Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 32
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 32/41
- arthrophytethực vật phân đốt, có đốt
- arthropodđộng vật chân đốt
- arthropodalcó chân khớp
- arthropodousXem arthropod
- arthropterouscó tia vây khớp, phân đốt
- arthrosiskhớp
- arthrosporebào tử chia đôi, bào tử đốt
- arthrostracouscó mảnh vỏ khớp
- arthrouscó khớp
- artic harethỏ vùng cực
- artichokeatisô, màu atisô
- articlebài báo, điều khoản, mục
- articulacyXem articulate
- articularkhớp
- articularlyXem articular
- articulatecó khớp, có đốt, đọc rõ ràng
- articulatelyrõ ràng, rành mạch
- articulatenessSự phát âm rõ ràng và rành mạch
- articulationkhớp, sự nối bằng khớp
- articulation indexđộ nghe rõ
- articulation testingThử độ rõ phát âm
- articulatoryXem articulation
- artifactsự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác
- artifactualXem artifact
- artificemẹo, mưu mẹo, tài khéo léo
- artificerngười sáng chế, người phát minh, thợ thủ công
- artificialnhân tạo, không tự nhiên, giả tạo
- artificial cognitionnhận thức nhân tạo
- artificial intelligencetrí tuệ nhân tạo
- artificial languagengôn ngữ nhân tạo
- artificial lineđường dây giả, đường dây nhân tạo
- artificial selectionnhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạo
- artificial voiceTiếng nói nhân tạo/giả nhân
- artificialitytinh chất nhân tạo, tính chất giả tạo
- artificializelàm mất tự nhiên, làm thành giả tạo
- artificiallygiả tạo, không tự nhiên
- artificialnesstinh chất nhân tạo, tính chất giả tạo
- artilleristpháo thủ, bộ đội pháo binh
- artillerypháo, pháo binh
- artillerymanpháo thủ, bộ đội pháo binh, pháo binh
- artilyXem arty
- artinessSự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật
- artiodactylcó guốc chân, thú guốc chân
- artiodactylouscó guốc chân, thú guốc chân
- artisanthợ thủ công, nghệ nhân
- artisanalthủ công
- artisanshipXem artisan
- artistnghệ sĩ, hoạ sĩ, họa sĩ
- artistdomgiới nghệ sĩ, giới nghệ thuật
- artistenghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp
- artisticnghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật
- artisticalnghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật
- artisticallykhéo léo, sắc sảo
- artistrynghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật
- artlesstự nhiên, không giả tạo, ngây thơ
- artlesslyXem artless
- artlessnesstính tự nhiên, tính không giả tạo, tính ngây thơ
- artsHệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm
- artworknguyên cảo, nguyên đồ
- artyLàm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật
- arty-craftychỉ đẹp thôi
- arucolacây rau diếp
- arumcây chân bê, ráy
- arum lilyvân môn
- Aryadevathánh thiên
- aryanNgười A-ri-an
- arytenoidThuộc sụn phễu
- arêtecái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng
- aslúc khi, trong khi mà, vì
- as a favorkhông mất tiền
- as a favourkhông mất tiền
- as a general thingthường thường, nói chung
- as bald as an eggĐầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa
- [as] bare as the palm of one's handhoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không
- as big as a barn-doorTo như cửa nhà kho
- as blind as a batmù tịt
- as blind as a molemù tịt
- as bold as brassmặt dày, mày dạn
- as clean as new pinsạch như chùi
- as clear as that two and two make fourRõ như hai với hai là bốn
- as clear as the sun at noondayrõ như ban ngày
- as comfortably as everThoải mái như bao giờ
- as concernsvề việc, đối với
- as cool as a cucumberbình tĩnh, không hề nao núng
- as cross as two stickstức điên lên
- [as] dead as a doornailchết thật rồi, chết cứng ra rồi
- as deaf as an adderđiếc đặc, điếc lòi ra
- as drunk as a sowsay bí tỉ, say tuý luý
- as dumb as an oystercâm như hến
- as dump as oystercâm như hến
- as early as the 19th centuryNgay từ thế kỷ 19
- as far as I'm concernedvề phần tôi, đối với tôi
- as far as the eye can seemãi tận chân trời
- as firm as rockvững như bàn thạch
- as followsnhư dưới đây, như sau
- as fresh as a daisytươi như hoa
- as full as an eggchật ních, chật như nêm
- as full peltchạy hết tốc lực
- as good a man as ever trod shoe-leatherCon người tốt nhất trần gian
- as good ashầu như, coi như
- [as] good as pierất tốt, rất ngoan
- [as] good as wheatrất tốt, rất xứng đáng
- as happy as a clam [at high tide]sướng rơn
- as I am a sinnerThì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề)
- as iftựa hồ
- as it happensngẫu nhiên mà, tình cờ mà
- as keen as mustardhăng say, phớn phở
- as large as lifeto như vật thật
- as like as chalk and cheesecăn bản khác nhau
- as likely as nothẳn là, chắc là
- as mad as a hatterđiên cuồng rồ dại, phát điên cuồng lên
- as memory servesmỗi khi nhớ đến
- as much againnhiều gấp đôi
- as much as possiblecàng thêm càng tốt, nhiều nhất có thể
- as near as a touchersuýt nữa, chỉ một ly nữa
- as occasion serveslúc thuận lợi
- as oftính đến
- as opposed tothay vì
- as pertheo như, theo
- as plain as the nose on one's nose into other people's affairsChõ mũi vào việc của người khác
- as pleased as Punchthích quá, sướng rơn lên
- as plentiful as black berriesnhiều thừa mứa
- as poor as a church mousenghèo xơ nghèo xác
- as pretty as paintđẹp như vẽ
- as proud as Punchhết sức vây vo, dương dương tự đắc
- as pround as a cock on his own dunghillchó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
- as rall again as somebodycao gấp đôi ai
- as sharp as a needlethông minh sắc sảo
- [as] slow as molasseschậm như rùa
- as sober as a judgetỉnh táo, không thiên vị
- as soon asngay
- as soon as possiblesớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
- as sound as a roachrất khoẻ mạnh, mạnh như trâu lăn
- as stiff as a pokercứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn
- as straight as a diethằng ruột ngựa
- as stupid as a donkeyngu như lừa
- as suchNhư vậy, như thế, với cương vị như thế
- as sure as a gunChắc như đinh đóng cột, chắc như hai với hai là bốn
- as the crow fliestheo đường chim bay, thẳng tắp
- as the day is longđặc biệt, vô hạn
- as thin as a lathgầy như cái que
- as thin as a wafermỏng manh
- as thoughdường như
- as vain as a speacockdương dương tự đắc
- as wellcũng
- as well ascũng như, chẳng khác gì, và còn thêm
- as well be hanged for a sheep as for a lambĐã trót thì phải trét
- as yetcho đến nay, cho đến bây giờ
- as you make your bed so you must lie upon itmình làm mình chịu
- as you sow, so shall you reapgieo gió, gặt bão, gieo nhân nào gặt quả nấy
- asahội tiêu chuẩn mỹ
- asafoetidacây a nguỳ, a nguỳ
- asbestinebằng amiăng, giống amiăng, không đốt cháy được
- asbestosamiăng, miăng
- asbestosisBệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng
- asbestoticXem asbestosis
- ascariasisbệnh giun đũa
- ascaridgiun đũa
- ascendlên, thăng, dốc lên
- ascendableXem ascend
- ascendancyuy thế, uy lực
- ascendantđang lên, đang lên đến, ưu thế
- ascendencyuy thế, uy lực
- ascendentđang lên, đang lên đến, ưu thế
- ascenderđầu chữ
- ascendibleXem ascend
- ascendingthăng, tăng lên
- ascending keyphím trở lên
- ascending orderthứ tự lên, thứ tự lớn dần
- ascending sequencetrình tự lên
- ascending sortXếp thứ tự từ dưới lên
- ascensionsự lên
- ascension-daylễ thăng thiên
- ascensionallên
- ascentsự trèo lên, sự đi lên, sự đi ngược lên
- ascertainbiết chắc, xác định
- ascertainablecó thể biết chắc, có thể thấy chắc
- ascertainablenessXem ascertain
- ascertainablyXem ascertain
- ascertainmentsự biết chắc, sự thấy chắc
- ascetickhổ hạnh, người tu khổ hạnh
- asceticalkhổ hạnh, người tu khổ hạnh
- asceticallyXem ascetic
- asceticismsự tu khổ hạnh, chủ nghĩa khổ hạnh
- ascinang
- ascidiallá bắt sâu bọ, lá chén
- ascidianlớp hải tiêu
- ascidiateXem ascidium
- ascidiformXem ascidium
- ascidiumhải tiêu
- asciferouscó túi, có nang
- ascitesbáng
- asclepiadaceoushọ thiên lý
- ascocrapthể quả túi, thể quả bào tử
- ascogenoussinh túi, sinh nan
- ascogonytính sinh túi, sinh nang
- ascolichensđịa y dạng túi
- ascomathể quả dạng đĩa
- ascomyceteslớp nấm nang
- ascorbicAscobic