Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/145
- catarina
- cau
- cau mày
- cay
- cay cú
- cay đắng
- cay độc
- cađimi
- cd
- cha
- cha chồng
- cha kế
- cha mẹ
- cha nào con nấy
- cha phó
- cha vợ
- cha xứ
- cha đỡ đầu
- chai
- chai lớn
- cham
- chan chứa
- chanh
- chanh dây
- chanh leo
- chao
- chao ôi
- chao đèn
- chay
- che
- che bóng
- che bằng vai
- che chở
- che giấu
- che giấu đi
- che giấu động cơ
- che khuất
- che lều
- che màn
- che mạng
- che mắt
- che mờ
- che phủ
- che ánh sáng
- che đậy
- chen
- chen chúc
- chen lấn
- cheo
- cheo cheo
- chi
- chi bộ
- chi-ca-gô
- chi gia kha
- chi hội
- chi-lê
- chi nhánh
- chi phiếu
- chi phí
- chi phí sinh hoạt
- chi phối
- chi sau
- chi tiêu
- chi tiết
- chi trước
- chia
- chia buồn
- chia bài
- chia loại
- chia làm đôi
- chia ngả
- chia phần ăn cho
- chia ra
- chia ra từng phần
- chia sẻ
- chia tay
- chia thành khu vực
- chia thành từng khúc
- chia thành từng phần
- chia thành đoạn
- chia thành đới
- chia trăm độ
- chia tư
- chia đôi
- chia độ
- chia động từ
- chim
- chim bồ câu
- chim chiền chiện
- chim con
- chim cánh cụt
- chim cắt
- chim cổ rắn
- chim cổ đỏ
- chim cụt cánh
- chim giẻ cùi
- chim gái
- chim họ sẻ
- chim lợn
- chim muông
- chim nhại
- chim nhạn
- chim non
- chim phượng hoàng lửa
- chim ruồi
- chim sâu
- chim săn mồi
- chim sẻ
- chim trảu
- chim ác là
- chim én
- chim ó butêo
- chim điên
- chim đại bàng
- chim đỏ đuôi
- chim ưng
- chinh phục
- chiêm tinh học
- chiên
- chiên rán ngập mỡ
- chiêu
- chiêu đãi
- chiêu đãi viên
- chiếc xe
- chiếm
- chiếm cứ
- chiếm giữ
- chiếm hữu
- chiếm lại
- chiếm đoạt
- chiếm đóng
- chiếm ưu thế
- chiến
- chiến binh
- chiến công
- chiến dịch
- chiến hào
- chiến lược
- chiến lợi phẩm
- chiến sĩ
- chiến sĩ da đỏ
- chiến thuyền
- chiến thuật
- chiến thuật quân sự
- chiến thắng
- chiến thắng lớn
- chiến tranh
- chiến tranh chống khủng bố
- chiến tranh chống mĩ
- chiến tranh chớp nhoáng
- chiến tranh cách mạng mĩ
- chiến tranh lạnh
- chiến tranh lạnh thứ hai
- chiến tranh nha phiến
- chiến tranh thương mại
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh tiền tệ
- chiến tranh việt nam
- chiến trường
- chiến đấu
- chiến địa
- chiết
- chiết cành
- chiết giang
- chiết khấu
- chiết quang
- chiết trung
- chiếu
- chiếu bí
- chiếu cố
- chiếu cố đến
- chiếu hết
- chiếu khán
- chiếu mở
- chiếu ra
- chiếu rút
- chiếu rọi
- chiếu sáng
- chiếu sáng lờ mờ
- chiếu theo
- chiếu thắt cổ
- chiếu tướng
- chiếu tướng cho bí
- chiếu đôi
- chiền chiện
- chiều
- chiều cao
- chiều chuộng
- chiều dài
- chiều hôm
- chiều hướng
- chiều lòng
- chiều rộng
- chiều sâu
- chiều theo
- chiều tối
- cho
- cho biết
- cho bú
- cho bột ca ri