Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 121
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 121/145
- tống thuốc vào
- tống tiền
- tống tình
- tống ấn
- tốp
- tốt
- tốt bụng
- tốt hơn
- tốt hơn là
- tốt lành
- tốt nghiệp
- tốt nhất
- tốt số
- tốt thông
- tốt đẹp
- tồi
- tồi hơn
- tồi nhất
- tồi tàn
- tồn tại
- tổ
- tổ chức
- tổ chức hành pháp
- tổ chức kinh tế
- tổ chức lại
- tổ chức nhà nước
- tổ hợp quân sự-công nghiệp
- tổ kiến
- tổ ong
- tổ quốc
- tổ tiên
- tổn hao
- tổn thất
- tổng
- tổng biên tập
- tổng bí thư
- tổng cộng
- tổng giám mục
- tổng giám đốc
- tổng giáo phận
- tổng hành dinh
- tổng hợp
- tổng kết
- tổng lãnh sự
- tổng quát hoá
- tổng sản phẩm nội địa
- tổng số
- tổng thư kí
- tổng thể
- tổng thống
- tổng thống phu nhân
- tổng tuyển cử
- tổng tư lệnh
- tổng đài
- tổng đài điện thoại
- tổng đốc
- tộc caren
- tội
- tội giết người
- tội lỗi
- tội nghiệp
- tội nhân
- tội phạm
- tội phạm học
- tội ác
- tội ác chiến tranh
- tội ám sát
- tột bậc
- tột bực
- tột cùng
- tột đỉnh
- tột độ
- tớ
- tới
- tới gần
- tới khi
- tới lui
- tới nơi
- tới tận
- tớp
- tờ
- tờ báo
- tờ bướm
- tờ rơi
- tờ đô
- tởm
- tởm quá
- tụ họp lại
- tụ hội
- tụ hợp
- tụ hợp lại
- tụ tập
- tụ vào tiêu điểm
- tụ điện
- tục lệ
- tục ngữ
- tục tĩu
- tụi
- tụng ca
- tủ
- tủ búp phê
- tủ commôt
- tủ có khoá
- tủ khóa
- tủ kính
- tủ lạnh
- tủ nhiều ngăn
- tủ quần áo
- tủ sách
- tủ sắt
- tủ đóng trong tường
- tủ ướp lạnh
- tủy xương
- tứ diện
- tứ giác
- tứ kết
- tứ xuyên
- tứ đại danh tác
- tức
- tức cười
- tức giận
- tức khắc
- tức là
- tức thì
- tức thời
- tức tối
- từ
- từ bi
- từ biệt
- từ bỏ
- từ chối
- từ chức
- từ cùng gốc
- từ cảm thán
- từ cổ
- từ du nhập
- từ ghép
- từ giã
- từ hoá
- từ hướng bắc
- từ hạn định
- từ học
- từ khi
- từ khoá
- từ loại
- từ lâu
- từ lúc
- từ miệt thị
- từ mượn
- từ nghi vấn
- từ ngoài vào
- từ ngoại lai
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngôi
- từ ngữ
- từ ngữ địa phương
- từ nước ngoài
- từ phiếm
- từ quyển
- từ thiện
- từ trong
- từ trái nghĩa
- từ trước đến giờ
- từ trường
- từ trần
- từ tính
- từ tương đương
- từ tượng thanh
- từ tốn
- từ từ
- từ vay mượn
- từ vong
- từ vị
- từ vựng
- từ điển
- từ điển bách khoa
- từ điển bỏ túi
- từ điển học
- từ đâu
- từ đó
- từ đầu đến cuối
- từ đồng nghĩa
- từ ở
- từng
- từng bước một
- từng chút một
- từng giờ
- từng lúc
- từng mùa
- từng năm
- từng thời
- từng thời kỳ
- từng trăm năm một
- từng trải
- từng vụ
- tử cung
- tử cấm thành
- tử hình
- tử ngoại