Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 126
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 126/145
- vật lí cổ điển
- vật lí hoá học
- vật lý học
- vật lý thiên văn
- vật lộn
- vật mua được
- vật môi giới
- vật mẫu
- vật mềm
- vật ngoại khổ
- vật như thế
- vật nhỏ mọn
- vật nặng
- vật phi thường
- vật phát minh
- vật phẩm
- vật phụ thuộc
- vật phủ
- vật quý
- vật rác rưởi
- vật rất cần thiết
- vật rắn
- vật rời
- vật sáng chế
- vật sáng chế ra
- vật sở hữu
- vật thay thế
- vật thuộc loại như
- vật thể
- vật thứ hai
- vật trao đổi
- vật triển lãm
- vật truyền
- vật trưng bày
- vật tuyệt diệu
- vật tách riêng ra
- vật tương tự
- vật tương đương
- vật tượng trưng
- vật tậu được
- vật tổ
- vật vô chủ
- vật vô hình
- vật vụn
- vật xuống
- vật xúc tác
- vật ám chỉ
- vật đút lót
- vật đền bù
- vật để cộng vào
- vật để thêm vào
- vật đệm
- vật ở cạnh
- vậy
- vậy nói đến
- vậy thì
- vậy thì sao
- vậy à
- vắc-xin
- vắn tắt
- vắn vắt
- vắng
- vắng lặng
- vắng mặt
- vắng ngắt
- vắng tanh
- vắng teo
- vắng vẻ
- vắt
- vắt ngang
- vắt sữa
- vằn
- vằn thắn
- vặn
- vặn mạnh
- vặn vẹo
- vặn ẩu
- vẹc sai
- vẹn toàn
- vẹo
- vẹt
- vẻ
- vẻ duyên dáng
- vẻ hoan hỉ
- vẻ mặt
- vẻ mặt tươi cười
- vẻ ngoài
- vẻ oai nghiêm
- vẻ oai vệ
- vẻ thanh tú
- vẻ thật
- vẻ uy nghi
- vẻ uyển chuyển
- vẻ vang
- vẻ yêu kiều
- vẻ đe doạ
- vẻ đường bệ
- vẻ đẹp
- vẽ
- vẽ biểu đồ
- vẽ bản đồ của
- vẽ bằng bút chì
- vẽ chân dung
- vẽ giả vân
- vẽ hình
- vẽ hải đồ
- vẽ kiểu
- vẽ lên bản đồ
- vẽ lại
- vẽ phác
- vẽ sơ đồ
- vẽ sơ đồ của
- vẽ thu nhỏ lại
- vẽ tranh
- vẽ tranh biếm hoạ
- vẽ tranh đả kích
- vẽ đồ thị
- vế câu
- vết
- vết bẩn
- vết bỏng giộp
- vết châm
- vết chém
- vết cào
- vết cắn
- vết cắt
- vết lõm
- vết mẻ
- vết nhơ
- vết nứt
- vết rạch
- vết rạn
- vết thâm
- vết thâm tím
- vết thương
- vết tích
- vết xước
- về
- về bên trái
- về bản chất
- về căn bản
- về cơ bản
- về hưu
- về hướng
- về hướng bắc
- về hướng nam
- về hướng tây
- về hướng đông
- về mặt chính trị
- về mặt cảm xúc
- về mặt kỹ thuật
- về mặt lịch sử
- về mặt nghiêng
- về mặt tài chính
- về mặt địa chất
- về một bên
- về nguồn gốc
- về nhà
- về phía
- về phía bầu trời
- về phía bắc
- về phía mẹ
- về phía nam
- về phía sau
- về phía trái
- về phía trên
- về phía trước
- về phía tây
- về phía đông
- về phần
- về sang trọng
- về sau
- về thân thể
- về thực chất
- về trước
- về tài chính
- về tình cảm
- về việc
- về âm thanh
- về đêm
- về độ vang âm
- vều
- vểnh lên
- vệ binh
- vệ sinh
- vệ sĩ
- vệ tinh
- vệ tinh nhân tạo
- vện
- vệt
- vệt dài
- vỉa
- vỉa hè
- vỉa đất sét
- vị
- vị chanh
- vị giác
- vị hôn phu
- vị hôn thê
- vị lợi