Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 18
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/50
- philosophicaltriết học, theo triết học, giỏi triết học
- philosophicallydành cho triết học, bình thản, thản nhiên
- philosophisetriết lý, lên mặt triết gia, tư biện
- philosophismtriết học giả hiệu, sự ngụy biện
- philosophisttriết học ngụy biện
- philosophizelên mặt triết gia, thuyết lý, luận bàn
- philosophizerXem philosophize
- philosophytriết học, triết lý, triết lý sống
- philotechniccách viết khác
- philotechnicalXem philotechnic
- philothermthực vật xứ nóng, thực vật nhiệt đới
- philterbùa mê, ngải
- philtrebùa mê, ngải
- philtrumnhân trung
- phimosesSố nhiều
- phimosisChứng hẹp bao qui đầu
- phishingSự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả
- phiznét mặt, diện mạo
- phleb-tĩnh mạch
- phlebiticviêm tựnh mạch
- phlebitisviêm tĩnh mạch
- phlebo-Xem phleb-
- phlebogramhình chụp tĩnh mạch
- phlebographicXem phlebography
- phlebographySự chụp tia X tĩnh mạch
- phlebologytĩnh mạch học
- phlebosclerosicChứng xơ cứng tĩnh mạch
- phleboscleroticXem phlebosclerosic
- phlebotomicXem phlebotomy
- phlebotomiseXem phlebotomize
- phlebotomizetrích máu tĩnh mạch, mở tĩnh mạch
- phlebotomysự mở tĩnh mạch
- phlegmđờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng
- phlegmaticphớt tỉnh, lạnh lùng, đầy đờm dãi
- phlegmaticallyphớt tỉnh, lạnh lùng
- phlegmonviêm tấy
- phlegmonicviêm tấy
- phlegmonousviêm tấy
- phloeodicDạng bần
- phlogisticviêm
- phlogistonyếu tố cháy, nhiên liệu
- phloicThuộc libe
- phloxcây giáp trúc đào, hoa giáp trúc đào
- phlozirinFlorizin
- phlyctenanốt phồng nước
- phlyctenulenốt phồng nước nhỏ
- Phnom Penhphnôm pênh, nam vang
- Phnum PɨñPhnom Penh, thủ đô Kâmpŭchéa
- phomón phở, phở
- phoanatoryphát âm
- phobantropybệnh sợ người
- phobiaám ảnh sợ, hội chứng sợ
- phoebethần mặt trăng, mặt trăng, chị hằng
- phoebusthần mặt trời, mặt trời, thái dương
- phoenicianXứ Phê-ni-xi
- phoenixchim phượng hoàng lửa, người kỳ diệu, vật kỳ diệu
- phonphôn, âm thanh, tiếng nói
- phonasceticsCách luyện âm cho hay
- phonatephát âm
- phonationsự phát âm
- phonatoryThuộc phát âm
- phonautographMáy ghi chấn động âm
- phoneđiện thoại, máy điện thoại, âm tỏ lời nói
- phone-boxTrạm điện thoại công cộng, phòng điện thoại công cộng
- phone sexLàm tình qua điện thoại, alo sex
- phonecardcard điện thoại, thẻ điện thoại
- phoneidoscopeMáy biểu hiện âm ba
- phonematicXem phonemic
- phonemeâm vị
- phonemicâm vị, âm vị học
- phonemicallyThuộc về âm vị, liên quan đến âm vị
- phonemicistXem phonemics
- phonemicsâm vị học
- phonendoscopeMáy khuếch đại các âm trong cơ thể người
- phoneticngữ âm, ngữ âm học
- phoneticalXem phonetic
- phoneticallyđúng phát âm
- phoneticiannhà ngữ âm học
- phoneticistnhà ngữ âm học
- phoneticizePhiêm âm ngữ âm học
- phoneticsngữ âm học
- phonetistnhà ngữ âm học
- phoneygiả vờ, giả, giả mạo
- phonicâm, âm học, giọng
- phonicallyXem phonic
- phonicsâm học
- phonilyXem phony
- phoninessđồ giả, đồ dỏm
- phono-Xem phon-
- phonofilmĐiện ảnh có âm thanh
- phonogramảnh ghi âm, dấu ghi âm
- phonogramicXem phonogram
- phonogramicallyXem phonogram
- phonogrammicXem phonogram
- phonogrammicallyXem phonogram
- phonographmáy hát, kèn hát
- phonographerngười viết tốc ký
- phonographicmáy hát
- phonographicallyXem phonograph
- phonographistngười viết tốc ký
- phonographyphương pháp ghi âm, thuật viết tốc ký
- phonoliteFonolit
- phonoliticXem phonolite
- phonologicâm vị học
- phonologicalâm vị học
- phonologicallyXem phonology
- phonologistnhà âm vị học
- phonologyâm vị học, hệ thống âm vị, âm vị
- phonometercái đo âm lượng
- phonopathychứng phát âm khó
- phonoreceptionsự tiếp nhận, sự thu âm
- phonoreceptormáy nhận, máy thu âm
- phonoscopemáy thử đàn dây
- phonosemantichình thanh
- phonotacticskết âm học
- phonotelemeterDụng cụ đó âm lượng
- phonotypebản in phát âm, chữ in phiên âm
- phonotypiclối in phiên âm
- phonotypicallối in phiên âm
- phonotypicallyXem phonotype
- phonotypistThợ in bản in phiên âm
- phonygiả vờ, giả, giả mạo
- phoridruồi lưng gù
- phormiumgai tân tây lan
- phosgenePhotgen
- phosphatasephotphataza
- phosphatephotphat
- phosphaticphotphat, phân lân
- phosphatisecách viết khác
- phosphatizeXem phosphatise
- phosphaturiachứng đái photphat
- phospheneđom đóm mắt
- phosphidePhotphua
- phosphinePH3
- phosphinicPhotphinic
- phosphitePhotphit
- phosphofructokinasephotphofructokinaza
- phospholysisSự phân giải bằng photphat vô cơ
- phosphorPhốt-pho
- phosphor-bronzeđồng thiếc photpho
- phosphoratephotpho hoá, cho hợp với photpho
- phosphorescephát lân quang
- phosphorescencehiện tượng lân quang, lân quang
- phosphorescentphát lân quang, lân quang
- phosphorescentlyXem phosphorescence
- phosphoretedthấm nhuần, kết hợp với photpho
- phosphoricPhotphoric
- phosphorismchứng nhiễm độc photpho
- phosphoritePhotphorit
- phosphorizethành phốt pho
- phosphorizedCủa một chất đã được kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho
- phosphorographẢnh chụp bằng lân quang
- phosphorographyPhép chụp ảnh bằng lân quang
- phosphoroscopelân quang nghiệm
- phosphorouscó chất photpho
- phosphorusphotpho, phốtpho
- phosphorus necrosis(Y học) Chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, thường công nhân làm diêm hay mắc)
- phosphorus pentoxideđiphotpho pentaoxit, điphotpho pentoxit, photpho pentaoxit
- phosphorylphotphorin
- phosphorylationphotphat hoá
- phossyPhossy jaw (thông tục) (như) phosphorus_necrosis ((xem) phosphorus)
- photphốt, ánh sáng, năng lượng
- photicánh sáng
- photismảo giác ánh sáng
- photoCủa photograph
- photo albuman bom ảnh, bộ sưu tập ảnh
- photo-effecthiệu ứng quang điện
- photo-electricquang điện
- photo-electricityhiện tượng quang điện, quang điện học
- photo-electronquang điện tử
- photo-electronicsquang điện tử học
- photo-engravekhắc bằng ánh sáng
- photo-engraverMáy khắc bằng ánh sáng
- photo-engravingảnh bản kẽm
- photo-finishSự chụp ảnh lúc tới đích (để phân biệt người thắng với đối thủ sát anh ta)
- photo-flashbóng đèn nháy
- photo-floodĐèn chiếu rất sáng để chụp ảnh
- photo-offsetẢnh chụp ốp-xét
- photo-oxidationSự oxy hoá bằng ánh sáng
- photoactivequang hoạt
- photoautotrophSinh vật quang tự dưỡng
- photoautotrophicXem photoautotroph
- photobiologicThuộc quang sinh học
- photobiologistnhà quang sinh học
- photobiologymôn quang sinh học
- photobioticChỉ sống được ở nơi có ánh sáng
- photocallcuộc họp chụp ảnh
- photocathodequang catôt
- photocellPhoto-electric cell ((xem) photo-electric)
- photochemicalquang hoá
- photochemicallyXem photochemistry
- photochemistNhà quang - hoá học
- photochemistryquang hoá học
- photochlorinationsự quang clo hoá
- photochromaticảnh màu
- photochrometấm ảnh màu
- photochromicThay đổi màu theo ánh sáng (kính)
- photochromismSự thay đổi màu theo ánh sáng
- photochromythuật chụp ảnh màu
- photocombustionCách đốt bằng ánh sáng