Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 12
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 12/145
- cho chạy
- cho chảy nhỏ giọt
- cho chịu
- cho diễu binh
- cho diễu hành
- cho dù
- cho dừng lại
- cho gia vị
- cho gặm
- cho hay
- cho hưởng
- cho học nghề
- cho học việc
- cho hồi hương
- cho ly dị
- cho là
- cho là do
- cho là nó có
- cho là đúng
- cho lên cạn
- cho lên lớp
- cho mượn
- cho nghỉ ngơi
- cho nhập cư
- cho nên
- cho nước xốt
- cho phép
- cho quyền
- cho ra hoa
- cho rằng
- cho sữa
- cho tay trái
- cho thiếu
- cho thuê
- cho thuốc mê
- cho thêm chi tiết
- cho thấy
- cho tiêu vào
- cho tiếp với
- cho tiếp xúc với
- cho trọ
- cho tên
- cho tới
- cho tới khi
- cho uống thuốc
- cho vay
- cho vào
- cho vào chuồng
- cho vào ga ra
- cho vào quan tài
- cho vào áo quan
- cho về hưu
- cho về nhà
- cho xem
- cho xuống tàu
- cho ý kiến
- cho ăn
- cho ăn học
- cho ăn than
- cho đi học
- cho đơn
- cho đầu đề
- cho đặc quyền
- cho đến
- cho đến khi
- cho đến lúc
- cho đến nay
- cho ẩn náu
- cho ở
- cho ở lều
- cho ở trọ
- choi choi
- chong chóng
- choán
- choán hết thì giờ
- choáng
- choáng váng
- chu kì bán rã
- chu kì tế bào
- chu kỳ
- chu sa
- chu thành hình chén
- chu toàn
- chu trình
- chu vi
- chu đáo
- chua
- chua chát
- chui
- chui vào
- chui xuống bùn
- chung
- chung cho xã hội
- chung chung
- chung cư
- chung khảo
- chung kết
- chung phần với
- chung sức
- chung thuỷ
- chung thời học
- chung thủy
- chuyên biệt
- chuyên bán
- chuyên chú
- chuyên chế
- chuyên chở
- chuyên cần
- chuyên dụng
- chuyên gia
- chuyên khảo
- chuyên môn
- chuyên nghiệp
- chuyên quyền
- chuyên viên
- chuyên viên lưu trữ
- chuyên viên quay phim
- chuyên viên địa ốc
- chuyên về
- chuyến
- chuyến bay
- chuyến đi
- chuyển
- chuyển biên
- chuyển bằng tín hiệu
- chuyển chỗ
- chuyển chở bằng xe
- chuyển cái gì đó
- chuyển dịch
- chuyển giao
- chuyển giới
- chuyển hoá từ
- chuyển mạch
- chuyển phát
- chuyển thành thể sữa
- chuyển tiếp
- chuyển tải
- chuyển tự
- chuyển đi
- chuyển đổi số
- chuyển động
- chuyển động học
- chuyển động nhẹ nhàng
- chuyện
- chuyện bịa đặt
- chuyện cố nhiên
- chuyện kể
- chuyện kể lại
- chuyện nhảm nhí
- chuyện phiếm
- chuyện tiếu lâm
- chuyện trò
- chuyện tầm phào
- chuyện vô lý
- chuyện vặt
- chuyện xảy ra
- chuôi
- chuông
- chuông cửa
- chuông gió
- chuẩn
- chuẩn bị
- chuẩn bị kỹ lưỡng
- chuẩn bị sẵn sàng
- chuẩn bị đầy đủ
- chuẩn hoá
- chuẩn tinh
- chuẩn đô đốc
- chuẩn độ
- chuốc rượu
- chuối
- chuốt
- chuồn
- chuồn chuồn
- chuồng
- chuồng cửa
- chuồng lợn
- chuồng ngựa
- chuỗi
- chuỗi cung ứng
- chuỗi hạt
- chuỗi thức ăn
- chuộc
- chuội và hồ
- chuộng
- chuột
- chuột chù
- chuột chũi
- chuột dũi
- chuột gộc
- chuột lang
- chuột lang nước
- chuột lắt
- chuột máy tính
- chuột nhảy
- chuột nâu
- chuột rút
- chuột sóc
- chuột túi
- chuột đồng