Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 34
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 34/41
- asset stocks and services flowsDữ trữ tài sản và luồng dịch vụ
- asset-strippingtước đoạt tài sản
- assetstài sản, tích sản
- assets motivesNhững động cơ tài sản
- asseveratelong trọng xác nhận, quả quyết
- asseverationsự quả quyết, sự đoan chắc
- assholekẻ khốn nạn, thằng chó đẻ, lỗ đít
- assibilateđọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt
- assibilationSự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt
- assiduitytính siêng năng, tính chuyên cần
- assiduoussiêng năng, chuyên cần
- assiduouslysiêng năng, cần mẫn
- assiduousnesstính siêng năng, tính chuyên cần
- assignphân, phân công, ấn định
- assignabilityXem assign
- assignablecó thể chuyển nhượng
- assignablyXem assign
- assignationsự ấn định, sự hẹn, sự chia phần
- assignationalXem assignation
- assigned frequencytần số chỉ định
- assigneengười được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- assignee in bankruptcy(Pháp lý) Người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
- assignerXem assign
- assignmentsự giao việc, sự phân công, sự chia phần
- assignment instructionchỉ thị gán
- assignment operatortoán tử gán, toán tử chỉ định
- assignment problembài toán kết nối
- assignment statementcâu lệnh gán, câu lệnh chỉ định
- assignment symboldấu gán, ký hiệu gán
- assimilabilityTính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- assimilablecó thể đồng hoá
- assimilateđồng hoá, được tiêu hoá, tiêu hoá
- assimilationsự đồng hoá, đồng hoá
- assimilativeđồng hoá, có sức đồng hoá, dễ tiêu hoá
- assimilatorngười đồng hoá
- assimilatoryđồng hoá, có sức đồng hoá, dễ tiêu hoá
- assistgiúp, giúp đỡ, dự
- assistancesự giúp đỡ
- assistantngười giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo
- assisted areasCác vùng được hỗ trợ
- assisterXem assist
- assizeviệc sử án, toà đại hình
- assocHội (association))
- associablecó thể liên tưởng
- associatekết giao, kết hợp liên hợp, cùng cộng tác
- associate memorybộ nhớ liên kết
- associate professorphó giáo sư
- associatedliên kết, liên quan
- associated decimal numberSố thập phân kết hợp
- associationsự kết hợp, sự liên hợp, sự kết giao
- association footballbóng đá
- association listbản kê liên kết
- associationalliên tưởng
- associationismthuyết liên tưởng
- associationistNgười theo thuyết liên tưởng
- associationisticXem associationism
- associativeliên tưởng, kết hợp, liên hợp
- associative addressingđịnh vị liên kết
- associative arraymảng kết hợp
- associative criterionchuẩn cứ liên kết
- associative lawđịnh luật liên kết
- associative memorybộ nhớ liên kết
- associative processingxử lý liên kết
- associative processorBộ xử lý liên kết
- associative regionvùng liên kết
- associative registerbộ ghi liên kết
- associative searchtìm liên kết
- associative storagebộ trữ liên kết
- associativelyXem associative
- associativitytính kết hợp
- associatorcái liên hợp
- assoiltha tội, xá tôi, chuộc
- assonancesự trùng âm, vần ép
- assonantcó vần ép
- assonantalXem assonance
- assortchia loại, phân loại, làm cho xứng nhau
- assortativeXem assort
- assortedhỗn hợp, đủ loại
- assorterXem assort
- assortmentsự phân hạng, sự phân loại
- asstPhó ((assistant))
- assuagelàm dịu bớt, làm khuây, làm thoả mãn
- assuagementsự làm dịu bớt, sự làm khuây, sự làm thoả mãn
- assumableXem assume
- assumablyXem assume
- assumemang, khoác, làm ra vẻ
- assume measuresÁp dụng những biện pháp
- assume the offensive(Quân sự) Chuyển sang thế tấn công
- assume the reims of governmentnắm chính quyền
- assumedlàm ra vẻ, giả bộ, giả
- assumedlyXem assumed
- assumerXem assume
- assumingkiêu căng, kiêu ngạo
- assuminglyXem assuming
- assumptionsự mặc định, sự cho rằng, giả thuyết
- assumptiveđược cho là đúng, được thừa nhận, kiêu căng
- assumptivelyXem assumptive
- assurableXem assure
- assurancesự chắc chắn, sự tin chắc, sự quả quyết
- assurelàm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết
- assuredtin chắc, cầm chắc, chắc chắn
- assuredlychắc chắn, nhất định
- assurednesssự chắc chắn, sự nhất định, sự tự tin
- assurerngười bảo hiểm
- assurgencyXem assurgent
- assurgentlên, mọc xiên lên
- assyrianNgười At-xi-ri
- assyriologicalkhông ổn định
- assyriologyAt-xi-ri học
- astGiờ tiêu chuẩn của vùng Đại Tây Dương ((Atlantic Standard Time))
- astablekhông ổn
- astaboardVề phía mạn phải của chiếc tàu
- Astanaa-xta-na
- astaticphiếm định
- astaticallyXem astatic
- astaticismXem astatic
- astatineastatin
- astelickhông trục, không trung trụ
- astercây cúc tây, thể sao
- asteriaViên ngọc đẽo hình sao
- asteriatidcó hình sao
- asteriskdấu sao, dấu hoa thị, đánh dấu sao vào
- asterismkhoảnh sao, dấu hình ba sao, mảng sao
- asterismalXem asterism
- asternở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau
- asternalkhông có xương ức
- asteroidpháo hoa hình sao, tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ
- astheniasự suy nhược
- asthenicsuy nhược, người suy nhược
- asthenopiathị lực suy nhược
- asthmabệnh hen, bệnh suyễn, suyễn
- asthmaticbệnh hen, mắc bệnh hen, người mắc bệnh hen
- asthmaticallyXem asthma
- astigmaticloạn thị
- astigmatic lensthấu kính loạn thị, thấu kính tán hình
- astigmaticallyXem astigmatism
- astigmatismchứng loạn thị, tính astimatic
- astirhoạt động, trở dậy
- astomatouskhông có miệng, không có mồm
- astonishlàm ngạc nhiên
- astonishedngạc nhiên, kinh ngạc
- astonishinglàm ngạc nhiên, lạ lùng
- astonishinglyđáng kinh ngạc
- astonishmentsự ngạc nhiên
- astoundlàm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ
- astoundinglàm kinh ngạc, làm kinh hoàng
- astoundinglyXem astound
- astraddleđang cưỡi lên
- astragalđường viền đỉnh, đường viền chân, đường viền miệng
- astragalusxương xên, cây đậu ván dại
- astrakhanBộ da lông cừu caracun
- astralsao, gồm những vì sao
- astrallyXem astral
- astraylạc đường, lạc lối
- astrictbuộc chặt, thắt buộc, ràng buộc
- astrictionsự buộc chặt, sự thắt buộc, sự ràng buộc
- astrictivelàm co, làm se, làm săn da
- astridengồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi lên
- astride of the roadđóng chắn ngang đường
- astringenèn ép
- astringencytính chất làm se, tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc
- astringentlàm se, chặt chẽ, nghiêm khắc
- astringentlyXem astringent
- astro-thiên văn
- astrobiologicalXem astrobiology
- astrobiologistXem astrobiology
- astrobiologysinh học thiên văn, sinh học vũ trụ
- astroblastnguyên thể bào
- astroblemehố thiên thạch, tiểu hành tinh
- astrobotanyThực vật học vũ trụ
- astrocentrethể trung tâm
- astrochemistryhoá học thiên thể, hoá học thiên văn
- astroclereidtế bào gai
- astrodomeđường hình sao
- astrodynamicsĐộng lực học thiên thể
- astrogeologistXem astrogeology
- astrogeologyĐịa chất học vũ trụ, địa chất học thiên văn
- astrogliogenicliên quan đến astrogliogenesis
- astrogliosistế bào hình sao
- astroidđường hình sao
- astrolabeĐĩa trắc cao thiên văn, dụng cụ đo độ cao thiên thể (ngày xưa, trước khi có kính lục phân)
- astrologernhà chiêm tinh
- astrologicthuật chiêm tinh
- astrologicalthuật chiêm tinh
- astrologicallyXem astrology
- astrologythuật chiêm tinh, chiêm tinh học
- astrometeorologyKhí tượng học thiên thể
- astrometercái đo sao
- astrometricTrắc lượng học thiên thể
- astrometrythuật đo sao, trắc tinh học
- astronautphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
- astronauticXem astronautics
- astronauticalXem astronautics
- astronauticallyXem astronautics
- astronauticsNgành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ, ngành hàng không vũ trụ
- astronomernhà thiên văn học
- astronomicthiên văn, thiên văn học, vô cùng to lớn
- astronomicalthiên văn, thiên văn học, vô cùng to lớn
- astronomicallyXem astronomical
- astronomythiên văn học