Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 124
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 124/145
- véc ni
- véc-xai
- vén
- véo
- vét hàng
- vê-nê-du-ê-la
- vênh
- vênh vang
- vênh váo
- vì
- vì lý do đó
- vì lẽ đó
- vì người
- vì rằng
- vì sao
- vì thế
- vì thế cho nên
- vì vậy
- vì vậy cho nên
- ví
- ví dụ
- ví tiền
- ví xách tay
- vít
- vít chặt cửa
- vò
- vò xà phòng
- vòi
- vòi hoa sen
- vòi nhụy
- vòi nước
- vòi phun
- vòi rồng
- vòm
- vòm họng
- vòm miệng
- vòm muối
- vòng
- vòng chung kết
- vòng cổ
- vòng dây cáp
- vòng hoa
- vòng ngoài cùng
- vòng oxy
- vòng quanh
- vòng quay
- vòng tay
- vòng tròn
- vòng xoắn
- vòng xuyến
- vòng đu quay
- vòng đời
- vót
- vót nhọn
- vô
- vô bổ
- vô bờ
- vô chính phủ
- vô chủ
- vô công rồi nghề
- vô cùng
- vô căn cứ
- vô cơ
- vô cảm
- vô cớ
- vô cực
- vô danh
- vô dụng
- vô gia cư
- vô giá
- vô giá trị
- vô hiệu
- vô hình
- vô hướng
- vô hại
- vô hạn
- vô học
- vô hồn
- vô kể
- vô liêm sỉ
- vô lý
- vô-lăng
- vô lại
- vô lễ
- vô nghĩa
- vô ngã
- vô ngôn
- vô năng
- vô sinh
- vô song
- vô sản
- vô số
- vô sự
- vô thanh
- vô thường
- vô thần
- vô thần luận
- vô thức
- vô tiền khoáng hậu
- vô tri
- vô tri vô giác
- vô trách nhiệm
- vô trùng
- vô tuyến
- vô tuyến truyền hình
- vô tuyến truyền thanh
- vô tuyến điện
- vô tâm
- vô tình
- vô tính
- vô tư
- vô tư lự
- vô tận
- vô tổ chức
- vô tội
- vô vùng
- vô vị
- vô vọng
- vô ích
- vô ý
- vô điều kiện
- vô đạo đức
- vô địch
- vô định
- vô định hình
- vô ơn
- vô ước
- vôi
- vôi sống
- vôn
- vôn kế
- vôtca
- võ hiệp
- võ juđô
- võ sĩ
- võ sĩ quyền anh
- võ sĩ đạo
- võ thuật
- võ đoán
- võ đường
- võng
- võng mạc
- võng xuống
- vù vù
- vùi vào
- vùi xuống
- vùng
- vùng biển
- vùng cao
- vùng dưới đồi
- vùng hoang dã
- vùng hoang vu
- vùng hông
- vùng kín
- vùng lân cận
- vùng ngoài
- vùng ngoại ô
- vùng nhiệt đới
- vùng nhớ đệm
- vùng phụ cận
- vùng quê
- vùng trời
- vùng trời trong xanh
- vùng ven đô
- vùng văn hoá chữ hán
- vùng văn hoá á đông
- vùng văn hoá đông á
- vùng xung quanh
- vùng được gộp vào
- vùng đất thấp
- vùng đồng lầy
- vú
- vú nuôi
- vút lên cao
- vút nhanh
- văn
- văn bia
- văn bản
- văn bằng
- văn chương
- văn cảnh
- văn hoa
- văn hoá
- văn hoá nhóm
- văn học
- văn học dân gian
- văn kiện
- văn kiện chính thức
- văn minh
- văn phong
- văn phòng
- văn phòng phẩm
- văn phạm
- văn thư công
- văn tuyển
- văn tự
- văn tự thế chấp
- văn xuôi
- văng
- văng lên