Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 10
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 10/145
- bộ phận đằng sau
- bộ quần áo
- bộ sách bách khoa
- bộ sáu
- bộ sưu tập
- bộ thông gió
- bộ tivi
- bộ trưởng
- bộ tám
- bộ tóc giả
- bộ tịch
- bộ tổng hợp
- bộ tộc
- bộ tứ
- bộ vuông
- bộ xương
- bộ xương ngoài
- bộ xử lí trung tâm
- bộ yên cương
- bộ điều giải
- bộ điều tốc
- bộ đôi
- bộ đội
- bộc lộ
- bộc lộ ra
- bộc trực
- bội bạc
- bội chung nhỏ nhất
- bội phản
- bội số
- bội số chung nhỏ nhất
- bộm
- bột
- bột bán
- bột ca ri
- bột chàm
- bột giặt
- bột gạo
- bột mì
- bột ngọt
- bột nhào
- bột nhão
- bột nhồ
- bột năng
- bột nở
- bột ớt
- bới
- bới móc
- bớt
- bớt giá
- bớt đi
- bờ
- bờ biển
- bờ biển ngà
- bờ dốc
- bờ giậu
- bờ lốc
- bờ miệng
- bờ tây
- bờ đông
- bờ đường
- bờm
- bờm xờm
- bở
- bởi
- bởi thế
- bởi vì
- bởi vậy
- bỡn cợt
- bợ đỡ
- bợn
- bục
- bụi
- bụi bặm
- bụi cây
- bụi nước
- bụi rậm
- bụng
- bụt
- bụt nhà không thiêng
- bủn xỉn
- bức chân dung
- bức hiếp
- bức hoạ đồng quê
- bức hái
- bức màn che
- bức phác hoạ
- bức tiểu hoạ
- bức tranh
- bức tường berlin
- bức tượng nhỏ
- bức vẽ
- bức vẽ phác
- bức xạ
- bức xạ điện từ
- bức điện
- bức điện tín
- bức ảnh
- bứt rứt
- bừa
- bừa bãi
- bửa
- bữa
- bữa cơm
- bữa cơm tối
- bữa nay
- bữa quà
- bữa rượu tuý luý
- bữa sáng
- bữa tiệc
- bữa trưa
- bữa ăn
- bữa ăn qua loa
- bữa ăn sáng
- bữa ăn trưa
- bữa ăn vội vàng
- bữa điểm tâm
- bự
- bựa
- bựa sinh dục
- bực bội
- bực mình
- ca
- ca chuẩn
- ca hát
- ca khúc
- ca kiểm thử
- ca kịch
- ca li
- ca-li-phoóc-ni-a
- ca-mê-ra
- ca-mơ-run
- ca-na-đa
- ca ngợi
- ca ngợi bằng xonê
- ca-rao-kê
- ca ri
- ca-rô-kê
- ca rốt
- ca sĩ
- ca tụng
- ca vát
- ca đêm
- cacao
- cacbon
- cacbon đioxit
- cacbonic
- cafêin
- cai
- cai quản
- cai-rô
- cai sữa
- cai thầu
- cai trị
- califoni
- caliphoócnia
- cam
- cam chịu
- cam kết
- cam pôi
- cam thảo
- cam túc
- cam vắt
- cam đoan
- can
- can gián
- can ngăn
- can thiệp
- can thiệp vào
- can đảm
- canh
- canh giữ
- canh gác
- canh tác
- canxi
- cao
- cao bằng
- cao bồi
- cao câu li
- cao cả
- cao cấp
- cao giá
- cao hùng
- cao hơn
- cao hứng
- cao ly
- cao lên
- cao lương
- cao lệ
- cao miên
- cao nguyên
- cao ngất
- cao nhất
- cao quý
- cao su
- cao thượng
- cao tần
- cao tốc
- cao điểm
- caraôkê