physickycỏ vẻ như thuốc
- physicsvật lý học
- physiocratNgười theo phái trọng nông (một môn phái chính trị ở Pháp (thế kỷ) 18)
- physiocratsNhững người theo thuyết trọng nông
- physiogenySự phát triển cơ thể
- physiognomicgương mặt, nét mặt
- physiognomicalgương mặt, nét mặt
- physiognomicallyXem physiognomy
- physiognomistthầy tướng
- physiognomythuật xem tướng, gương mặt, nét mặt
- physiographernhà địa văn học
- physiographicđịa văn học
- physiographicalđịa văn học
- physiographicallyXem physiography
- physiographyđịa văn học
- physiologicsinh lý học
- physiologicalsinh lý học
- physiologicallyXem physiological
- physiologistnhà sinh lý học
- physiologysinh lý học
- physiotherapeuticXem physiotherapy
- physiotherapistNhà vật lý trị liệu
- physiotherapyphép chữa vật lý
- physiquecơ thể vóc người, thể chất
- phytocoenosesquản lạc thực vật
- phytocoenosisquản lạc thực vật
- phytogenesislịch sử thực vật
- phytogeneticXem phytogenesis
- phytogeneticallyXem phytogenesis
- phytogenylịch sử thực vật
- phytogeographicalXem phytogeography
- phytogeographyđịa lý thực vật
- phytographyThực vật học miêu tả
- phytolithsỏi thực vật
- phytopathologybệnh học thực vật
- phytophagousăn thực vật
- phytoplanktonthực vật phù du
- phytotoxintocxin thực vật, độc tố thực vật
- phytozoađộng vật hình cây
- phytozoonđộng vật hình cây
- Phú Quốcphú quốc
- Phú Thọphú thọ
- Phú Yênphú yên
- pingoan đạo
- Pi Dayngày số pi
- pi-dogchó hoang
- pia matermàng mềm
- piacularđể chuộc tội
- piaffechạy nước kiệu chậm
- piaffernước kiệu chậm
- pianetteđàn pianô tủ nh
- pianinođàn pianô t
- pianissimorất nhẹ, danh từ
- pianistngười chơi pianô, người biểu diễn pianô
- pianopianô, nhẹ, dương cầm
- piano-playerPianist
- pianofortepianô, nhẹ
- pianolaMáy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player)
- piasterđồng bạc
- piastređồng bạc
- piazzaquảng trường, mái hiên, hiên
- pibrochđiệu nhạc hùng, kèn túi
- picMột loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh
- picacó chữ to
- picadorngười đấu bò
- picamardầu hắc, hắc ín
- picaresqueNói về những cuộc phiêu lưu của những kẻ bất lương lưu lạc; lấy kẻ bất lương lưu lạc làm nhân vật chính (tiểu thuyết...)
- picaroonkẻ bất lương, kể cướp, tàu cướp biển
- Picassophi cát, pi-ca-sô
- picayuneđồng tiền lẻ, người tầm thường, người đáng kể
- picayunishXem picayune
- piccalillidưa góp cay
- piccaninnyđứa bé da đen, bé bỏng, bé tí xíu
- piccolosáo nhỏ
- piccoloistXem piccolo
- piccolossáo kim
- piceđồng paixơ
- pichiciagoCon tatu Chi-lê
- picksự chọn lọc, sự chọn lựa, người được chọn
- pick a fightcà khịa
- pick atla rầy, rầy rà, chế nhạo
- pick holes intìm khuyết điểm, bới lông tìm vết
- pick offtước đi, vặt đi, lần lượt bắn gục
- pick one's nosengoáy mũi, cạy rỉ mũi
- pick oneself upđứng dậy, ngồi dậy
- pick outnhổ ra, cử, chọn ra
- pick somebody's brainMoi và dùng những ý kiến của ai
- pick somebody to piecesđả kích ai
- pick upcuốc, vỡ, nhặt lên
- pick up the gauntletnhận đấu, nhận lời thách
- pickaninnyđứa bé da đen, bé bỏng, bé tí xíu
- pickaxcuốc chim, cuốc bằng cuốc chim
- pickaxecuốc chim, cuốc bằng cuốc chim, cúp
- pickerngười hái, người nhặt
- pickerelcá chó đen
- picketcọc, đội quân cảnh, rào bằng cọc
- pickingsự cuốc, sự đào, sự hái
- pickingsđồ nhặt mót được, đồ thừa, món bở
- picklenước giầm, rau giấm, hoa quả giấm
- pickleballtennis và bóng bàn, pickleball
- pickledgiầm, ngâm giấm, say rượu
- picklockthợ mở ổ khoá, kẻ nạy ổ khoá
- pickpocketkẻ móc túi, móc túi
- picks and chooseskén cá chọn canh
- pickthankkẻ kịnh hót, kẻ bợ đ
- pickupngười quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên, vật nhặt được
- pickup truckxe bán tải
- pickwikiantheo chuyên môn, theo nghĩa nhà nghề
- pickykén cá chọn canh
- picnicviệc thú vị, việc dễ làm, dã ngoại
- picnickerNgười đi chơi và ăn ngoài trời
- picopi-cô
- picosecondPico giây (một phần triệu triệu (10 - 12) của một giây)
- picotrìa răng
- picoteeHoa cẩm chướng cánh viền
- picquetĐội quân cảnh ((cũng) picket)
- picricPicric
- pictogramlối chữ hình vẽ, chữ tượng hình
- pictographhình tượng, lỗi chữ hình vẽ
- pictographiclối chữ hình vẽ
- pictographicallyXem pictograph
- pictographyKhoa nghiên cứu lối chữ hình vẽ
- pictorialtranh ảnh, có nhiều tranh ảnh, nhiều hình ảnh
- pictorialityXem pictorial
- pictoriallybằng hình tượng, bằng tranh ảnh, có trành ảnh
- picturebức tranh, bức ảnh, chân dung
- picture-booksách tranh, sách ảnh, sách tranh ảnh
- picture-cardQuân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J)
- picture framekhung tranh
- picture-galleryphòng trưng bày tranh, phòng triển lãm tranh
- picture-palacerạp chiếu bóng
- picture-theatrerạp chiếu bóng
- picture-writinglối chữ hình vẽ
- picturedromerạp chiếu bóng
- picturesqueđẹp, đẹp như tranh, sinh động
- picturesquelyđẹp, gây ấn tượng mạnh, cực kỳ sinh động
- picturesquenesstính đẹp, tính như tranh, tính sinh động
- picultạ trung quốc, tạ
- picul-stickđòn gánh
- piddleđái, đi tè
- piddlingtầm thường, không quan trọng
- piddocksò fôlat
- pidginpít-gin
- pidginizationXem pidgin
- pidginizeXem pidgin
- pieác là, bánh nướng nhân ngọt, trộn lộn xộn
- pie chartbiểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn
- pie-dogchó hoang
- pie-eyedthgt say rượu
- piebaldvá, khoang, gồm đủ giới
- piecemảnh, mẩu, bộ phận
- piece-goodstấm hàng dệt
- piece of cakedễ hoàn thành, một miếng bánh
- piece onchắp vào, ráp vào
- piece outthêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành
- piece ratesThu nhập tính theo sản phẩm
- piece togetherchắp lại với nhau, ráp lại vào nhau
- piece upvá
- piece-workCông việc trả theo lối lượng sản phẩm
- piece-workerCông việc trả theo khối lượng sản phẩm
- piecemealtừng cái, từng chiếc, từng mảnh
- piecerngười nối chỉ
- piecewisetừng mẩu
- pieceworkviệc khoán
- pieceworkerNgười làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán sản phẩm
- piecrustvỏ bánh nướng
- piedlẫn màu, pha nhiều màu, khoang
- piemanNgười bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt
- piemontitepiemontit
- pierbến tàu, cầu tàu, đạp ngăn sóng
- pier-glassgương lớn
- pieragethuế bến, thuế cầu tàu
- pierceđâm, chọc, khoét lỗ
- piercercái đột lỗ, mũi đột
- piercingnhọc sắc, xoi mói, buốt thấu xương
- piercinglynhọn, sắc, the thé
- pierrettevai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong
- pierrotvai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong
- pietismlòng mộ đạo