Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 34
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 34/145
- giấy ướt
- giẫm
- giẫm lên
- giẫm đạp
- giẫy cỏ
- giậm
- giậm chân
- giậm chân tại chỗ
- giậm gót chân
- giận
- giận dữ
- giận điên lên
- giật
- giật gân
- giật lên
- giật lùi
- giật mình
- giật mạnh
- giật mạnh thình lình
- giật nảy mình
- giật phăng
- giắt chùm lông chim
- giắt lông chim
- giặt
- giặt giũ
- giặt giạ
- giặt gỵa
- giẻ
- giẻ rách
- giếng
- giếng dầu
- giết
- giết chuột
- giết chóc
- giết chết
- giết chồng
- giết người
- giết thịt
- giết thời gian
- giết vợ
- giền
- giễu cợt
- giọng
- giọng nói
- giọng nữ trầm
- giọt
- giọt mưa
- giọt nhỏ
- giỏ
- giỏ rác
- giỏi
- giống
- giống bò sát
- giống chó su
- giống cái
- giống cây chút chít
- giống gang
- giống hệt
- giống hệt với
- giống màu xương
- giống nhau
- giống như
- giống như thật
- giống như vậy
- giống sừng
- giống thép
- giống trung
- giống với
- giống đực
- giội
- giộp lên
- giới
- giới chức
- giới hạn
- giới hạn tuyệt đối
- giới luật
- giới thiệu
- giới thượng lưu
- giới tinh hoa
- giới trí thức
- giới trẻ
- giới tính
- giới từ
- giờ
- giờ cao điểm
- giờ làm thêm
- giờ mở cửa
- giờ ăn trưa
- giờ đi ngủ
- giờ đây
- giời leo
- giở
- giỡn
- giục
- giục giã
- giục làm gấp
- giữ
- giữ chặt
- giữ chỗ
- giữ gìn
- giữ liên lạc
- giữ lâu bền
- giữ lại
- giữ quyền tác giả
- giữ trong buồng riêng
- giữ trẻ
- giữ trẻ hộ
- giữ vết lằn
- giữ vững
- giữ được
- giữ để kiểm dịch
- giữa
- giữa đốt
- glu-cô
- glucozơ
- goa-tê-ma-la
- golf
- gom góp
- gom góp lại
- gom lại
- goá
- grát
- grê-na-đa
- grêgôriô
- grơn-len
- gu
- guam
- guinea xích đạo
- guốc
- guồng
- guồng quay tơ
- guội gãi viôlông
- gà
- gà con
- gà giò
- gà lôi
- gà mái
- gà mái tơ
- gà ri
- gà rán
- gà rừng
- gà sao
- gà trống
- gà tây
- gà đẻ trứng vàng
- gà đồng
- gài bằng móc
- gàn
- gào
- gàu
- gác
- gác xép
- gác đêm
- gác-đờ-bu
- gái
- gái già
- gái mại dâm
- gái nhảy
- gái trinh
- gái điếm
- gái đồng trinh
- gánh
- gánh nặng
- gánh vác
- gáo
- gáy
- gân
- gâu gâu
- gây
- gây bệnh dịch cho
- gây bối rối
- gây choáng
- gây chấn thương
- gây chết người
- gây cảm hứng cho
- gây ghen tị
- gây giống
- gây hỗn loạn
- gây hứng thú
- gây khoái cảm
- gây lo lắng
- gây lo nghĩ
- gây mê
- gây nguy hiểm
- gây ngạc nhiên
- gây nên
- gây nên bởi rượu
- gây nổ
- gây phiền
- gây ra
- gây ra căng thẳng
- gây sang chấn
- gây sốc
- gây tai hoạ
- gây tai hại
- gây thiệt hại
- gây thèm muốn
- gây trở ngại
- gây tuyệt chủng