Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 35
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 35/145
- gây tổn hại
- gây tội
- gây xúc động
- gây áp lực
- gây đau buồn
- gây đau khổ
- gây đố kỵ
- gây ưu phiền
- gây ảo giác
- gã
- gã đầu trọc
- gãi
- gãy
- gì
- gì đó
- gò
- gò sặt
- góc
- góc bẹt
- góc nhìn
- góc nhọn
- góc phương vị
- góc tù
- góc vuông
- gói
- gói nhỏ
- gói trong
- gói đồ
- góp
- góp lại
- góp phần
- góp tay
- góp ý
- gót
- gót chân
- gôm ả rập
- gôn
- gông
- gõ
- gõ chân xuống đất
- gõ gõ
- gõ kiến
- gõ liên hồi
- gõ nhẹ
- gõ phím
- gù
- găm
- găm-bi-a
- găng
- găng tay
- gươm
- gương
- gương chiếu hậu
- gương mẫu
- gượng
- gượng gạo
- gạc
- gạc hươu
- gạch
- gạch chân
- gạch dưới
- gạch sống
- gạch vụn bỏ đi
- gạch đi
- gạch đít
- gạch để trống
- gạn
- gạn lấy kem
- gạo
- gạo lứt
- gạo nếp
- gạo nếp cẩm
- gạo đỏ
- gạt
- gạt bỏ
- gạt tàn
- gả
- gả chồng
- gảy
- gảy bằng chĩa
- gấc
- gấm
- gấp
- gấp ba
- gấp gáp
- gấp hai
- gấp lên
- gấp nếp
- gấp nếp lại
- gấp đôi
- gấu
- gấu bông
- gấu bắc cực
- gấu chó
- gấu lợn
- gấu mèo
- gấu ngựa
- gấu nâu
- gấu nước
- gấu trúc
- gấu trúc đỏ
- gấu trắng
- gấu trắng bắc cực
- gấu túi
- gầm
- gầm gừ
- gầm lên
- gần
- gần bên
- gần chết
- gần gũi
- gần hàng rào
- gần kề
- gần như
- gần đây
- gầy
- gầy còm
- gầy gò
- gầy mòn
- gầy như ma
- gập
- gập cong
- gập ghềnh
- gập lại
- gật
- gật đầu
- gậy
- gậy chống
- gậy mềm
- gậy tày
- gắn
- gắn bó
- gắn bằng hắc ín
- gắn liền
- gắn liền với
- gắn lại
- gắn vào
- gắn với
- gắn đuôi vào
- gắn động cơ vào
- gắng
- gắng công
- gắng công làm
- gắng sức
- gắng vượt người khác
- gắt gỏng
- gặm
- gặp
- gặp gỡ
- gặp lại sau nhé
- gặp may
- gặp nhau
- gặp phải
- gặp riêng
- gặp thình lình
- gặp vận may
- gặt
- gặt hái
- gỉ
- gỉ đồng
- gọi
- gọi bằng ngài
- gọi bằng tiên sinh
- gọi bằng ông
- gọi là
- gọi là thánh
- gọi lên
- gọi lại
- gọi to
- gọi tên
- gọi về
- gọi điện
- gọi điện thoại
- gọn
- gọn gàng
- gọng
- gọt
- gọt bút chì
- gọt vỏ
- gỏi cuốn
- gốc
- gốc cuống
- gốc rễ
- gốc tự do
- gốc ở
- gối
- gối dựa
- gối lên
- gối lên nhau
- gối xếp
- gối ôm
- gốm
- gốt
- gồ ghề
- gồm
- gồm ba
- gồm ba phần
- gồm có
- gồm cả
- gồm trọn