Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 120
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 120/145
- tầm
- tầm gửi
- tầm ma
- tầm mắt
- tầm nhìn
- tầm quan trọng
- tầm thường
- tầm vóc
- tầm vóc to lớn
- tầm xa
- tầm xuân
- tần suất
- tần số
- tần số thấp
- tần ô
- tầng
- tầng bình lưu
- tầng dưới
- tầng gác
- tầng hai
- tầng hầm
- tầng lớp quý tộc
- tầng một
- tầng ngậm nước
- tầng trên
- tầng tĩnh khí
- tầng xép
- tầng ôzôn
- tầng đối lưu
- tẩm
- tẩm muối
- tẩm quất
- tẩm thuốc độc
- tẩu
- tẩu thuốc
- tẩy
- tẩy chay
- tẩy giun sán cho
- tẩy não
- tẩy sạch
- tẩy trống
- tận cùng
- tận dụng
- tận gốc
- tận tuỵ
- tận tâm
- tận tình
- tận tụy
- tập
- tập bản đồ
- tập cho quen
- tập dượt
- tập hồ sơ
- tập hợp
- tập hợp con
- tập hợp lại
- tập hợp rỗng
- tập kích
- tập luyện
- tập luyện tập dượt
- tập lệnh
- tập mẫu cây
- tập quán
- tập quán pháp
- tập sao lục
- tập sưu tầm
- tập thể dục
- tập tin
- tập trung
- tập trung dân chủ
- tập trung vào
- tập tính
- tập văn
- tập xác định
- tập đoàn
- tập ảnh
- tật
- tật lác mắt
- tật đi khập khiễng
- tậu
- tắc
- tắc kè
- tắc kè hoa
- tắc thở
- tắc xi
- tắc đường
- tắm
- tắm bồn
- tắm chậu
- tắm gội
- tắm nắng
- tắm rửa
- tắm trong chậu
- tắm đất
- tắt
- tằm
- tằn tiện
- tằng hắng
- tặng
- tặng cách
- tặng phẩm
- tặng thưởng
- tẹt
- tẻ
- tẻ nhạt
- tế
- tế bào
- tế bào chất
- tế bào gốc
- tế bào học
- tế bào máu
- tế bào não
- tế bào quang điện
- tế bào sắc tố
- tế bào thần kinh
- tế nhị
- tếch
- tếch-dát
- tếch-dớt
- tếch-xát
- tết
- tết dương lịch
- tết nguyên tiêu
- tết nguyên đán
- tết thanh minh
- tết trung thu
- tể tướng
- tệ
- tệ hơn
- tệ hại
- tệ nhất
- tệp
- tệp đính kèm
- tỉ
- tỉ giá hối đoái
- tỉ lệ
- tỉ lệ nghịch
- tỉ mỉ
- tỉ phú
- tỉa
- tỉa cây xấu
- tỉa cây yếu
- tỉnh
- tỉnh dậy
- tỉnh lại
- tỉnh rượu
- tỉnh táo
- tỉnh tẻ
- tị nạn
- tịch thu
- tịnh độ
- tịnh độ tông
- tọa thiền
- tọa độ
- tọng
- tọng vào
- tỏ
- tỏ cảm tình
- tỏ ra
- tỏ ra hăng hái
- tỏ ra khinh bỉ
- tỏ ra lo lắng
- tỏ ra tin cậy
- tỏ rõ ra
- tỏ vẻ khinh bỉ
- tỏ ý
- tỏ ý chí
- tỏ ý phản đối
- tỏa
- tỏi
- tỏi tây
- tố cáo
- tố giác
- tốc hành
- tốc kí
- tốc lực
- tốc độ
- tốc độ tối đa
- tối
- tối cao
- tối giản
- tối hậu thư
- tối mò
- tối mật
- tối mờ mờ
- tối nay
- tối nghĩa
- tối om
- tối qua
- tối sầm lại
- tối thiểu
- tối tăm
- tối đa
- tối đêm
- tốn
- tốn phí
- tống
- tống cổ nó đi
- tống giam
- tống khứ